- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 30 mã HS cho từ khóa "8714" trong chương 87
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
30 mã
8714Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
- Loại khác:
871491- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
871492- - Vành bánh xe và nan hoa:
871493- - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
871494- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
871496- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
871499- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
871410- Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
87141090- - Loại khác87141010- - Yên xe87141020- - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa87141030- - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng87141040- - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng87141050- - Vành bánh xe87141060- - Phanh và bộ phận của chúng87141070- - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng
871420- Của xe dành cho người tàn tật:
- - Bánh xe đẩy (castor):
87142011- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm87142012- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm87142019- - - Loại khác