- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 70080000
Mã HS 70080000
Kính hộp nhiều lớp
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XIII - SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM, SỨ (CERAMIC); THỦY TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TINH
Chương 70 - Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
70080000Kính hộp nhiều lớp
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)25%
Thuế NK thông thường37.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AANZFTA, ACFTA, ATIGA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 23 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAAJCEPVJEPAACFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AANZFTA, ACFTA, ATIGA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AANZ0%
Form E0%
Form D0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 70080000
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/m2/chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Kính hộp 2 lớp dùng trong xây dựng, dày 18mm (gồm 6mm kính bán cường lực, 6mm chân không, 6mm kính bán cường lực), nhãn hiệu: Lan bo.NSX: Shandong Blue Glass Technology Co., Ltd. Mới 100%... (mã hs kính hộp 2 lớp/ mã hs của kính hộp 2 l)
Kính dùng để cách âm và cách nhiệt dùng trong máy khử mùi, kích thước 934 * 634 * 23mm. Hàng mới 100%... (mã hs kính dùng để cá/ mã hs của kính dùng để)
Phụ tùng thang máy- Tấm vách kính dùng trong Cabin thang máy- MIRROR FRAME ASS BA144A894 G01. Hàng mới 100%.... (mã hs phụ tùng thang/ mã hs của phụ tùng tha)
Kính hộp hút chân không đã được gia cố bằng viền nhôm,dày 60mm (kính 5mm +khoảng khí trơ 50mm + kính 5mm),và phụ kiện nẹp nhôm đi kèm (160 thanh \ 20 chiếc),kích thước 1600*800mm,không hiệu, Mới 100%... (mã hs kính hộp hút ch/ mã hs của kính hộp hút)
Kính hộp (Kính tôi an toàn)dày 18mm,đã gia công,dùng trong xây dựng(6mm kính cường lực màu trắng trong + 6mm không khí + 6mm kính cường lực màu trắng trong).KT:(464-2086)*(474-3122)mm mới 100%... (mã hs kính hộp kính/ mã hs của kính hộp kí)