- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 73121099
Mã HS 73121099
- - - Loại khác
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XIV - NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI
Chương 73 - Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
7312Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện
731210- Dây bện tao, thừng và cáp:
- - Loại khác:
73121091- - - Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực
73121099- - - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)5%
Thuế NK thông thường7.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AANZFTA, AJCEP)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAAIFTAAJCEPVJEPAACFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AANZFTA, AJCEP)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AANZ0%
Form AJ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 73121099
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh mục sản phẩm, hàng hóa phải chứng nhận hoặc công bố hợp chuẩn hợp quy sau khi thông quan và trước khi đưa ra thị trường | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Galvanized steel wire strand 7/1.0mm
Galvanized, steel wire rope
Galvanized, steel wire rope
Dây thép mạ kẽm, loại 7/1.0 mm. Dây thép bện tao dạng cuộn, cấu trúc 7x1.0, đường kính dây tao 1,0 mm, tao dây 3 mm, hướng xoắn S, có thành phần C (0,095%, tính theo trọng lượng), các dây tao được mạ kẽm. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dây thép bện tao dạng cuộn, cấu trúc 7x1.0, đường kính dây tao 1,0 mm, tao dây 3 mm, hướng xoắn S, có thành phần C (0,095%, tính theo trọng lượng), các dây tao được mạ kẽm.
(Mục 3 tờ khai) Cáp thép 24mmx1000m/cuộn, cấu trúc 6xWS36+IWRC, mạ kẽm<br>Dây bện tao, bằng thép, loại 1 lớp (single layer rope), không khóa, không chống xoay, tao tròn, bề mặt không cách điện. Cấu tạo: Dạng cuộn, có 6 dây tao (strand) xoắn với nhau quanh một dây lõi (steel core), mỗi tao có 36 sợi Φ1,4mm được mạ kẽm. Dây lõi loại 7x7 (7 tao, mỗi tao có 7 sợi), chiều sắp xếp xoắn của dây bện tao loại phải-Right regular lay. Cấu tạo dây có ký hiệu 6xWS36+IWRC, kích cỡ: Φ24mmx cuộn.<br> 6XWS36+IWRC