- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 64 mã HS trong chương 60
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 60
Các loại hàng dệt kim hoặc móc
64 mã
6002Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01
6001Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc
60011000- Vải "vòng lông dài" (long pile)
- Vải tạo vòng lông (looped pile):
6005Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04
- Từ xơ tổng hợp:
60053500- - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này
600536- - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
600538- - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:
600590- Loại khác:
6003Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02
6004Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01
600410- Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su:
6006Vải dệt kim hoặc móc khác
60061000- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn60069000- Loại khác
- Từ xơ sợi tổng hợp:
600631- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
600633- - Từ các sợi có các màu khác nhau:
- Từ xơ tái tạo:
600641- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
600642- - Đã nhuộm:
600643- - Từ các sợi có các màu khác nhau: