- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 59113200
Mã HS 59113200
- - Định lượng từ 650 g/m2 trở lên
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XI - NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT
Chương 59 - Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
5911Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này
- Vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):
59113100- - Định lượng dưới 650 g/m2
59113200- - Định lượng từ 650 g/m2 trở lên
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AANZFTA, AIFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAAIFTAAJCEPVJEPAACFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AANZFTA, AIFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AANZ0%
Form AI0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 59113200
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/m/m2
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Lưới dài, dạng vải dệt dùng để dẫn bột giấy, thoát hơi nước cho bột giấy trong dây chuyền sản xuất bột giấy,. VL: PE+PA; KT: 39.43x3.72 m; định lượng 1015 GSM. Hàng mới 100%.... (mã hs lưới dài dạng/ mã hs của lưới dài dạ)
Bạt sấy số 4, dạng vải dệt dùng để dẫn giấy và thoát nước cho giấy. Kích thước 4.95 x 59.20m, định lượng trên 650gsm. vật liệu Polyester. Hàng mới 100%.... (mã hs bạt sấy số 4 d/ mã hs của bạt sấy số 4)
Bạt vải, lắp tại bộ phận lưới (wire),Top wire: Fuji-50V WSB 3.0L,5,950mm(W)x 18,110mm(L), trọng lượng trên 650 g/m2, được đưa vào bộ phận lưới để hình thành tờ giấy ướt,mới 100%... (mã hs bạt vải lắp tạ/ mã hs của bạt vải lắp)
Tấm vắt khô giấy (bằng vải) dùng cho máy sấy giấy vấn thuốc lá 19.60 X 4.35 M PM 6 PICK UP FELT (Hàng mới 100%)... (mã hs tấm vắt khô giấ/ mã hs của tấm vắt khô)
Chăn xeo giấy, dùng cho máy sản xuất giấy, dạng cuộn. Định lượng chăn: 700- 1600 g/m2. Khổ chăn: 1m- 3m. Chiều dài chăn: 7m- 30m. Hàng mới 100%... (mã hs chăn xeo giấy/ mã hs của chăn xeo giấ)