- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 20 mã HS cho từ khóa "0709" trong chương 7
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 7
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
20 mã
0709Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
07092000- Măng tây07093000- Cà tím07094000- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)07097000- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
- Nấm và nấm cục (truffles):
07095100- - Nấm thuộc chi Agaricus07095200- - Nấm thuộc chi Boletus07095300- - Nấm thuộc chi Cantharellus07095400- - Nấm hương (Lentinus edodes)07095500- - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)07095600- - Nấm cục (Tuber spp.)
070959- - Loại khác:
070960- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: