- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 87042369
Mã HS 87042369
- - - - - Loại khác
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XVII - XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chương 87 - Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8704Xe có động cơ dùng để chở hàng
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
870423- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Loại khác:
87042361- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042362- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042363- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87042364- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87042365- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042366- - - - - Ô tô tự đổ
87042369- - - - - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)25%
Thuế NK thông thường37.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(ACFTA, ATIGA, VNEAEUFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 15 Hiệp định FTA
AKFTAACFTAAANZFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTACPTPP_MexicoCPTPPCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandCPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(ACFTA, ATIGA, VNEAEUFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form E0%
Form D0%
Form EAV0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐB
Xem chi tiết
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 87042369
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Cabin D310, công thức bánh xe 6x4, động cơ diezel C260-33, công suất 191kw, chiều dài cơ sở 4350+1300 mm, tự trọng 9000kg, tổng trọng lượng có tải 25 tấn. Nhãn hiệu Dongfeng. Model DFL1250A8
Cabin D310, công thức bánh xe 6x4, động cơ diesel C260-33, công suất 191kw, chiều dài cơ sở 5650+1300mm, tự trọng 9300kg, tổng trọng lượng có tải 25 tấn.. Nhãn hiệu Dongfeng. Model DFL1250A9
Công thức bánh xe 8x4, động cơ diesel L315-30, công suất 231kw, chiều dài cơ sở 1950+4250+1300mm, tổng trọng lượng có tải 31 tấn, Cabin D310, tự trọng 10200 kg. Nhãn hiệu Dongfeng. Model DFL1311A4
Tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn, công suất 250kw. Nhãn hiệu DONGFENG. Model DFL 5250GJBA
Công thức bánh xe 6x4, tự trọng 8200kg, tổng trọng lượng có tải 25000kg, động cơ diesel model C260-20, công suất 191 kW, chiều dài cơ sở 4350+1300 mm. Nhãn hiệu Dongfeng. Model EQ1254VJ