- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 87149199
Mã HS 87149199
- - - - Loại khác
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XVII - XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chương 87 - Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8714Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
- Loại khác:
871491- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
- - - Loại khác:
87149191- - - - Bộ phận của càng xe đạp
87149199- - - - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)40%
Thuế NK thông thường60%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(ATIGA, CPTPP_Mexico, CPTPP)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 20 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAACFTAVJEPAAJCEPVKFTAATIGAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandCPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(ATIGA, CPTPP_Mexico, CPTPP)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form D0%
Form CPTPP0%
Form CPTPP0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 87149199
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục I) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Khớp nối giữa khung sườn và tay lái xe đạp thể thao cacbon(14.5*6cm)... (mã hs khớp nối giữa k/ mã hs của khớp nối giữ)
Khung xe dap RIOEFRAM110GY00A140S... (mã hs khung xe dap ri/ mã hs của khung xe dap)
Sườn xe đạp(2020-BULLS-E-STREAM EVO 45 AM 2.0)... (mã hs sườn xe đạp202/ mã hs của sườn xe đạp)
Khung sau của sườn xe đạp thể thao cacbon (51.2*16.1*26cm)... (mã hs khung sau của s/ mã hs của khung sau củ)
ong co phuoc xe dap FP-OLFP-20255-2A-500... (mã hs ong co phuoc xe/ mã hs của ong co phuoc)