- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 87141030
Mã HS 87141030
- - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XVII - XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chương 87 - Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8714Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
871410- Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
87141010- - Yên xe
87141020- - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa
87141030- - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng
87141040- - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng
87141050- - Vành bánh xe
87141060- - Phanh và bộ phận của chúng
87141070- - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng
87141090- - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)32%
Thuế NK thông thường48%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(VJEPA, ATIGA, CPTPP_Mexico)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 19 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAACFTAVJEPAAJCEPVKFTAATIGARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandCPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(VJEPA, ATIGA, CPTPP_Mexico)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form JV0%
Form D0%
Form CPTPP0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 87141030
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
| Danh mục Phương tiện đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương | 15/06/2018 | Còn hiệu lực |
| Danh mục Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (chỉ áp dụng đối với hàng hoá đã qua sử dụng) | 15/06/2018 | Còn hiệu lực |
| Danh mục các loại vật tư, phương tiện đã qua sử dụng thuộc diện cấm nhập khẩu | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Khung càng xe mô tô 1544371-329A, hiệu INDIAN... (mã hs khung càng xe m/ mã hs của khung càng x)
Giảm xóc sau-1C005120R, phụ tùng xe máy Vespa. Hàng mới 100%... (mã hs giảm xóc sau1c/ mã hs của giảm xóc sau)
Giảm xóc-1C0019705, phụ tùng xe máy Vespa. Hàng mới 100%... (mã hs giảm xóc1c0019/ mã hs của giảm xóc1c0)
Khung xe-1B006476, phụ tùng xe máy Vespa. Hàng mới 100%... (mã hs khung xe1b0064/ mã hs của khung xe1b0)
Khung xe-1B0040544, phụ tùng xe máy Vespa. Hàng mới 100%... (mã hs khung xe1b0040/ mã hs của khung xe1b0)