- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 84483300
Mã HS 84483300
- - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XVI - MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8448Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt)
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:
84483100- - Kim chải
84483200- - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải
84483300- - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên
84483900- - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AANZFTA, AIFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAAIFTAACFTAAJCEPVJEPAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AANZFTA, AIFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AANZ0%
Form AI0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 84483300
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Đang cập nhật
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
| Văn bản | Ngày ban hành |
|---|---|
| Thông báo số 783/TB-TCHQ ngày 27/01/2016 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là bộ cọc sợi của máy sợi con (Tình trạng hiệu lực không xác định) | 27/1/2016 |
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Bộ cọc sợi của máy sợi con (1 bộ gồm: 1 cọc kim loại, 1 đế kim loại, 1 vòng đệm kim loại, 1 đai ốc. Phụ tùng thay thế của máy kéo sợi).
Bộ cọc sợi đã lắp ráp hoàn chỉnh, bộ phận của máy kéo sợi (Spinning Machinery) hiệu Toyoda RX240 thuộc nhóm 84.45. Tên thương mại: Complete Spindle CS 1-1261203ANG for Toyoda RX240.
Bộ cọc sợi của máy sợi con (1 bộ gồm: 1 cọc kim loại, 1 đế kim loại, 1 vòng đệm kim loại, 1 đai ốc. Phụ tùng thay thế của máy kéo sợi).<br>Bộ cọc sợi đã lắp ráp hoàn chỉnh, bộ phận của máy kéo sợi (Spinning Machinery) hiệu Toyoda RX240 thuộc nhóm 84.45. Tên thương mại: Complete Spindle CS 1-1261203ANG for Toyoda RX240.
Khuyên Bracker (BAG: 3/0; ISO: 45,0) (phụ tùng máy kéo sợi), mới 100%
Khuyên Bracker (BAG: 1/0; ISO: 56,0) (phụ tùng máy kéo sợi), mới 100%