- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 1380 mã HS trong chương 84
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 84
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
1380 mã
8430Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết
84301000- Máy đóng cọc và nhổ cọc84302000- Máy xới và dọn tuyết84305000- Máy khác, loại tự hành
- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
- Máy khác, loại không tự hành:
8455Máy cán kim loại và trục cán của nó
8437Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp
843710- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô:
84371010- - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện84371020- - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện84371030- - Loại khác, hoạt động bằng điện84371040- - Loại khác, không hoạt động bằng điện
843780- Máy khác:
84378010- - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện84378020- - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện84378030- - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện84378040- - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện
- - Loại khác, hoạt động bằng điện:
- - Loại khác, không hoạt động bằng điện:
843790- Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8431Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30
843110- Của máy thuộc nhóm 84.25:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
843120- Của máy thuộc nhóm 84.27:
- Của máy thuộc nhóm 84.28:
843131- - Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:
843139- - Loại khác:
- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
843141- - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:
843149- - Loại khác:
84314910- - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.2684314920- - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp84314940- - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng84314950- - - Của xe lu lăn đường84314960- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.0084314990- - - Loại khác
8485Máy móc sử dụng công nghệ sản xuất bồi đắp
84851000- Bằng lắng đọng kim loại84852000- Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su84858000- Loại khác
848530- Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gốm hoặc thủy tinh:
848590- Bộ phận:
8432Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
84321000- Máy cày
- Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes):
- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy:
- Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bón:
8458Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại
- Máy tiện ngang:
845811- - Điều khiển số:
845819- - Loại khác:
- Máy tiện khác:
8446Máy dệt
844610- Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:
- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi:
8447Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi
844720- Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:
844790- Loại khác:
8433Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân chơi thể thao:
- Máy thu hoạch khác; máy đập:
843360- Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác:
843390- Bộ phận:
84339010- - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm84339020- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.9084339030- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.1084339090- - Loại khác
8438Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật
84381000- Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự84384000- Máy sản xuất bia84385000- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm84386000- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau
843820- Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la:
843830- Máy sản xuất đường:
843880- Máy khác:
- - Máy xát vỏ cà phê:
- - Máy chế biến cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm:
843890- Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8401Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị
8402Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:
840211- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:
840212- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:
- - - Hoạt động bằng điện:
- - - Không hoạt động bằng điện:
840219- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:
- - - Hoạt động bằng điện:
- - - Không hoạt động bằng điện:
840220- Nồi hơi nước quá nhiệt:
8403Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02
8404Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
840410- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:
- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02:
840490- Bộ phận:
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.11 và 8404.10.19:
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.20:
8405Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc
8406Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác
84061000- Tua bin dùng cho máy thủy84069000- Bộ phận
- Tua bin loại khác:
84068100- - Công suất đầu ra trên 40 MW
840682- - Công suất đầu ra không quá 40 MW:
8407Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện
84071000- Động cơ phương tiện bay
- Động cơ máy thủy:
840721- - Động cơ gắn ngoài:
840729- - Loại khác:
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
84073100- - Dung tích xi lanh không quá 50 cc
840732- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:
- - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:
840733- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
840734- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
8408Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
840820- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
840890- Động cơ khác:
8409Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08
84091000- Dùng cho động cơ phương tiện bay
- Loại khác:
840991- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
84099111- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng84099112- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu84099113- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 84099114- - - - Ống xi lanh khác 84099115- - - - Quy lát và nắp quy lát84099116- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm84099117- - - - Piston khác84099118- - - - Bạc piston và chốt piston84099119- - - - Loại khác
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
84099121- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng84099122- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu84099123- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 84099124- - - - Ống xi lanh khác 84099126- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm84099128- - - - Bạc piston và chốt piston84099129- - - - Loại khác
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
84099141- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng84099142- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu84099143- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 84099144- - - - Ống xi lanh khác 84099145- - - - Quy lát và nắp quy lát84099146- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm84099147- - - - Piston khác84099148- - - - Bạc piston và chốt piston84099149- - - - Loại khác
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
84099151- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu84099152- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 84099153- - - - - Ống xi lanh khác 84099154- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm84099155- - - - - Piston khác84099159- - - - - Loại khác
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
84099161- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu84099162- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 84099163- - - - - Ống xi lanh khác 84099164- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm84099169- - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ khác:
84099171- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng84099172- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu84099173- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 84099174- - - - Ống xi lanh khác 84099176- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm84099177- - - - Piston khác84099178- - - - Bạc piston và chốt piston84099179- - - - Loại khác
840999- - Loại khác:
- - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
84099911- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng84099912- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu84099913- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 84099914- - - - Ống xi lanh khác 84099915- - - - Quy lát và nắp quy lát84099916- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm84099917- - - - Piston khác84099918- - - - Bạc piston và chốt piston84099919- - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01:
84099921- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng84099922- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu84099923- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 84099924- - - - Ống xi lanh khác 84099925- - - - Quy lát và nắp quy lát84099926- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm84099927- - - - Piston khác84099929- - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:
84099931- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng84099932- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu84099934- - - - Quy lát và nắp quy lát84099936- - - - Bạc piston và chốt piston84099937- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm84099938- - - - Ống xi lanh và piston khác84099939- - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
84099941- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng84099942- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu84099943- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 84099944- - - - Ống xi lanh khác 84099945- - - - Quy lát và nắp quy lát84099946- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm84099947- - - - Piston khác84099948- - - - Bạc piston và chốt piston84099949- - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
84099951- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu84099952- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 84099953- - - - - Ống xi lanh khác 84099954- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm84099955- - - - - Piston khác84099959- - - - - Loại khác
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
84099961- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu84099962- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 84099963- - - - - Ống xi lanh khác 84099964- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm84099965- - - - - Piston khác84099969- - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ khác:
84099971- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng84099972- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu84099973- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 84099974- - - - Ống xi lanh khác 84099975- - - - Quy lát và nắp quy lát84099976- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm84099977- - - - Piston khác84099978- - - - Bạc piston và chốt piston84099979- - - - Loại khác
8410Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng
8411Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác
- Tua bin phản lực:
- Tua bin cánh quạt:
- Các loại tua bin khí khác:
8412Động cơ và mô tơ khác
84121000- Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực84128000- Loại khác
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
8413Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo:
841320- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:
841330- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
841350- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:
- - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:
841360- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
- - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:
841370- Bơm ly tâm khác:
- - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:
- - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nước:
- - Bơm nước khác, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:
- - Bơm nước khác, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h:
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
841382- - Máy đẩy chất lỏng:
8414Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc
84141000- Bơm chân không84144000- Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển84148030- - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí84148050- - Máy bơm không khí84148090- - Loại khác
841420- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
841430- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:
- Quạt:
841451- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
841459- - Loại khác:
- - - Công suất không quá 125 kW:
84145910- - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN)84145920- - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò84145930- - - - Máy thổi khí (SEN)
- - - - Loại khác:
841460- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
- - Chưa lắp bộ phận lọc:
841470- Tủ an toàn sinh học kín khí:
841480- Loại khác:
- - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:
- - - Đã lắp bộ phận lọc:
- - - Chưa lắp bộ phận lọc:
- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:
8415Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
841510- Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) :
841520- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
- Loại khác:
841581- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
841582- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
841583- - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
841590- Bộ phận:
- - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:
- - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
- - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
- - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
8416Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng
8417Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện
8463Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu
846310- Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:
846320- Máy lăn ren:
846330- Máy gia công dây:
846390- Loại khác:
8418Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15
841810- Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng:
- Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình:
841821- - Loại sử dụng máy nén:
841830- Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
841840- Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
841850- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
- - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:
- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:
84186100- - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15
841869- - Loại khác:
84186910- - - Thiết bị làm lạnh đồ uống 84186930- - - Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)84186950- - - Thiết bị sản xuất đá vảy84186990- - - Loại khác
- - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW:
8420Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng
842010- Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:
- Bộ phận:
842091- - Trục cán:
842099- - Loại khác:
8419Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện
- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện:
841911- - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
841919- - Loại khác:
- Máy làm khô:
841933- - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun:
841934- - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp:
841935- - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:
841940- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
84196000- Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác
- Máy và thiết bị khác:
841981- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:
841989- - Loại khác:
841990- Bộ phận:
- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện:
8436Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở
843610- Máy chế biến thức ăn cho động vật:
- Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
843621- - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
843629- - Loại khác:
843680- Máy khác:
- - Hoạt động bằng điện:
- - Không hoạt động bằng điện:
- Bộ phận:
84369100- - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở
843699- - Loại khác:
- - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện:
- - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện:
8421Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
842121- - Để lọc hoặc tinh chế nước:
- - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:
- - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ:
842122- - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:
842123- - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
- - - Loại khác:
842129- - Loại khác:
84212910- - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm84212920- - - Loại sử dụng trong sản xuất đường84212930- - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu84212940- - - Loại khác, bộ lọc xăng84212950- - - Loại khác, bộ lọc dầu84212960- - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN)84212990- - - Loại khác
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
842131- - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
- Bộ phận:
842191- - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
842199- - Loại khác:
- - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23:
8422Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống
- Máy rửa bát đĩa:
8423Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân
842310- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:
842320- Cân băng tải:
842330- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:
- Cân trọng lượng khác:
842381- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:
842382- - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:
- - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg:
- - - Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg:
842389- - Loại khác:
842390- Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:
8424Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
842410- Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:
842420- Súng phun và các thiết bị tương tự:
- - Hoạt động bằng điện:
- - Không hoạt động bằng điện:
- Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
842449- - Loại khác:
- Thiết bị khác:
842482- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
842489- - Loại khác:
84248910- - - Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít84248920- - - Đầu bình phun, xịt có gắn vòi84248940- - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng 84248950- - - Loại khác, hoạt động bằng điện84248990- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
842490- Bộ phận:
84249010- - Của bình dập lửa84249030- - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
- - Của súng phun và các thiết bị tương tự:
- - - Hoạt động bằng điện:
- - - Không hoạt động bằng điện:
- - Của thiết bị khác:
84249093- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.1084249094- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.3084249095- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.2084249096- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.4084249099- - - Loại khác
8425Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại
- Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:
- Tời ngang; tời dọc:
- Kích; tời nâng xe:
84254100- - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra
842542- - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:
842549- - Loại khác:
8426Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu
- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
- Máy khác, loại tự hành:
8427Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng
8428Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo)
842810- Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):
842820- Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén:
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:
84283100- - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất
842832- - Loại khác, dạng gàu:
842833- - Loại khác, dạng băng tải:
842839- - Loại khác:
8429Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc:
8434Máy vắt sữa và máy chế biến sữa
8435Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự
8439Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa
8440Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách
8441Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại
844110- Máy cắt xén các loại:
844180- Máy khác:
8443Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
84431100- - Máy in offset, in cuộn84431200- - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm) 84431300- - Máy in offset khác84431400- - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)84431500- - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)84431600- - Máy in flexo(1)84431700- - Máy in ống đồng(1) (*)84431900- - Loại khác
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
844331- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:
- - - Máy in-copy-fax kết hợp:
844332- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
- - - Máy in kim:
- - - Máy in phun:
- - - Máy in laser:
844339- - Loại khác:
84433910- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)84433920- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)84433930- - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học84433940- - - Máy in phun84433990- - - Loại khác
8442Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)
8444Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo
8445Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47
- Máy chuẩn bị xơ sợi dệt:
844520- Máy kéo sợi:
844530- Máy đậu hoặc máy xe sợi:
844540- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:
844590- Loại khác:
8448Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt)
- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:
844811- - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên:
844819- - Loại khác:
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:
- Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:
8450Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
845011- - Máy tự động hoàn toàn:
845012- - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm:
845019- - Loại khác:
8451Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt
84511000- Máy giặt khô84514000- Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm84515000- Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt84518000- Máy khác
845130- Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):
8453Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu
845310- Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:
845320- Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:
845380- Máy khác:
8452Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu
84521000- Máy khâu dùng cho gia đình84523000- Kim máy khâu
- Máy khâu khác:
845290- Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:
8454Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại
8456Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước
- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:
845612- - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:
845640- Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang:
84564010- - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in84564020- - Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫu84564090- - Loại khác
8457Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại
8464Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh
846420- Máy mài hoặc máy đánh bóng:
846490- Loại khác:
8459Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58
84591000- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được
- Máy khoan khác:
- Máy doa-phay khác:
- Máy doa khác:
- Máy phay, kiểu công xôn:
- Máy phay khác:
845970- Máy ren hoặc máy ta rô khác:
8460Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61
- Máy mài phẳng:
- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hoặc lưỡi cắt):
846039- - Loại khác:
846090- Loại khác:
8461Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác
8462Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên
- Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy nóng:
- Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chấn) cho các sản phẩm phẳng:
- Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn và các máy cắt xén khác (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:
846232- - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn:
- Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng kể cả loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:
- Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và dạng thanh (trừ máy ép):
- Máy gia công ép nguội kim loại:
846261- - Máy ép thuỷ lực:
- - - Điều khiển số:
846262- - Máy ép cơ khí:
- - - Điều khiển số:
846263- - Máy ép Servo:
846269- - Loại khác:
846290- Loại khác:
8465Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự
84651000- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công84652000- Trung tâm gia công 84659400- - Máy uốn hoặc máy lắp ráp
- Loại khác:
846592- - Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):
84659210- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in84659290- - - Loại khác
846593- - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng:
84659600- - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách
846599- - Loại khác:
84659910- - - Máy tiện84659950- - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in84659960- - - Loại khác, hoạt động bằng điện84659990- - - Loại khác
8466Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hoặc kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay
846610- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:
84663000- Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy
- Loại khác:
84669100- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.6484669200- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.6584669400- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63
846693- - Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61:
84669330- - - Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc 8456.30.00, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71; dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, hoặc 8461.50.00, loại chỉ được sử dụng hoặc chủ yếu để sản xuất bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.7184669340- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.50.0084669390- - - Loại khác
8467Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện
- Có động cơ điện gắn liền:
- Dụng cụ khác:
- Bộ phận:
8468Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga
84681000- Ống xì cầm tay84688000- Máy và thiết bị khác
846820- Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:
8470Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền
8471Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
847130- Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
847141- - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
847149- - Loại khác, ở dạng hệ thống:
847150- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
847160- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
847180- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
8472Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hoặc máy dập ghim)
8473Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:
847330- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:
847350- Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hoặc nhiều nhóm của các nhóm từ 84.70 đến 84.72:
8474Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát
847410- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:
847420- Máy nghiền hoặc xay:
- - Hoạt động bằng điện:
- - Không hoạt động bằng điện:
- Máy trộn hoặc nhào:
847431- - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:
847432- - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:
- - - Hoạt động bằng điện:
- - - Không hoạt động bằng điện:
847439- - Loại khác:
847480- Máy khác:
8476Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền
- Máy bán đồ uống tự động:
- Máy khác:
847690- Bộ phận:
8475Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh
84751000- Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh
- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh:
8477Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
847710- Máy đúc phun:
847720- Máy đùn:
847740- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:
- Máy đúc hoặc tạo hình khác:
847780- Máy khác:
84778010- - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện84778020- - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện84778040- - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện
- - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:
847790- Bộ phận:
84779010- - Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện84779020- - Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện84779040- - Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện
- - Của máy gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện:
8481Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt
848110- Van giảm áp:
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
848120- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén:
- - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm:
848180- Thiết bị khác:
- - Van dùng cho săm:
- - Van dùng cho lốp không săm:
- - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
- - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga:
- - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:
- - Van đường ống nước:
- - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:
- - Núm uống nước dùng cho lợn:
- - Loại khác:
- - - Van điều khiển bằng khí nén:
84818097- - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken
848190- Bộ phận:
84819010- - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm84819090- - Loại khác
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:
- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm:
- - Lõi van của săm hoặc lốp không săm:
8478Máy chế biến hoặc đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
8479Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này
847910- Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự:
847920- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật:
847940- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:
- Cầu vận chuyển hành khách:
- Máy và thiết bị cơ khí khác:
847981- - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:
847982- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:
847989- - Loại khác:
84798910- - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp84798950- - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất84798970- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:
8480Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic
84801000- Hộp khuôn đúc kim loại84802000- Đế khuôn84805000- Khuôn đúc thủy tinh84806000- Khuôn đúc khoáng vật
848030- Mẫu làm khuôn:
- Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbua kim loại:
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
848071- - Loại phun hoặc nén:
848079- - Loại khác:
8482Ổ bi hoặc ổ đũa
8483Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
848310- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
84831010- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3084831090- - Loại khác
- - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:
- - Dùng cho động cơ máy thủy:
848320- Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa:
848330- Thân ổ, không lắp ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt:
848340- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
848390- Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
- - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10:
8484Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí
8486Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện
848610- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
84861010- - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng84861020- - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng84861030- - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng84861040- - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip84861050- - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng84861060- - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể84861090- - Loại khác
848620- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
- - Thiết bị tạo lớp màng mỏng:
84862011- - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn84862012- - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay84862013- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn84862019- - - Loại khác
- - Thiết bị tạo hợp kim hóa:
- - Thiết bị tẩy rửa và khắc axit:
84862031- - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng84862032- - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn84862033- - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng84862039- - - Loại khác
- - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh:
- - Loại khác:
84862091- - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn84862092- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn84862093- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng84862094- - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng84862095- - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn84862099- - - Loại khác
848630- Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:
84863010- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹt84863020- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt84863030- - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹt84863090- - Loại khác
848640- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này:
84864010- - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn84864020- - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn84864030- - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn84864040- - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn84864050- - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn84864060- - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn84864070- - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắc84864090- - Loại khác
848690- Bộ phận và phụ kiện:
- - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
84869011- - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng84869012- - - Của thiết bị làm khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng84869013- - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng84869016- - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng84869017- - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể84869019- - - Loại khác
- - - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:
- - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
84869021- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn84869022- - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay84869023- - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác 84869028- - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng 84869029- - - Loại khác
- - - Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:
- - - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:
- - Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt:
84869031- - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt84869034- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt84869035- - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nền của màn hình dẹt84869036- - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt84869039- - - Loại khác
- - - Của thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt:
- - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này:
84869041- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn84869042- - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn84869043- - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn84869044- - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn84869045- - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn84869046- - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp84869049- - - Loại khác
8487Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này