- LUẬT DOANH NGHIỆP
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Áp dụng Luật doanh nghiệp, điều ước quốc tế và các luật có liên quan
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định 139/2007/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/10/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định 102/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2010 - Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Điều 5. Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp
- Điều 6. Tổ chức chính trị và tổ chức chính trị - xã hội trong doanh nghiệp
- Điều 7. Ngành, nghề và điều kiện kinh doanh
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4, 5, 6, 7 Nghị định 139/2007/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/10/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7, 8, 9, 10 Nghị định 102/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2010
Điều này hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2013
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Mục I Thông tư liên tịch 05/2008/TTLT/BKH-BTC-BCA có hiệu lực từ ngày 26/08/2008
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 43/2010/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 05/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 02 năm 2013 - Điều 8. Quyền của doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định 139/2007/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/10/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định 102/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2010 - Điều 9. Nghĩa vụ của doanh nghiệp
- Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp có sản xuất, cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích
- Điều 11. Các hành vi bị cấm
- Điều 12. Chế độ lưu giữ tài liệu của doanh nghiệp
- Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP VÀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Nhiệm vụ quyền hạn của cơ quan đăng ký kinh doanh được hướng dẫn bởi Chương II Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 2 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010
Giá trị pháp lý Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp dạng dữ liệu điện tử được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2013
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 4, 5, 7, 8 Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2013
Quy định về bản sao hợp lệ, số lượng hồ sơ khi đăng ký doanh nghiệp được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 05/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 02 năm 2013 - Điều 13. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần và quản lý doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9, 10, 11 Nghị định 139/2007/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/10/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 102/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12, 13, 14 Nghị định 102/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2010 - Điều 14. Hợp đồng trước đăng ký kinh doanh
- Điều 15. Trình tự đăng ký kinh doanh
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 19, 20, 21 Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 25 đến Điều 32 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Thông tư liên tịch 05/2008/TTLT/BKH-BTC-BCA có hiệu lực từ ngày 26/08/2008 - Điều 16. Hồ sơ đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14, 18 Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 19, 24 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010 - Điều 17. Hồ sơ đăng ký kinh doanh của công ty hợp danh
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15, 18 Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20, 24 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010 - Điều 18. Hồ sơ đăng ký kinh doanh của công ty trách nhiệm hữu hạn
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15, 16, 18 Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20, 21, 24 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010 - Điều 19. Hồ sơ đăng ký kinh doanh của công ty cổ phần
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
- Điều 20. Hồ sơ, trình tự thủ tục, điều kiện và nội dung đăng ký kinh doanh, đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài lần đầu tiên đầu tư vào Việt Nam
- Điều 21. Nội dung giấy đề nghị đăng ký kinh doanh
- Điều 22. Nội dung Điều lệ công ty
- Điều 23. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần
- Điều 24. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 23 Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
- Điều 25. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
- Điều 26. Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
Điều này được hướng dẫn bởi Chương V và Điều 44 Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 5 và Điều 58 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010
Điều này hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2013
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 đến Điều 23 Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2013 - Điều 27. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
- Điều 28. Công bố nội dung đăng ký kinh doanh
- Điều 29. Chuyển quyền sở hữu tài sản
- Điều 30. Định giá tài sản góp vốn
- Điều 31. Tên doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 13, 16, 17 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 2 Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2013 - Điều 32. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010 - Điều 33. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của doanh nghiệp
- Điều 34. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010 - Điều 35. Trụ sở chính của doanh nghiệp
- Điều 36. Con dấu của doanh nghiệp
- Điều 37. Văn phòng đại diện, chi nhánh và địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 24 Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16, 29 Nghị định 139/2007/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/10/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 33 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định 102/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2010
Điều này hướng dẫn bởi Điều 27 Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2013 - Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
- Mục I CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
- Điều 38. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
- Điều 39. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp
- Điều 40. Sổ đăng ký thành viên
- Điều 41. Quyền của thành viên
- Điều 42. Nghĩa vụ của thành viên
- Điều 43. Mua lại phần vốn góp
- Điều 44. Chuyển nhượng phần vốn góp
- Điều 45. Xử lý phần vốn góp trong các trường hợp khác
- Điều 46. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty
- Điều 47. Hội đồng thành viên
- Điều 48. Người đại diện theo uỷ quyền
- Điều 49. Chủ tịch Hội đồng thành viên
- Điều 50. Triệu tập họp Hội đồng thành viên
- Điều 51. Điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên
- Điều 52. Quyết định của Hội đồng thành viên
- Điều 53. Biên bản họp Hội đồng thành viên
- Điều 54. Thủ tục thông qua quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản
- Điều 55. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
- Điều 56. Nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
- Điều 57. Tiêu chuẩn và điều kiện làm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
- Điều 58. Thù lao, tiền lương và thưởng của thành viên Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
- Điều 59. Hợp đồng, giao dịch phải được Hội đồng thành viên chấp thuận
- Điều 60. Tăng, giảm vốn điều lệ
- Điều 61. Điều kiện để chia lợi nhuận
- Điều 62. Thu hồi phần vốn góp đã hoàn trả hoặc lợi nhuận đã chia
- Mục II CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
- Điều 63. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- Điều 64. Quyền của chủ sở hữu công ty
- Điều 65. Nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty
- Điều 66. Hạn chế đối với quyền của chủ sở hữu công ty
- Điều 67. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là tổ chức
- Điều 68. Hội đồng thành viên
- Điều 69. Chủ tịch công ty
- Điều 70. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
- Điều 71. Kiểm soát viên
- Điều 72. Nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên
- Điều 73. Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của người quản lý công ty và Kiểm soát viên
- Điều 74. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là cá nhân
- Điều 75. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan
- Điều 76. Tăng, giảm vốn điều lệ
- Chương IV CÔNG TY CỔ PHẦN
Quyền khởi kiện đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc được hướng dẫn bởi Điều 25 Nghị định 102/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2010
Cổ đông sáng lập được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định 139/2007/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/10/2007 - Điều 77. Công ty cổ phần
- Điều 78. Các loại cổ phần
- Điều 79. Quyền của cổ đông phổ thông
- Điều 80. Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông
- Điều 81. Cổ phần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông ưu đãi biểu quyết
- Điều 82. Cổ phần ưu đãi cổ tức và quyền của cổ đông ưu đãi cổ tức
- Điều 83. Cổ phần ưu đãi hoàn lại và quyền của cổ đông ưu đãi hoàn lại
- Điều 84. Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập
- Điều 85. Cổ phiếu
- Điều 86. Sổ đăng ký cổ đông
- Điều 87. Chào bán và chuyển nhượng cổ phần
- Điều 88. Phát hành trái phiếu
- Điều 89. Mua cổ phần, trái phiếu
- Điều 90. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông
- Điều 91. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty
- Điều 92. Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lại
- Điều 93. Trả cổ tức
- Điều 94. Thu hồi tiền thanh toán cổ phần mua lại hoặc cổ tức
- Điều 95. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phần
- Điều 96. Đại hội đồng cổ đông
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định 102/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 26 Nghị định 102/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2010 - Điều 97. Thẩm quyền triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông
- Điều 98. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
- Điều 99. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông
- Điều 100. Mời họp Đại hội đồng cổ đông
- Điều 101. Quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
- Điều 102. Điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông
- Điều 103. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông
- Điều 104. Thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông
- Điều 105. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông
- Điều 106. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông
- Điều 107. Yêu cầu huỷ bỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông
- Điều 108. Hội đồng quản trị
- Điều 109. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trị
- Điều 110. Tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị
- Điều 111. Chủ tịch Hội đồng quản trị
- Điều 112. Cuộc họp Hội đồng quản trị
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định 139/2007/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/10/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 30 Nghị định 102/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2010 - Điều 113. Biên bản họp Hội đồng quản trị
- Điều 114. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quản trị
- Điều 115. Miễn nhiệm, bãi nhiệm và bổ sung thành viên Hội đồng quản trị
- Điều 116. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty
Giám đốc và thành viên Hội đồng quản trị được hướng dẫn bởi Khoản 1 và 2 Điều 13 Nghị định 139/2007/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/10/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1, 4 Điều 15 Nghị định 102/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2010 - Điều 117. Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
- Điều 118. Công khai các lợi ích liên quan
- Điều 119. Nghĩa vụ của người quản lý công ty
- Điều 120. Hợp đồng, giao dịch phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị chấp thuận
- Điều 121. Ban kiểm soát
- Điều 122. Tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Ban kiểm soát
- Điều 123. Quyền và nhiệm vụ của Ban kiểm soát
- Điều 124. Quyền được cung cấp thông tin của Ban kiểm soát
- Điều 125. Thù lao và lợi ích khác của thành viên Ban kiểm soát
- Điều 126. Nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát
- Điều 127. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Ban kiểm soát
- Điều 128. Trình báo cáo hằng năm
- Điều 129. Công khai thông tin về công ty cổ phần
- Chương V CÔNG TY HỢP DANH
- Điều 130. Công ty hợp danh
- Điều 131. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp
- Điều 132. Tài sản của công ty hợp danh
- Điều 133. Hạn chế đối với quyền của thành viên hợp danh
- Điều 134. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh
- Điều 135. Hội đồng thành viên
- Điều 136. Triệu tập họp Hội đồng thành viên
- Điều 137. Điều hành kinh doanh của công ty hợp danh
- Điều 138. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh
- Điều 139. Tiếp nhận thành viên mới
- Điều 140. Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn
- Chương VI DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
- Điều 141. Doanh nghiệp tư nhân
- Điều 142. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp
- Điều 143. Quản lý doanh nghiệp
- Điều 144. Cho thuê doanh nghiệp
- Điều 145. Bán doanh nghiệp
- Chương VII NHÓM CÔNG TY
- Điều 146. Nhóm công ty
- Điều 147. Quyền và trách nhiệm của công ty mẹ đối với công ty con
- Điều 148. Báo cáo tài chính của công ty mẹ và công ty con
- Điều 149. Tập đoàn kinh tế
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 26 Nghị định 139/2007/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/10/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 38 Nghị định 102/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2010
Quy định về Tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước được hướng dẫn bởi Nghị định 69/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2014 - Chương VIII TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP
Việc chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn được hướng dẫn bởi Điều 24 Nghị định 139/2007/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/10/2007
Hồ sơ, thủ tục chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập được hướng dẫn bởi Điều 25 Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2013 - Điều 150. Chia doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 17 Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 22 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010 - Điều 151. Tách doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 17 Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 22 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010 - Điều 152. Hợp nhất doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 17 Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 22 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010 - Điều 153. Sáp nhập doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 17 Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 22 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010 - Điều 154. Chuyển đổi công ty
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Điều 17 Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21, 22, 23 Nghị định 139/2007/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/10/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3,4 Điều 23 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 32 đến Điều 36 Nghị định 102/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2010
Việc đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và đổi Giấy phép đầu tư của dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh được hướng dẫn bởi Nghị định 194/2013/NĐ-CP. có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2014
Đăng ký hoạt động đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp sau khi chuyển đổi được hướng dẫn bởi Điều 26 Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2013 - Điều 155. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 19, 20 Nghị định 139/2007/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/10/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1, 2 Điều 23 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 31 Nghị định 102/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2010 - Điều 156. Tạm ngừng kinh doanh
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 43 Nghị định 88/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 27/09/2006
Điều này được hướng dẫn bởi và Điều 57 Nghị định 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 43/2010/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 05/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 02 năm 2013 - Điều 157. Các trường hợp và điều kiện giải thể doanh nghiệp
- Điều 158. Thủ tục giải thể doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 28 Nghị định 139/2007/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/10/2007
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 40 Nghị định 102/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 24 Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2013
Việc giải thể chi nhánh được hướng dẫn bởi Điều 28 Nghị định 139/2007/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/10/2007 - Điều 159. Các hoạt động bị cấm kể từ khi có quyết định giải thể
- Điều 160. Phá sản doanh nghiệp
- Chương IX QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
- Điều 161. Nội dung quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp
- Điều 162. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp
- Điều 163. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan đăng ký kinh doanh
- Điều 164. Kiểm tra, thanh tra hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
- Điều 165. Xử lý vi phạm
- Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 166. Chuyển đổi công ty nhà nước
- Điều 167. Doanh nghiệp phục vụ quốc phòng, an ninh
- Điều 168. Thực hiện quyền chủ sở hữu vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp
- Điều 169. Thành lập doanh nghiệp nhà nước
- Điều 170. Áp dụng đối với các doanh nghiệp được thành lập trước khi Luật này có hiệu lực
- Điều 171. Hiệu lực thi hành
- Điều 172. Hướng dẫn thi hành
Doanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài không đăng ký Nghị định số 101/2006/NĐ-CP của Chính phủ được hướng dẫn bởi Điều 25 Nghị định 139/2007/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 05/10/2007
Một số nội dung trong Nghị định này được hướng dẫn bởi Điều 6, 16, 37 Nghị định 102/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2010
Cơ chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp được hướng dẫn bởi Mục III Thông tư liên tịch 05/2008/TTLT/BKH-BTC-BCA có hiệu lực từ ngày 26/08/2008
Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 60/2005/QH11
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 29-11-2005
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-08-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-08-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-08-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 01-01-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 01-08-2009
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3287 ngày (9 năm 0 tháng 2 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
Bản án sử dụng
- 06/2014/KDTM-ST (27-08-2014) Áp dụng: Điều 14; Khoản 2 Điều 36; Điều 86; Khoản 2 Điều 102; Điểm b Khoản 3 Điều 104; Điểm h Khoản 1, Khoản 3 Điều 108; Điểm c Khoản 1 Điều 111; Khoản 2, Khoản 8 Điều 112; Khoản 1 Điều 116
- 31/2015/DS-ST (23-01-2015) Áp dụng: Điều 604, ; Điều 605; Khoản 2, 4 Điều 608
- 531/2007/KDTM-ST (04-04-2007) Áp dụng: Khoản 2, Khoản 3 Điều 42; Điều 47; Khoản 1, Khoản 3 Điều 52; Điều 54
- 52/2007/KDTM-ST (15-05-2007) Áp dụng: Điểm c Khoản 2, Điểm d Khoản 3, Khoản 5 Điều 103; Điều 107
- N/A (18-10-2007) Áp dụng: Điều 9; Điều 11
- 531/2007/KDTM-ST (04-04-2007) Áp dụng: Khoản 2, Khoản 3 Điều 42; Điều 47; Khoản 1, Khoản 3 Điều 52; Điều 54
- 45/2008/KDTM-PT (22-02-2008) Áp dụng: Khoản 6, Khoản 8 Điều 112; Đểm c, Điểm d Khoản 3 Điều 97; Khoản 2 Điều 79; Khoản 4, Khoản 5 Điều 97; Điều 98; Khoản 2, Khoản 4 Điều 99; Điều 100; Khoản 1 Điều 102; Khoản 1 Điều 109
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
35/2010/KDTM-ST: Tranh chấp hợp đồng mua bán hàng hóa khác Sơ thẩm Kinh doanh thương mại
- 1399
- 13
Tranh chấp mua bán hàng hóa khác
Ngày 12/6/2008, NĐ_Công ty cổ phần đầu tư Sinh An và BĐ_Công ty cổ phần Hà My ký hợp đồng thầu lắp máy. Theo hợp đồng thì NĐ_Công ty Sinh An giao cho BĐ_Công ty cổ phần Hà My lắp ráp 01 máy hút cát Giá trị của hợp đồng là 145 triệu đồng, bao gồm cả việc hòan thành máy và chuyển giao công nghệ tại QT. Trong hợp đồng qui định những quyền và nghĩa vụ của hai bên. Sau khi ký hợp đồng, hai bên đã tiến hành lắp ráp máy, giao tiền. Ngày 24/7/2008, BĐ_Công ty cổ phần Hà My đã giao máy cho NĐ_Công ty Sinh An và sau đó thì xảy ra tranh chấp về chất lượng máy và số tiền đã giao.
18/2014/KDTM-ST: Tranh chấp hợp đồng tín dụng Sơ thẩm Kinh doanh thương mại
- 1377
- 23
Việc BĐ_Công ty TNHH thương mại Minh Anh không nộp Biên bản họp Hội đồng thành viên ngày 17/2/2011 khi yêu cầu công chứng tại LQ_Phòng công chứng số M Thành phố HCM (Như bản đã chỉnh sửa khi nộp cho Ngân hàng) vấn đề chịu trách nhiệm về tính chính xác, tính hợp pháp của các văn bản này thuộc về BĐ_Công ty TNHH thương mại Minh Anh.
13/2017/KDTM-ST: Tranh chấp Hợp đồng kinh tế và hợp đồng hợp tác kinh doanh Sơ thẩm Kinh doanh thương mại
- 3913
- 66
Tranh chấp hợp đồng hợp tác kinh doanh
Xét Hợp đồng vi phạm các quy định của pháp luật doanh nghiệp về mặt nội dung tại thời điểm ký kết hợp đồng, Điểm a Khoản 1 Điều 122 của Bộ luật Dân sự năm 2005 về điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự về “Người tham gia giao dịch có năng lực hành vi dân sự” và Khoản 2 Điều 86 của Bộ luật Dân sự năm 2005 về “Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân phát sinh từ thời điểm pháp nhân được thành lập và chấm dứt từ thời điểm chấm dứt pháp nhân”, như vậy Hợp đồng vô hiệu theo quy định tại Điều 127 và Khoản 1 Điều 410 của Bộ luật Dân sự năm 2005;
297/2017/KDTM-ST: Tranh chấp Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu sàn văn phòng Sơ thẩm Kinh doanh thương mại
- 3725
- 27
Tranh chấp Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu sàn văn phòng
Ngày 31/10/2009, NĐ_Công ty Thành Trường Xuân và BĐ_Công ty cổ phần bảo hiểm An Nhiên (từ đây gọi là BĐ_Công ty An Nhiên) ký Hợp đồng số 07/TTL-VPTM/2009 về việc chuyển nhượng quyền sở hữu sàn văn phòng thuộc Tòa nhà Chung cư 4S Riverside Garden, địa chỉ: Đường số 17, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, Thành phố HCM
Tiếng anh