- LUẬT KẾ TOÁN
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nhiệm vụ kế toán
- Điều 5. Yêu cầu kế toán
- Điều 6. Nguyên tắc kế toán
- Điều 7. Chuẩn mực kế toán và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán
- Điều 8. Đối tượng kế toán
- Điều 9. Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán tổng hợp, kế toán chi tiết
- Điều 10. Đơn vị tính sử dụng trong kế toán
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 174/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Điều 11. Chữ viết và chữ số sử dụng trong kế toán
- Điều 12. Kỳ kế toán
- Điều 13. Các hành vi bị nghiêm cấm
- Điều 14. Giá trị của tài liệu, số liệu kế toán
- Điều 15. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
- Chương II NỘI DUNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN
Chương này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Nghị định 174/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp gồm: chứng từ kế toán, tài khoản kế toán, sổ kế toán, báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động, báo cáo tài chính;... được hướng dẫn bởi Thông tư 24/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 - Mục 1. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 174/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
Mục này được hướng dẫn bởi Nghị định 123/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/7/2022
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 24/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Nghị định 23/2020/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Điều 1; Điều 2 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025 - Điều 16. Nội dung chứng từ kế toán
- Điều 17. Chứng từ điện tử
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương III Nghị định 123/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/7/2022
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 23/2020/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 20, 21 Điều 1; Khoản 4 Điều 2 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025 - Điều 18. Lập và lưu trữ chứng từ kế toán
- Điều 19. Ký chứng từ kế toán
- Điều 20. Hóa đơn
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Nghị định 123/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/7/2022
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 23/2020/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 8 đến Khoản 15 Điều 1 và Khoản 3 Điều 2 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025 - Điều 21. Quản lý, sử dụng chứng từ kế toán
- Mục 2. TÀI KHOẢN KẾ TOÁN VÀ SỔ KẾ TOÁN
- Điều 22. Tài khoản kế toán và hệ thống tài khoản kế toán
- Điều 23. Lựa chọn áp dụng hệ thống tài khoản kế toán
- Điều 24. Sổ kế toán
- Điều 25. Hệ thống sổ kế toán
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 24/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 26. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ và lưu trữ sổ kế toán
Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô được hướng dẫn bởi Điều 83 Thông tư 05/2019/TT-BTC
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 đến khoản 8 Điều 6; điều 10 Thông tư 24/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 - Điều 27. Sửa chữa sổ kế toán
Sửa chữa sổ kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô được hướng dẫn bởi Điều 84 Thông tư 05/2019/TT-BTC
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 24/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 - Điều 28. Đánh giá và ghi nhận theo giá trị hợp lý
- Mục 3. BÁO CÁO TÀI CHÍNH
- Điều 29. Báo cáo tài chính của đơn vị kế toán
- Điều 30. Báo cáo tài chính nhà nước
- Điều 31. Nội dung công khai báo cáo tài chính
- Điều 32. Hình thức và thời hạn công khai báo cáo tài chính
- Điều 33. Kiểm toán báo cáo tài chính
- Mục 4. KIỂM TRA KẾ TOÁN
- Điều 34. Kiểm tra kế toán
- Điều 35. Nội dung kiểm tra kế toán
- Điều 36. Thời gian kiểm tra kế toán
- Điều 37. Quyền và trách nhiệm của đoàn kiểm tra kế toán
- Điều 38. Quyền và trách nhiệm của đơn vị kế toán được kiểm tra kế toán
- Điều 39. Kiểm soát nội bộ và kiểm toán nội bộ
- Mục 5. KIỂM KÊ TÀI SẢN, BẢO QUẢN, LƯU TRỮ TÀI LIỆU KẾ TOÁN
- Điều 40. Kiểm kê tài sản
- Điều 41. Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán
- Điều 42. Trách nhiệm của đơn vị kế toán trong trường hợp tài liệu kế toán bị mất hoặc bị hủy hoại
- Mục 6. CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TRONG TRƯỜNG HỢP ĐƠN VỊ KẾ TOÁN CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH HOẶC HÌNH THỨC SỞ HỮU, GIẢI THỂ, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG, PHÁ SẢN
- Điều 43. Công việc kế toán trong trường hợp chia đơn vị kế toán
- Điều 44. Công việc kế toán trong trường hợp tách đơn vị kế toán
- Điều 45. Công việc kế toán trong trường hợp hợp nhất các đơn vị kế toán
- Điều 46. Công việc kế toán trong trường hợp sáp nhập đơn vị kế toán
- Điều 47. Công việc kế toán trong trường hợp chuyển đổi loại hình hoặc hình thức sở hữu
- Điều 48. Công việc kế toán trong trường hợp giải thể, chấm dứt hoạt động, phá sản
- Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ NGƯỜI LÀM KẾ TOÁN
- Điều 49. Tổ chức bộ máy kế toán
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định 174/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Điều 50. Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của đơn vị kế toán
- Điều 51. Tiêu chuẩn, quyền và trách nhiệm của người làm kế toán
- Điều 52. Những người không được làm kế toán
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định 174/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Điều 53. Kế toán trưởng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định 174/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Điều 54. Tiêu chuẩn và điều kiện của kế toán trưởng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định 174/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Điều 55. Trách nhiệm và quyền của kế toán trưởng
- Điều 56. Thuê dịch vụ làm kế toán, dịch vụ làm kế toán trưởng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định 174/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Chương IV HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN
Chương này được bổ sung bởi Điều 150 Luật Quản lý thuế 2019
Các hành vi vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán được hướng dẫn bởi Điều 14 Thông tư 297/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/1/2017 - Điều 57. Chứng chỉ kế toán viên
- Điều 58. Đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
- Điều 59. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán
- Điều 60. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
- Điều 61. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 và Điều 5 Thông tư 297/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/1/2017
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 297/2016/TT-BTC nay được sửa đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024 - Điều 62. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
- Điều 63. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 297/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/1/2017
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 297/2016/TT-BTC nay được sửa đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024 - Điều 64. Phí cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 297/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/1/2017
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 297/2016/TT-BTC nay được sửa đổi bởi điểm c khoản 1 Điều 3 Thông tư 23/2024/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/07/2024 - Điều 65. Hộ kinh doanh dịch vụ kế toán
- Điều 66. Những thay đổi phải thông báo cho Bộ Tài chính
- Điều 67. Trách nhiệm của kế toán viên hành nghề, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán
Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán khi được cấp giấy chứng nhận kinh doanh dịch vụ kế toán được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư 297/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/1/2017
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 297/2016/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Điều 3 Thông tư 39/2020/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2020
Nội dung hướng dẫn Điểm này tại Thông tư 39/2020/TT-BTC nay được sửa đổi bởi khoản 6 Điều 8 Thông tư 43/2023/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 27/06/2023 - Điều 68. Trường hợp không được cung cấp dịch vụ kế toán
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 25 Nghị định 174/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Điều 69. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ kế toán và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
- Điều 70. Tổ chức nghề nghiệp về kế toán
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương II Nghị định 174/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KẾ TOÁN
- Điều 71. Quản lý nhà nước về kế toán
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 72. Hiệu lực thi hành
- Điều 73. Điều khoản chuyển tiếp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 37 Nghị định 174/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Điều 74. Quy định chi tiết
Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 88/2015/QH13
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 20-11-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh