- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 99 mã HS trong chương 16
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 16
Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
99 mã
1603Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
1601Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó
1602Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
160210- Chế phẩm đồng nhất:
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
- Từ lợn:
160241- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
160242- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:
160249- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
160250- Từ động vật họ trâu bò:
160290- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1604Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
160411- - Từ cá hồi:
160412- - Từ cá trích nước lạnh:
160413- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
- - - Từ cá trích dầu:
160414- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
160415- - Từ cá nục hoa:
160416- - Từ cá cơm (cá trỏng):
160417- - Cá chình:
160418- - Vây cá mập:
160420- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
1605Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
160510- Cua, ghẹ:
- Tôm shrimp và tôm prawn:
- Động vật thân mềm:
16055100- - Hàu16055200- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng16055300- - Vẹm (Mussels)16055500- - Bạch tuộc16055600- - Nghêu (ngao), sò16055800- - Ốc, trừ ốc biển16055900- - Loại khác
160554- - Mực nang và mực ống:
160557- - Bào ngư:
- Động vật thủy sinh không xương sống khác: