- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 63071010
Mã HS 63071010
- - Từ vải không dệt trừ phớt
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XI - NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT
Chương 63 - Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
6307Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may
630710- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)12%
Thuế NK thông thường18%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AANZFTA, AJCEP)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAAANZFTAAJCEPVJEPAACFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AANZFTA, AJCEP)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AANZ0%
Form AJ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 63071010
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh mục hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương | 15/06/2018 | Còn hiệu lực |
| Danh mục Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (chỉ áp dụng đối với hàng hoá đã qua sử dụng) | 15/06/2018 | Còn hiệu lực |
| Danh mục sản phẩm dệt may kiểm tra hàm lượng Formaldehyt và Amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm Zzo | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Khăn lau bằng vải không dệt NW-1001, 250 mmx250mm, 100 chiếc/túi. Chứng nhận hợp quy số 1471904138 (15/10/2019) lưu tại tờ khai 102912075231 A11 (7/10/2019)... (mã hs khăn lau bằng v/ mã hs của khăn lau bằn)
Khăn lau chùi bụi, vết bẩn PANN00075, màu: trắng, Kích thước: 38 x 40 cm, vật liêu: 100% Cotton, nhãn hiệu: IPC,hàng mới 100%... (mã hs khăn lau chùi b/ mã hs của khăn lau chù)
Khăn lau bụi, vết bẩn nhà tắm PANN00039- 5, màu xanh dương, Kích thước: 38 x 40 cm, vật liêu: vải viscose, nhãn hiệu: IPC, hàng mới 100%... (mã hs khăn lau bụi v/ mã hs của khăn lau bụi)
Khăn lau, Non-woven cloth M-1 (6000pcs/1caseunk), Nhãn hiệu Asahi Kasei (từ vải không dệt dùng làm sạch trang thiết bị có nhiệt độ cao trong môi trường phòng sạch) Hàng mới 100%... (mã hs khăn lau nonw/ mã hs của khăn lau no)
Khăn không dệt dạng khô, không tẩm nước hoa Foodservice non-woven wipe Kuraray Kuraflex Counter Cloth XO-1021-50PW, 35cm x 34cm, 600pcs, màu hồng, mới 100%... (mã hs khăn không dệt/ mã hs của khăn không d)