- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 291 mã HS trong chương 73
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 73
Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
291 mã
7301Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn
7302Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray
7305Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
73051100- - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang
730512- - Loại khác, hàn theo chiều dọc:
730519- - Loại khác:
- Loại khác, được hàn:
730531- - Hàn theo chiều dọc:
7303Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc
- Các loại ống và ống dẫn:
7304Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
730422- - Ống khoan bằng thép không gỉ:
730423- - Ống khoan khác:
730424- - Loại khác, bằng thép không gỉ:
730429- - Loại khác:
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
730431- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
730451- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7306Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
730611- - Hàn, bằng thép không gỉ:
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
730630- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
- - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm:
- - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi:
730640- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
730650- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
730661- - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:
730669- - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
730690- Loại khác:
- - Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed):
- - Loại khác:
73069091- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm73069094- - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm73069095- - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên73069096- - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm73069097- - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng73069099- - - Loại khác
7307Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép
- Phụ kiện dạng đúc:
730711- - Bằng gang đúc không dẻo:
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
730721- - Mặt bích:
730722- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
730723- - Loại hàn giáp mối:
730729- - Loại khác:
- Loại khác:
730791- - Mặt bích:
730792- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
730793- - Loại hàn giáp mối:
730799- - Loại khác:
7308Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép
730810- Cầu và nhịp cầu:
730820- Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):
730830- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:
730840- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:
730890- Loại khác:
73089020- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)73089040- - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN)73089050- - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN)73089060- - Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN)
- - Loại khác:
7311Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
73110021- - Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô73110022- - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô73110023- - Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)73110024- - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)73110025- - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)73110026- - Loại khác, có dung tích dưới 30 lít73110027- - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít73110029- - Loại khác
7309Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
- Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa:
7312Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện
731210- Dây bện tao, thừng và cáp:
7310Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
731010- Có dung tích từ 50 lít trở lên:
- Có dung tích dưới 50 lít:
731021- - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):
- - - Có dung tích dưới 1 lít:
- - - Loại khác:
731029- - Loại khác:
- - - Có dung tích dưới 1 lít:
7314Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép
73142000- Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:
- Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác:
7315Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:
731511- - Xích con lăn:
731512- - Xích khác:
731519- - Các bộ phận:
731590- Các bộ phận khác:
7318Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép
- Các sản phẩm đã được ren:
73181100- - Vít đầu vuông73181300- - Đinh móc và đinh vòng
731812- - Vít khác dùng cho gỗ:
731814- - Vít tự hãm:
731815- - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:
731819- - Loại khác:
- Các sản phẩm không có ren:
7317Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng
7319Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác
731940- Ghim băng và các loại ghim khác:
731990- Loại khác:
7320Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
732010- Lò xo lá và các lá lò xo:
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
732020- Lò xo cuộn:
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
732090- Loại khác:
7321Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:
73211100- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác73211200- - Loại dùng nhiên liệu lỏng
732119- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn:
732190- Bộ phận:
73219010- - Của bếp dầu hỏa (SEN)73219090- - Loại khác
- - Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí (SEN):
7322Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hòa), không làm nóng bằng điện, có lắp quạt hoặc quạt thổi chạy bằng mô tơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:
7323Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
73231000- Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự73239200- - Bằng gang đúc, đã tráng men73239400- - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men
- Loại khác:
732391- - Bằng gang đúc, chưa tráng men:
732393- - Bằng thép không gỉ:
732399- - Loại khác:
7324Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
732410- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
- Bồn tắm:
732421- - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:
7325Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
732510- Bằng gang đúc không dẻo:
7326Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
- Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp:
732620- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
732690- Loại khác: