- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 241 mã HS cho từ khóa "8704" trong chương 87
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
241 mã
8704Xe có động cơ dùng để chở hàng
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
870421- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Loại khác:
87042126- - - - Ô tô pick-up (1)87042127- - - - Xe ba bánh (SEN)87042121- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87042122- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87042123- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87042124- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87042125- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87042129- - - - Loại khác
870422- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87042221- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87042222- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87042223- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87042224- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87042225- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87042229- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87042241- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87042242- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87042243- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87042245- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87042246- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn87042247- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
870423- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87042321- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87042322- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87042323- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87042324- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87042325- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87042329- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87042361- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87042362- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87042363- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87042364- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87042365- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87042366- - - - - Ô tô tự đổ87042369- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
870431- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Loại khác:
87043126- - - - Ô tô pick-up (1)87043127- - - - Xe ba bánh (SEN)87043121- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87043122- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87043123- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87043124- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87043125- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87043129- - - - Loại khác
870432- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87043225- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87043229- - - - - Loại khác87043221- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87043222- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87043223- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87043224- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87043241- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87043243- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87043245- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87043244- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87043242- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87043248- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn87043249- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87043261- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87043262- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87043263- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87043264- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87043265- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87043269- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87043281- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87043282- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87043283- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87043284- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87043285- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87043286- - - - - Ô tô tự đổ87043289- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87043298- - - - - Ô tô tự đổ87043299- - - - - Loại khác87043293- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87043294- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87043295- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87043296- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87043297- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
870441- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
- - - Loại khác:
87044121- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87044122- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87044123- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87044124- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87044125- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87044126- - - - Ô tô pick-up (1)87044127- - - - Xe ba bánh (SEN)87044129- - - - Loại khác
870442- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87044221- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87044222- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87044223- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87044224- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87044225- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87044229- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87044241- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87044242- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87044243- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87044245- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87044246- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn87044247- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
870443- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87044321- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87044322- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87044323- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87044324- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87044325- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87044329- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87044361- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87044362- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87044363- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87044364- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87044365- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87044369- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
870451- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
- - - Loại khác:
87045121- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87045122- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87045123- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87045124- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87045125- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87045126- - - - Ô tô pick-up (1)87045127- - - - Xe ba bánh (SEN)87045129- - - - Loại khác
870452- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87045221- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87045222- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87045223- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87045224- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87045225- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87045229- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87045241- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87045242- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87045243- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87045244- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87045245- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87045248- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn87045249- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87045261- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87045262- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87045263- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87045264- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87045265- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87045269- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
- - - - Loại khác:
87045281- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)87045282- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải87045283- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn87045284- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị87045285- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)87045286- - - - - Ô tô tự đổ87045289- - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
870460- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - Loại khác:
87046091- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn87046092- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn87046093- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn87046094- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
870490- Loại khác:
- - Loại khác:
87049091- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn87049092- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn87049093- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn87049094- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn87049095- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
870410- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- - Dạng CKD (SEN):
87041013- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn87041014- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn87041015- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn87041016- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn87041017- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn87041018- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
- - Loại khác:
87041031- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn87041032- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn87041033- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn87041034- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn87041035- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn87041036- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn87041037- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn