- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 52010000
Mã HS 52010000
Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XI - NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT
Chương 52 - Bông
52010000Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AANZFTA, AIFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 23 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAAIFTAVJEPAAJCEPACFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AANZFTA, AIFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AANZ0%
Form AI0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT5%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 52010000
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
| Mục 11: Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Bông thô thiên nhiên, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ- BRAZILIAN RAW COTTON CROP YEAR 2019 (Hàng đã kiểm hóa tại tk: 102550086225/A12 (25/03/2019)... (mã hs bông thô thiên/ mã hs của bông thô thi)
Bông nguyên Mỹ chưa chải thô, chải kỹ... (mã hs bông nguyên mỹ/ mã hs của bông nguyên)
BNL: Bông thiên nhiên (chưa chải thô) cotton 100%... (mã hs bnl bông thiên/ mã hs của bnl bông th)
Bông thô(Xơ Bông)- AMERICAN RAW COTTON CROP YEAR 2019/2020 CROP, Xơ bông chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ (Bông thiên nhiên)... (mã hs bông thôxơ bôn/ mã hs của bông thôxơ)
Bông tự nhiên, chưa chải thô, chưa chải kĩ, EASTERN/MEMPHIS/ORLEANS/TEXAS GROWTH. CROP YEAR 2019/2020; GOVERNMENT CLASS 31-3-36,MICRONAIRE 3.5-4.9 NCL, 28.0 MINIMUM GRAMS PER TEX. Mới 100%... (mã hs bông tự nhiên/ mã hs của bông tự nhiê)