Mã HS 48059390

- - - Loại khác

1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN X - BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG
Chương 48 - Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
4805Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này
- Loại khác:
480593- - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:

Thông tin tổng quan 2026

Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại

Thuế nhập khẩu

3 mức thuế áp dụng

Thuế NK ưu đãi (MFN)10%
Thuế NK thông thường15%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AANZFTA, AIFTA)
Xem Diễn biến thuế suất thời gian cụ thể

Hiệp định FTA

Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 22 Hiệp định FTA

AKFTAAANZFTAAIFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTACPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AANZFTA, AIFTA)
Xem Điều kiện hưởng ưu đãi

Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất

Form C/O có thuế suất thấp nhất

Form AK0%
Form AANZ0%
Form AI0%
Xem Điều kiện từng Form

Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu

Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau

Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Tính tổng thuế phải nộp

Thuế chống bán phá giá

Anti-dumping duty

Không áp dụng thuế chống bán phá giá

Hạn ngạch

Tariff Rate Quota (TRQ)

Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
  • Hạn ngạch: XXX tấn/năm
  • Thuế trong hạn: X%
  • Thuế ngoài hạn: Y%

Thuế FTA và Tính thuế

Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế

Diễn biến thuế suất

Đang tải...

Tính thuế nhập khẩu

Mã hàng: 48059390

Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg

Chính sách quản lý nhập khẩu

Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này

Đang cập nhật

Mô tả khác

Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo

Giấy dùng để chèn bọc hàng- dạng tấm... (mã hs giấy dùng để ch/ mã hs của giấy dùng để)
CORE BOARD CK 450gsm, 923+1223mm- bìa làm chủ yếu từ bột giấy tái chế, chưa tráng phủ, định lượng 445,6g/m2, dày 0,471mm, dạng tấm, kích thước 923x122,3cm (gd tai cv so: 1300/TB-TCHQ ngày 23/02/2016)... (mã hs core board ck 4/ mã hs của core board c)
Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm DUPLES PAPER, định lượng 250g/m2, size: 79 x 109cm, Hàng mới 100%... (mã hs giấy làm nền sả/ mã hs của giấy làm nền)
Giấy công nghiệp IP, dạng cuộn định lượng 360g/m2, khổ 1270mm (Sản xuất từ 100% giấy tái chế), CHIPBOARD SCBN SUBSTANCE: 360 GSM, dùng sản xuất ống giấy- Hàng mới 100%... (mã hs giấy công nghiệ/ mã hs của giấy công ng)
Giấy cuộn không tráng CORE BOARD (CK) 350: định lượng 350 GSM, khổ rộng 1030 mm, độ dày 0.5-0.54mm, kích thước lõi 76-77mm, dùng để sản xuất ống lõi giấy, NSX P.C.I. INDUSTRIAL PAPER. Hàng mới 100%... (mã hs giấy cuộn không/ mã hs của giấy cuộn kh)
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.