- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 72272000
Mã HS 72272000
- Bằng thép mangan - silic
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XIV - NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI
Chương 72 - Sắt và thép
7227Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AANZFTA, VJEPA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAAIFTAAJCEPVJEPAACFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AANZFTA, VJEPA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AANZ0%
Form JV0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 72272000
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Đang cập nhật
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Deformed PC Steel Bar, low relaxation, Grade D-Class 1 (according to JISG3137-1994)
PC bar 7.1 mm
Thanh thép không hợp kim dự ứng lực 7.1 mm, JISG3137-1994. Thanh thép hợp kim silic-mangan có ba đường gân xoắn liên tục theo suốt chiều dài, đường kính mặt cắt ngang 7.1 mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng, được gia công nóng, dạng cuộn. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thanh thép hợp kim silic-mangan có ba đường gân xoắn liên tục theo suốt chiều dài, đường kính mặt cắt ngang 7.1 mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng, được gia công nóng, dạng cuộn.<br><br>Ký, mã hiệu, chủng loại: JISG3137-1994
Thép cốt bê tông dự ứng lực - dây thép vằn hợp kim Silic-mangan dạng cuộn (kéo nguội) đường kính 7.1mm theo tiêu chuẩn JISG3137-1994 độ trùng thấp dùng trong xây dựng, hàng mới 100% (Mục 01 Phụ lục tờ khai). Thép hợp kim silic-mangan, dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn đã được tạo gân. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thép hợp kim silic-mangan, dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.<br><br>Ký, mã hiệu, chủng loại: PC bar 7.1 mm
Dây thép hợp kim để sản xuất dây hàn, đ.kính 5.5mm, được cán nóng dạng cuộn không đều, chưa được tráng, phủ mạ hoặc sơn, tiêu chuẩn ER70S-6 (TP hóa (%): C: 0.06-0.15, Si: 0.8-1.15, Mn: 1.4-1.85, S: 0.03max, P:0.025max)). Hàng mới 100%, 122 cuộn