Mã HS 87042363

- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn

1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XVII - XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chương 87 - Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8704Xe có động cơ dùng để chở hàng
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
870423- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:

Thông tin tổng quan 2026

Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại

Thuế nhập khẩu

3 mức thuế áp dụng

Thuế NK ưu đãi (MFN)20%
Thuế NK thông thường30%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(ACFTA, ATIGA, VNEAEUFTA)
Xem Diễn biến thuế suất thời gian cụ thể

Hiệp định FTA

Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 15 Hiệp định FTA

AKFTAACFTAAANZFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTACPTPP_MexicoCPTPPCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandCPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(ACFTA, ATIGA, VNEAEUFTA)
Xem Điều kiện hưởng ưu đãi

Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất

Form C/O có thuế suất thấp nhất

Form E0%
Form D0%
Form EAV0%
Xem Điều kiện từng Form

Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu

Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau

Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐB
Xem chi tiết
Thuế VAT8%
Tính tổng thuế phải nộp

Thuế chống bán phá giá

Anti-dumping duty

Không áp dụng thuế chống bán phá giá

Hạn ngạch

Tariff Rate Quota (TRQ)

Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
  • Hạn ngạch: XXX tấn/năm
  • Thuế trong hạn: X%
  • Thuế ngoài hạn: Y%

Thuế FTA và Tính thuế

Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế

Diễn biến thuế suất

Đang tải...

Tính thuế nhập khẩu

Mã hàng: 87042363

Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
chiếc

Chính sách quản lý nhập khẩu

Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này

Chính sáchNgày áp dụngTình trạng
Danh Mục phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục I)15/05/2018Còn hiệu lực
Danh mục sản phẩm, hàng hóa phải chứng nhận trước thông quanKhông xác định
Danh mục sản phẩm, hàng hóa phải chứng nhận hoặc công bố hợp chuẩn hợp quy sau khi thông quan và trước khi đưa ra thị trườngKhông xác định
Danh mục các loại vật tư, phương tiện đã qua sử dụng và đã bị thay đổi kết cấu để chuyển đổi công năng so với thiết kế ban đầu thuộc diện cấm nhập khẩuKhông xác định
Danh mục các loại ô tô và bộ linh kiện lắp ráp ô tô, các loại xe mô tô, xe gắn máy, các loại xe máy chuyên dùng, thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Giao Thông Vận Tải, bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung, số động cơ thuộc diện cấm nhập khẩuKhông xác định

Mô tả khác

Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo

chở nhiên liệu, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn, công suất 191 kw. Nhãn hiệu DONGFENG. Model DLQ5250GJYT 3
chở nhiên liệu, tổng trọng lượng có tải tối đa 25 tấn công suất 191kw. Nhãn hiệu DONGFENG. Model CSC5250GJYD
chở nhiên liệu, Động cơ diesel L315-30, công thức bánh xe 8x4, công suất 231kw, tự trọng 13390kg, tổng tải trọng 31000Kg, dung tích téc 18 m3, chiều dài cơ sở 1950+4250+1300mm. Nhãn hiệu Dongfeng. Model DLQ5311GJY3
chở hóa chất, công thức bánh xe 6x4. Động cơ Diezen B210-33, công suất 155 kw. Tự trọng 12805 kg, tổng trọng lượng có tải 25000 kg, dung tích bồn 16m3, chiều dài cơ sở 1950+5350mm. Nhãn hiệu Dongfeng. Model DLQ5251GHY D
chở hóa chất lỏng, tổng trọng lượng xe là 25 tấn, công suất 142kw. Nhãn hiệu DONGFENG. Model DTA5251GHY D
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.