- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 391 mã HS trong chương 72
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 72
Sắt và thép
391 mã
7213Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng
721310- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán:
- Loại khác:
721391- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
7224Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác
7201Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác
7203Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự
7204Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép
72041000- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc72043000- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
72045000- Thỏi đúc phế liệu nấu lại
7207Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
72071100- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày72071900- - Loại khác
720712- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
720720- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7205Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép
7206Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03)
7208Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
72081000- Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi72084000- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:
72082500- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên72082600- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
720827- - Chiều dày dưới 3mm:
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
72083600- - Chiều dày trên 10 mm72083700- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm72083800- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
720839- - Chiều dày dưới 3mm:
72083910- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm72083920- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm72083930- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm72083940- - - Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm72083990- - - Loại khác
- Loại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7209Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
72091500- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên
720916- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
720917- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
72092500- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên
720926- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
720927- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
720928- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
720990- Loại khác:
7210Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:
721011- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
721012- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
721020- Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
721030- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
721041- - Dạng lượn sóng:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
721049- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72104911- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm72104914- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm72104915- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm72104916- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm72104917- - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm72104918- - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm72104919- - - - Loại khác
- Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm:
721061- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
721069- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
721070- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- - Loại khác:
7211Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
721113- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
721114- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
721119- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
721123- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
721190- Loại khác:
7212Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
721210- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
721220- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
721230- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72123011- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm72123012- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm72123013- - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm72123014- - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng72123019- - - Loại khác
721240- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
721250- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
- - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:
- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:
721260- Được dát phủ:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7214Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán
721410- Đã qua rèn:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
721420- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
- - - Loại khác:
- - Loại khác:
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
- - - Loại khác:
721430- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:
- Loại khác:
721491- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
721499- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:
- - - Loại khác:
72149991- - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng72149992- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng72149993- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng72149999- - - - Loại khác
7215Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác
721510- Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
721550- Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
721590- Loại khác:
7216Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình
72161000- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm72163390- - - Loại khác72169900- - Loại khác
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
721632- - Hình chữ I:
721633- - Hình chữ H:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
721640- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:
721650- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
- Loại khác:
721691- - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng:
7217Dây của sắt hoặc thép không hợp kim
721710- Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
72171010- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
721720- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm:
72172010- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng72172020- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng:
721730- Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
7218Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ
7219Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
72199000- Loại khác
7220Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
722011- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
722012- - Chiều dày dưới 4,75 mm:
722020- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7222Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
722220- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
722230- Các thanh và que khác:
722240- Các dạng góc, khuôn và hình:
7223Dây thép không gỉ
7225Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
722530- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
722540- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
722550- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
- Loại khác:
722591- - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
722592- - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
722599- - Loại khác:
7226Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
722611- - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
722620- Bằng thép gió:
- Loại khác:
722691- - Chưa được gia công quá mức cán nóng:
722692- - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
722699- - Loại khác:
- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm:
7227Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều
7228Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim
722810- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
722820- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
722830- Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:
722840- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn:
722850- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
722860- Các thanh và que khác:
722870- Các dạng góc, khuôn và hình:
722880- Thanh và que rỗng:
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
7229Dây thép hợp kim khác
72292000- Bằng thép mangan - silic
722990- Loại khác: