Mã HS 68022100

- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa

1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XIII - SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM, SỨ (CERAMIC); THỦY TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TINH
Chương 68 - Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
6802Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến)
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:
68022100- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa
68022300- - Đá granit
680229- - Đá khác:

Thông tin tổng quan 2026

Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại

Thuế nhập khẩu

3 mức thuế áp dụng

Thuế NK ưu đãi (MFN)12%
Thuế NK thông thường18%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Xem Diễn biến thuế suất thời gian cụ thể

Hiệp định FTA

Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA

AKFTAAIFTAAANZFTAAJCEPVJEPAACFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Xem Điều kiện hưởng ưu đãi

Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất

Form C/O có thuế suất thấp nhất

Form AK0%
Form AI0%
Form AANZ0%
Xem Điều kiện từng Form

Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu

Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau

Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Tính tổng thuế phải nộp

Thuế chống bán phá giá

Anti-dumping duty

Không áp dụng thuế chống bán phá giá

Hạn ngạch

Tariff Rate Quota (TRQ)

Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
  • Hạn ngạch: XXX tấn/năm
  • Thuế trong hạn: X%
  • Thuế ngoài hạn: Y%

Thuế FTA và Tính thuế

Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế

Diễn biến thuế suất

Đang tải...

Tính thuế nhập khẩu

Mã hàng: 68022100

Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/m3

Chính sách quản lý nhập khẩu

Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này

Chính sáchNgày áp dụngTình trạng
Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giáKhông xác định

Mô tả khác

Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo

Bàn đá hoa cương kích thước: 1000mm*800mm*150mm (dùng để làm mặt phẳng chuẩn để đồ gá lên) loại Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa, hàng mới 100% Granite marble platform... (mã hs bàn đá hoa cươn/ mã hs của bàn đá hoa c)
Mặt đá marble thành phẩm dạng tấm, dùng trang trí sản phẩm đồ gỗ (qc: 1064x80x18)mm, (sản phẩm hoàn chỉnh, hàng mới 100%)... (mã hs mặt đá marble t/ mã hs của mặt đá marbl)
SILVER BLACK STONE Z-SHAPE PANELS- Đá marble ốp lát đã gia công chế biến màu, đá ghép kt (610 x 152 x10-20)mm... (mã hs silver black st/ mã hs của silver black)
Đá marble tự nhiên (đá cẩm thạch) loại Light Emperado dạng tấm, đánh bóng 1 mặt, KT: (140-270) x (83-184) x 1.6) cm.
Đá Marble dạng tấm dùng trong xây dựng (Có bề mặt nhẵn, chưa cắt cưa cạnh)(MARBLE KRINOS) (Qui cách: rộng: 1.05m-->1.70m, dài:1.85m-->2.55m,dày:2.0cm)
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.