- LUẬT CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Áp dụng Luật các tổ chức tín dụng, điều ước quốc tế, tập quán thương mại quốc tế và các luật có liên quan
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Điều 5. Sử dụng thuật ngữ liên quan đến hoạt động ngân hàng
- Điều 6. Hình thức tổ chức của tổ chức tín dụng
- Điều 7. Quyền tự chủ hoạt động
- Điều 8. Quyền hoạt động ngân hàng
- Điều 9. Hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng
- Điều 10. Bảo vệ quyền lợi của khách hàng
- Điều 11. Trách nhiệm phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố
- Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng
- Điều 13. Cung cấp thông tin
- Điều 14. Bảo mật thông tin
- Điều 15. Cơ sở dữ liệu dự phòng
- Điều 16. Mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài
- Điều 17. Ngân hàng chính sách
- Chương II GIẤY PHÉP
- Điều 18. Thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy phép
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư 40/2011/TT-NHNN có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2012
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 34/2011/TT-NHNN có hiệu lực kể từ ngày 11/12/2011
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 7, Điều 8, Điều 18 và Điều 19 Thông tư 24/2017/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 02 năm 2018
Thẩm quyền cấp Giấy phép của tổ chức tài chính vi mô được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 03/2018/TT-NHNN có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018
Nội dung hướng dẫn ĐIều này tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 28/2018/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 24/2017/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 2 đến Khoản 5, Khoản 13 Điều 1 Thông tư 11/2020/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 12 năm 2020 - Điều 19. Vốn pháp định
- Điều 20. Điều kiện cấp Giấy phép
- Điều 21. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi bởi Khoản 1 và 2 Điều 1 Thông tư 08/2015/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 và Mục 3 Chương 2 Thông tư 40/2011/TT-NHNN có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2012
Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép ngân hàng hợp tác xã được hướng dẫn bởi Điều 9 và Điều 10 Thông tư 31/2012/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi bởi Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Thông tư 17/2017/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2018
Hồ sơ, tình tự cấp phép đối với tổ chức tài chính vi mô được hướng dẫn bởi Điều 6, Mục 2, Mục 3 và Mục 4 Chương II Thông tư 03/2018/TT-NHNN có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư số 40/2011/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 14/12/2023 - Điều 22. Thời hạn cấp Giấy phép
- Điều 23. Lệ phí cấp Giấy phép
Nộp lệ phí cấp Giấy phép được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 40/2011/TT-NHNN có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2012
Lệ phí cấp Giấy phép của tổ chức Tài chính vi mô được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 03/2018/TT-NHNN có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018 - Điều 24. Đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động
- Điều 25. Công bố thông tin hoạt động
- Điều 26. Điều kiện khai trương hoạt động
- Điều 27. Sử dụng Giấy phép
- Điều 28. Thu hồi Giấy phép
Thu hồi giấy phép của Quỹ tín dụng nhân dân được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương 3 Thông tư 23/2018/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư số 23/2018/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 3 Thông tư 13/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2019 - Điều 29. Những thay đổi phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận
- Chương III TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Tổ chức, quản trị của Ngân hàng thương mại, chi nhành ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện được hướng dẫn bởi Chương 3 Thông tư 40/2011/TT-NHNN có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2012
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Thông tư số 40/2011/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 14/12/2023 - Mục 1. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 30. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp, hiện diện thương mại
- Điều 31. Điều lệ
- Điều 32. Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng
- Điều 33. Những trường hợp không được đảm nhiệm chức vụ
- Điều 34. Những trường hợp không cùng đảm nhiệm chức vụ
- Điều 35. Đương nhiên mất tư cách
- Điều 36. Miễn nhiệm, bãi nhiệm
- Điều 37. Đình chỉ, tạm đình chỉ chức danh Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc)
- Điều 38. Quyền, nghĩa vụ của người quản lý, người điều hành tổ chức tín dụng
- Điều 39. Trách nhiệm công khai các lợi ích liên quan
- Điều 40. Hệ thống kiểm soát nội bộ
Việc tổ chức hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được hướng dẫn bởi Chương 2 Thông tư 44/2011/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2012
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 13/2018/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 13/2018/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi ĐIều 1, Điều 2 Thông tư 40/2018/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 13/2018/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 14/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2019
Hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng được hướng dẫn bởi Thông tư 14/2023/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 - Điều 41. Kiểm toán nội bộ
Việc kiểm toán nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được hướng dẫn bởi Chương 3 Thông tư 44/2011/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2012
Kiểm toán nội bộ của của tổ chức tín dụng phi ngân hàng được hướng dẫn bởi Chương V Thông tư 14/2023/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 - Điều 42. Kiểm toán độc lập
Việc kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được hướng dẫn bởi Thông tư 39/2011/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 39/2011/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Điểu 1 và Điều 2 Thông tư 24/2021/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 15/4/2022 - Mục 2. QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
- Điều 43. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên và cơ cấu Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên
- Điều 44. Ban kiểm soát và cơ cấu Ban kiểm soát
- Điều 45. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát
- Điều 46. Quyền, nghĩa vụ của Trưởng Ban kiểm soát
- Điều 47. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát
- Điều 48. Tổng giám đốc (Giám đốc)
- Điều 49. Quyền, nghĩa vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc)
- Điều 50. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với người quản lý, người điều hành và một số chức danh khác của tổ chức tín dụng
- Điều 51. Chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng
Chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức Tài chính vi mô được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương 3 Thông tư 03/2018/TT-NHNN có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018
Chấp nhận danh sách nhân sự dự kiến của tổ chức tín dụng là hợp tác xã được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Thông tư 05/2018/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 05/2018/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 3 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 05/2018/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 7,8 Điều 1 Thông tư 22/2022/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/03/2023 - Mục 3. TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY CỔ PHẦN
- Điều 52. Các loại cổ phần, cổ đông
- Điều 53. Quyền của cổ đông phổ thông
- Điều 54. Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông
- Điều 55. Tỷ lệ sở hữu cổ phần
- Điều 56. Chào bán và chuyển nhượng cổ phần
- Điều 57. Mua lại cổ phần của cổ đông
- Điều 58. Cổ phiếu
- Điều 59. Đại hội đồng cổ đông
- Điều 60. Triệu tập Đại hội đồng cổ đông theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước
- Điều 61. Báo cáo kết quả họp Đại hội đồng cổ đông
- Điều 62. Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng là công ty cổ phần
- Điều 63. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị
- Điều 64. Quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị
- Điều 65. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị
- Mục 4. TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
- Điều 66. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ sở hữu
- Điều 67. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên
- Điều 68. Quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng thành viên
- Điều 69. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên
- Mục 5. TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
- Điều 70. Thành viên góp vốn, nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên góp vốn
- Điều 71. Chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn góp
Chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn góp của ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài được hướng dẫn bởi Điều 31 Thông tư 40/2011/TT-NHNN có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2012
Mua lại, chuyển nhượng phần vốn góp của tổ chức Tài chính vi mô được hướng dẫn bởi Điều 30 và Điều 31 Thông tư 03/2018/TT-NHNN có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư số 40/2011/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 14/12/2023 - Điều 72. Hội đồng thành viên
- Mục 6. TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ HỢP TÁC XÃ
Các hoạt động liên quan đến quỹ tín dụng nhân dân được hướng dẫn bởi Thông tư 04/2015/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2015
Mục này được hướng dẫn bởi Thông tư 31/2012/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Thông tư 31/2012/TT-NHNN được sửa đổi bởi Thông tư 09/2016/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2016
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Thông tư 31/2012/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Thông tư 04/2015/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Điều 2, Khoản 1 Điều 6 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Thông tư 09/2016/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 8 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Thông tư 04/2015/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Thông tư 01/2023/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/03/2023 - Điều 73. Tính chất và mục tiêu hoạt động
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 31/2012/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2013
Tính chất và mục tiêu hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 04/2015/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2015 - Điều 74. Thành lập tổ chức tín dụng là hợp tác xã
Cấp giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Thông tư 04/2015/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 04/2015/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Thông tư 01/2023/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/03/2023 - Điều 75. Cơ cấu tổ chức
Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Giám đốc của quỹ tín dụng nhân dân được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Thông tư 04/2015/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2015
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 3 Thông tư 31/2012/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 04/2015/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 7 đến 13 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 - Điều 76. Vốn điều lệ
Vốn của quỹ tín dụng nhân dân được hướng dẫn được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương II Thông tư 04/2015/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2015
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 4 Thông tư 31/2012/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 04/2015/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 14 đến 16 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 - Điều 77. Điều lệ
- Điều 78. Quyền của thành viên
- Điều 79. Nghĩa vụ của thành viên
Điều kiện trở thành thành viên và chấm dứt tư cách thành viên được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương II Thông tư 04/2015/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 04/2015/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 - Điều 80. Đại hội thành viên
Đại hội thành viên của quỹ tín dụng nhân dân được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương II Thông tư 04/2015/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2015
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 6 Thông tư 31/2012/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 04/2015/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 - Điều 81. Hội đồng quản trị
- Điều 82. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị
- Điều 83. Tổ chức và hoạt động của Ban kiểm soát
Tổ chức và hoạt động của Ban kiểm soát quỹ tín dụng nhân dân được hướng dẫn bởi Điều 21 Thông tư 04/2015/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 04/2015/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 - Điều 84. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát
- Điều 85. Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân
- Điều 86. Quyền, nghĩa vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc)
- Mục 7. TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
Cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô được hướng dẫn bởi Thông tư 03/2018/TT-NHNN có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Thông tư số 03/2018/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2019 - Điều 87. Loại hình tổ chức tài chính vi mô
- Điều 88. Thành viên, vốn góp, cơ cấu tổ chức, địa bàn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
- Mục 8. CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
- Điều 89. Quản trị, điều hành của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Chương IV HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- Mục 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 90. Phạm vi hoạt động được phép của tổ chức tín dụng
- Điều 91. Lãi suất, phí trong hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng
- Điều 92. Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu của tổ chức tín dụng
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 34/2013/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 34/2013/TT-NHNN được sửa đổi bởi Thông tư 16/2016/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 34/2013/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Điều 1, Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 33/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 02 năm 2020
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 01/2021/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 5 năm 2021 - Điều 93. Quy định nội bộ
Quy định nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 36/2014/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 28 Thông tư 40/2011/TT-NHNN có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2012
Quy định nội bộ của quỹ tín dụng nhân dân được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 32/2015/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 32/2015/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 4 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 - Điều 94. Xét duyệt cấp tín dụng, kiểm tra sử dụng tiền vay
- Điều 95. Chấm dứt cấp tín dụng, xử lý nợ, miễn, giảm lãi suất
- Điều 96. Lưu giữ hồ sơ tín dụng
- Điều 97. Hoạt động ngân hàng điện tử
- Mục 2. HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
- Điều 98. Hoạt động ngân hàng của ngân hàng thương mại
- Điều 99. Vay vốn của Ngân hàng Nhà nước
- Điều 100. Vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính
- Điều 101. Mở tài khoản
- Điều 102. Tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán
- Điều 103. Góp vốn, mua cổ phần
- Điều 104. Tham gia thị trường tiền tệ
- Điều 105. Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối và sản phẩm phái sinh
- Điều 106. Nghiệp vụ ủy thác và đại lý
Nghiệp vụ nhận ủy thác và ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được hướng dẫn bởi Thông tư 04/2012/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2012
Nghiệp vụ ủy thác và nhận ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được hướng dẫn bởi Thông tư 30/2014/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 30/2014/TT-NHNN được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 14/2016/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016 - Điều 107. Các hoạt động kinh doanh khác của ngân hàng thương mại
- Mục 3. HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TÀI CHÍNH
- Điều 108. Hoạt động ngân hàng của công ty tài chính
- Điều 109. Mở tài khoản của công ty tài chính
- Điều 110. Góp vốn, mua cổ phần của công ty tài chính
- Điều 111. Các hoạt động kinh doanh khác của công ty tài chính
- Mục 4. HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY CHO THUÊ TÀI CHÍNH
- Điều 112. Hoạt động ngân hàng của công ty cho thuê tài chính
- Điều 113. Hoạt động cho thuê tài chính
- Điều 114. Mở tài khoản của công ty cho thuê tài chính
- Điều 115. Góp vốn, mua cổ phần của công ty cho thuê tài chính
- Điều 116. Các hoạt động khác của công ty cho thuê tài chính
- Mục 5. HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ HỢP TÁC XÃ
Mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã được hướng dẫn bởi Thông tư 09/2018/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 15/06/2018
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Thông tư 09/2018/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Điều 4 Thông tư 27/2022/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/03/2023 - Điều 117. Hoạt động của ngân hàng hợp tác xã
Hoạt động ngoại hối của ngân hàng hợp tác xã được hướng dẫn bởi Điều 30 Thông tư 21/2014/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2014
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 7 Thông tư 31/2012/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 31/2012/TT-NHNN được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông tư 09/2016/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2016 - Điều 118. Hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 6 Chương II Thông tư 04/2015/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 04/2015/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 19 đến 22 Điều 2 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 - Mục 6. HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
- Điều 119. Huy động vốn của tổ chức tài chính vi mô
- Điều 120. Cấp tín dụng của tổ chức tài chính vi mô
- Điều 121. Mở tài khoản của tổ chức tài chính vi mô
- Điều 122. Hoạt động khác của tổ chức tài chính vi mô
- Mục 7. HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
- Điều 123. Nội dung hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Chương V VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI KHÁC CÓ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi bởi Thông tư 08/2015/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2015
Cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động văn phòng đại diện tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng được hướng dẫn bởi Thông tư 40/2011/TT-NHNN có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2012
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Điều 1, Điều 2 Thông tư 28/2021/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/03/2022
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Thông tư số 40/2011/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 14/12/2023 - Điều 124. Thành lập văn phòng đại diện
- Điều 125. Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện
- Chương VI CÁC HẠN CHẾ ĐỂ BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Chương này được bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Luật Các tổ chức tín dụng sửa đổi 2017 có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
Tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân được hướng dẫn bởi Thông tư 32/2015/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2016
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Thông tư 32/2015/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Điều 4, Khoản 4 Điều 6 Thông tư 21/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 - Điều 126. Những trường hợp không được cấp tín dụng
Điều này được bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật Các tổ chức tín dụng sửa đổi 2017 có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
Những trường hợp không được cấp tín dụng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được hướng dẫn bởi Điều 11 Thông tư 36/2014/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 06/2016/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 19/2017/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2018 - Điều 127. Hạn chế cấp tín dụng
Điều này được bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật Các tổ chức tín dụng sửa đổi 2017 có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư 36/2014/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 06/2016/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016 - Điều 128. Giới hạn cấp tín dụng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư 36/2014/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi bởi Khoản 6 và Khoản 7 Điều 1 Thông tư 06/2016/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Thông tư 19/2017/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2018 - Điều 129. Giới hạn góp vốn, mua cổ phần
Điều này được bổ sung bởi Khoản 22 Điều 1 Luật Các tổ chức tín dụng sửa đổi 2017 có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 6 Chương II Thông tư 36/2014/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2015 - Điều 130. Tỷ lệ bảo đảm an toàn
- Điều 131. Dự phòng rủi ro
- Điều 132. Kinh doanh bất động sản
- Điều 133. Yêu cầu bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng điện tử
- Điều 134. Quyền, nghĩa vụ của công ty kiểm soát
- Điều 135. Góp vốn, mua cổ phần giữa các công ty con, công ty liên kết, công ty kiểm soát
- Chương VII TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN, BÁO CÁO
- Điều 136. Chế độ tài chính
Chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được hướng dẫn bởi Nghị định 57/2012/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2012
Chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được hướng dẫn bởi Nghị định 93/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 9 năm 2017 - Điều 137. Năm tài chính
- Điều 138. Hạch toán, kế toán
- Điều 139. Quỹ dự trữ
- Điều 140. Mua, đầu tư vào tài sản cố định
- Điều 141. Báo cáo
- Điều 142. Báo cáo của công ty kiểm soát
- Điều 143. Công khai báo cáo tài chính
- Điều 144. Chuyển lợi nhuận, chuyển tài sản ra nước ngoài
- Chương VIII KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, TỔ CHỨC LẠI, PHÁ SẢN, GIẢI THỂ, THANH LÝ TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- Mục 1. KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 27 Điều 1 Luật Các tổ chức tín dụng sửa đổi 2017 có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
Mục này được hướng dẫn bởi Thông tư 07/2013/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/4/2013
Mục này được hướng dẫn bởi Thông tư 11/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2019 - Điều 145. Báo cáo khó khăn về khả năng chi trả
- Điều 146. Áp dụng kiểm soát đặc biệt
- Điều 147. Quyết định kiểm soát đặc biệt
- Điều 148. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 07/2013/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/4/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15 Thông tư 11/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2019 - Điều 149. Thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
- Điều 150. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Thông tư 07/2013/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/4/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 22 Thông tư 11/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2019 - Điều 151. Khoản vay đặc biệt
- Điều 152. Chấm dứt kiểm soát đặc biệt
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15 Thông tư 07/2013/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/4/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư 11/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2019 - Mục 2. TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN, THANH LÝ, PHONG TỎA VỐN, TÀI SẢN
- Điều 153. Tổ chức lại tổ chức tín dụng
Tổ chức lại quỹ tín dụng nhân dân được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 23/2018/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư số 23/2018/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 1 Khoản 2 Điều 3 Thông tư 13/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2019 - Điều 154. Giải thể tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Điều 155. Phá sản tổ chức tín dụng
- Điều 156. Thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng
Điều này được bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật Các tổ chức tín dụng sửa đổi 2017 có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
Thanh lý tài sản Quỹ tín dụng nhân dân được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương 3 Thông tư 23/2018/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2018 - Điều 157. Phong tỏa vốn, tài sản của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Chương IX CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- Điều 158. Cơ quan quản lý nhà nước
- Điều 159. Thẩm quyền kiểm tra, thanh tra, giám sát
Trách nhiệm cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng trong việc tổ chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của quỹ tín dụng nhân dân được hướng dẫn bởi Điều 32 Thông tư 23/2018/TT-NHNN có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư số 23/2018/TT-NHNN nay được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 3 Thông tư 13/2019/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2019 - Điều 160. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng thanh tra, giám sát
- Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 161. Quy định chuyển tiếp
Quy định chuyển tiếp về giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư 36/2014/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2015
Quy định chuyển tiếp về giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 06/2016/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016 - Điều 162. Hiệu lực thi hành
- Điều 163. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16/06/2010 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 47/2010/QH12
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 16-06-2010
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-01-2018
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
Bản án sử dụng
- 33/2015/KDTM-ST (08-01-2015) Áp dụng:
- 26/2011/KDTM-PT (08-03-2011) Áp dụng:
- 34/2011/KDTM-PT (23-03-2011) Áp dụng: Điều 51; Điều 52; Điều 54
- 09/2015/DS-ST (05-02-2015) Áp dụng: Điểm c Khoản 2 Điều 56; Điều 51; Điều 52
- 76/2011/KDTM-PT (24-05-2011) Áp dụng: Điều 91; Điều 92
- 85/2011/KDTM-PT (09-06-2010) Áp dụng: Khoản 2 Điều 54
- 102/2013/KDTM-ST (25-09-2013) Áp dụng: Điểm c Khoản 1 Điều 56
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
1675/2014/DS-PT: Tranh chấp hợp đồng mua bán nhà Phúc thẩm Dân sự - Hôn nhân gia đình - Đất đai - Thừa kế
- 949
- 17
Tranh chấp hợp đồng mua bán nhà
Ngày 25/5/2007 vợ chồng ông BĐ_Nguyễn An Nhiên, bà BĐ_Bùi Thị Hoa có làm “giấy bán nhà” cho ông NĐ_Khang, bà NĐ_An căn nhà số 149/7 Ấp 3, xã HP, huyện NB, Thành phố HCM với giá 450.000.000 đồng (bốn trăm năm mươi triệu đồng) trong đó diện tích đất khuôn viên là 201m2 (thể hiện tại Bản đồ hiện trạng vị trí ngày 20/10/2009). Ông NĐ_Khang, bà NĐ_An đã giao cọc 100.000.000 đồng (một trăm triệu đồng), số tiền còn lại là 350.000.000 đồng (ba trăm năm mươi triệu đồng) sẽ thanh toán hết sau khi ông BĐ_Nhiên, bà BĐ_Hoa được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất và hoàn tất thủ tục chuyển nhượng sang tên cho ông NĐ_Khang, bà NĐ_An. Ông bà đã nhận nhà sử dụng và tiến hành sửa chữa lại như hiện nay.
1675/2014/DS-PT: Tranh chấp hợp đồng tín dụng Phúc thẩm Dân sự - Hôn nhân gia đình - Đất đai - Thừa kế
- 1287
- 22
Ngày 23/3/2013 LQ_Ngân hàng thương mại cổ phần Phúc Linh có cho ông bà BĐ_Nguyễn An Nhiên, BĐ_Bùi Thị Hoa vay số tiền 400.000.000 đồng (bốn trăm triệu đồng), mục đích vay tiền là bổ sung vốn kinh doanh xăng dầu thời hạn vay là 12 tháng, lãi suất 19%/năm; đồng thời ông bà đã thế chấp nhà đất theo giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất số 79/2007/GCN.UB ngày 31/10/2007 do UBND huyện NB cấp cho ông BĐ_Nguyễn An Nhiên, bà BĐ_Bùi Thị Hoa. Đến nay đã quá thời hạn trả nợ và Ngân hàng cũng đã nhiều lần gia hạn nhưng ông BĐ_Nhiên, bà BĐ_Hoa vẫn chưa trả hết nợ trên. Nay LQ_Ngân hàng thương mại cổ phần Phúc Linh yêu cầu Tòa án buộc ông BĐ_Nhiên, bà BĐ_Hoa phải có trách nhiệm trả lại cho LQ_Ngân hàng thương mại cổ phần Phúc Linh tính cho đến ngày hôm nay là 443.494.858 đồng. Trong đó tiền vốn là 399.997.164 đồng, tiền lãi quá hạn là 28.997.794 đồng, lãi phạt 14.499.900 đồng và phải trả lãi cho đến khi nào trả hết nợ; nếu đến hạn ông BĐ_Nhiên, bà BĐ_Hoa vẫn không trả được nợ trên thì yêu cầu cho LQ_Ngân hàng thương mại cổ phần Phúc Linh được phát mãi tài sản thế chấp để thu hồi nợ.
44/2013/KDTM-ST: Tranh chấp hợp đồng tín dụng Sơ thẩm Kinh doanh thương mại
- 712
- 17
Ngày 24/12/2010 NĐ_Ngân hàng Thương mại cổ phần Phúc Minh (sau đây gọi tắt là NĐ_Ngân hàng Phúc Minh) và BĐ_Công ty TNHH Nhà hàng, Khách sạn, Du lịch Song Thư (sau đây gọi tắt là BĐ_Công ty Song Thư) có ký kết hợp đồng tín dụng số 172/12/10 ngày 24/12/2010 với nội dung NĐ_Ngân hàng Phúc Minh đồng ý cho BĐ_Công ty Song Thư vay số tiền 5.000.000.000 đồng (năm tỉ đồng), hạn vay 12 tháng (từ 24/12/2010 đến 24/12/2011), mục đích vay bổ sung vốn kinh doanh, lãi suất trong hạn 1,7%/tháng, lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn, lãi suất được tự động điều chỉnh từng thời kỳ theo qui định của Ngân hàng.
53/2013/KDTM-ST: Tranh chấp hợp đồng tín dụng Sơ thẩm Kinh doanh thương mại
- 622
- 17
Ngày 19/8/2011 NĐ_Ngân Hàng Thương mại cổ phần Phúc An (sau đây gọi tắt là NĐ_Ngân Hàng Phúc An) và BĐ_Công ty TNHH May Trường Ân (sau đây gọi tắt là BĐ_Công ty May Trường Ân) có ký kết hợp đồng tín dụng số 006/08/11BL với nội dung NĐ_Ngân Hàng Phúc An đồng ý cho BĐ_Công ty May Trường Ân vay số tiền 650.000.000 đồng, hạn vay 12 tháng, mục đích vay bổ sung vốn kinh doanh, lãi suất trong hạn 1,9%/tháng, lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn, lãi suất được tự động điều chỉnh từng thời kỳ theo qui định của Ngân hàng.
56/2013/KDTM-ST: Tranh chấp hợp đồng tín dụng Sơ thẩm Kinh doanh thương mại
- 901
- 22
Theo đơn khởi kiện ngày 01 tháng 4 năm 2013 và lời trình bày của Người đại diện ủy quyền nguyên đơn NĐ_Ngân hàng TMCP Công Ninh thì: Ngày 05/11/2012 NĐ_Ngân hàng TMCP Công Ninh – chi nhánh TĐ (sau đây gọi tắt là NĐ_Ngân hàng TMCP Công Ninh) và BĐ_Công ty TNHH Dược phẩm Vương Linh (sau đây gọi tắt BĐ_Công ty Vương Linh) có ký kết hợp đồng tín dụng số 12.15.0018/HĐTD nội dung NĐ_Ngân hàng TMCP Công Ninh cho BĐ_Công ty Vương Linh vay vốn với hạn mức vay vốn 10.000.000.000 đồng (mười tỉ đồng) để bổ sung vốn kinh doanh dược phẩm, lãi suất thả nổi, điều chỉnh 1 tháng/lần nếu biến động, thời hạn vay căn cứ trên từng giấy nhận nợ. Số tiền gốc BĐ_Công ty Vương Linh đã nhận nợ cụ thể như sau - Giấy nhận nợ số 1 ngày 06/11/2012: vay 2.000.000.000 đồng, lãi suất tháng đầu 13%/năm, hạn vay 3 tháng, hết hạn 06/02/2013.
57/2013/KDTM-ST: Tranh chấp hợp đồng tín dụng Sơ thẩm Kinh doanh thương mại
- 1212
- 26
Tại đơn khởi kiện ngày 29.10.2012 nguyên đơn- NĐ_Ngân hàng Thương mại Cổ phần Định Tín trình bày yêu cầu khởi kiện đối với bị đơn – BĐ_Công ty Cổ phần Bình Minh với nội dung: NĐ_DTBANK cung cấp tín dụng cho BĐ_Công ty Cổ phần Bình Minh chi tiết như sau: 1/ Hợp đồng hạn mức cấp tín dụng số LLQ.DN.02220509 ngày 5/6/2009; Hợp đồng hạn mức cấp tín dụng số LLQ.DN.01.071111/TT ngày 01/11/2011; Hợp đồng hạn mức cấp tín dụng số LLQ.DN.24.161111/TT ngày 28/11/2011; Hợp đồng hạn mức cấp tín dụng số LLQ.DN.16.250412/TT ngày 26/4/2012 và Phụ lục Hợp đồng tín dụng số LLQ.DN. 02220509/PL01 ngày 11/01/2012. Để thực hiện các Hợp đồng hạn mức cấp tín dụng nêu trên, NĐ_DTBANK đã cho BĐ_Công ty Bình Minh vay bằng Hợp đồng cấp tín dụng hạn mức số LLQ.DN.17.250412/TT ngày 26/4/2012 và NĐ_DTBANK đã giải ngân cho BĐ_Công ty Bình Minh bằng các Khế ước nhận nợ sau:
08/2015/KDTM-ST: Tranh chấp hợp đồng tín dụng Sơ thẩm Kinh doanh thương mại
- 710
- 21
Ngày 29/8/2013 NĐ_Ngân hàng Thương mại Phúc Thịnh và bà BĐ_Lê Thị Chi, ông BĐ_Dương Anh Dân có ký các hợp đồng tín dụng sau: + Hợp đồng tín dụng số NTB.CN.11.290813/TT ngày 29/8/2013, hợp đồng tín dụng ngắn hạn số NTB.CN.12.290813/TT ngày 29/8/2013 và khế ước nhận nợ số 165274809 ngày 30/8/2013 với số tiền vay 400.000.000 đồng, thời hạn vay 12 tháng ( từ ngày 30/8/2013 đến ngày 30/8/2014), lăi suất 12%/năm, mục đích vay vốn là bổ sung vốn lưu động, sản xuất kinh doanh. Trong quá trình vay vốn, ông BĐ_Dân bà BĐ_Chi vi phạm nghĩa vụ thanh toán nên NĐ_Ngân hàng Phúc Thịnh đã chuyển số tiền vay trên sang nợ quá hạn.
Tiếng anh