- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Điều 2. Đối tượng chịu thuế
- Điều 3. Áp dụng thuế suất đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 18/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/04/2021
- Điều 4. Thời hạn nộp thuế, bảo lãnh, đặt cọc số tiền thuế phải nộp
- Chương II MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN THUẾ
- Điều 5. Miễn thuế đối với hàng hóa của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
- Điều 6. Miễn thuế đối với hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh
- Điều 7. Miễn thuế đối với tài sản di chuyển
- Điều 8. Miễn thuế đối với quà biếu, quà tặng
- Điều 9. Miễn thuế đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
- Điều 10. Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để gia công, sản phẩm gia công xuất khẩu
- Điều 11. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công, sản phẩm gia công nhập khẩu
- Điều 12. Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 18/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/04/2021
- Điều 13. Miễn thuế đối với hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập trong thời hạn nhất định
- Điều 14. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định của đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 18/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/04/2021
- Điều 15. Miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong thời hạn 05 năm
- Điều 16. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí
- Điều 17. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ hoạt động đóng tàu, tàu biển xuất khẩu
- Điều 18. Miễn thuế đối với giống cây trồng, giống vật nuôi, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
- Điều 19. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
- Điều 20. Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng
- Điều 21. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho giáo dục
- Điều 22. Miễn thuế hàng hóa sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại khu phi thuế quan
- Điều 23. Miễn thuế nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp
- Điều 24. Miễn thuế nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin, nội dung số, phần mềm
- Điều 25. Miễn thuế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để bảo vệ môi trường
- Điều 26. Miễn thuế hàng hóa phục vụ hoạt động in, đúc tiền
- Điều 27. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa không nhằm mục đích thương mại
- Điều 28. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác
Điều này được bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 18/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/04/2021
- Điều 29. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước quốc tế, hàng hóa có trị giá tối thiểu, hàng hóa gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh
- Điều 30. Thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu đối với các trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế
- Điều 31. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế khi làm thủ tục hải quan
Điều này được bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định 18/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/04/2021
- Điều 32. Giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
- Điều 33. Hoàn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu phải tái nhập
- Điều 34. Hoàn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phải tái xuất
- Điều 35. Hoàn thuế đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất
- Điều 36. Hoàn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để sản xuất, kinh doanh nhưng đã xuất khẩu sản phẩm
- Điều 37. Hoàn thuế đối với trường hợp người nộp thuế đã nộp thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu nhưng không có hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu hoặc nhập khẩu, xuất khẩu ít hơn so với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu đã nộp thuế; không hoàn thuế đối với trường hợp có số tiền thuế tối thiểu
- Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 38. Hiệu lực thi hành
- Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 40. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I DANH MỤC VÀ ĐỊNH LƯỢNG HÀNG HÓA CẦN THIẾT PHỤC VỤ CHO NHU CẦU CÔNG TÁC VÀ SINH HOẠT CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ VÀ CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM
- PHỤ LỤC II DANH MỤC VÀ ĐỊNH LƯỢNG HÀNG HÓA CẦN THIẾT PHỤC VỤ CHO NHU CẦU CÔNG TÁC VÀ SINH HOẠT CỦA CÁC THÀNH VIÊN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ VÀ CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM
- PHỤ LỤC III DANH MỤC VÀ ĐỊNH LƯỢNG HÀNG HÓA CẦN THIẾT PHỤC VỤ CHO NHU CẦU CÔNG TÁC VÀ SINH HOẠT CỦA CÁC NHÂN VIÊN HÀNH CHÍNH VÀ KỸ THUẬT CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ VÀ CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM
- PHỤ LỤC IV DANH MỤC BỆNH HIỂM NGHÈO
- PHỤ LỤC V ĐỊNH MỨC MIỄN THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA MUA BÁN TRAO ĐỔI CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI
- PHỤ LỤC VI DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM CẦN ĐƯỢC ƯU TIÊN NGHIÊN CỨU, CHẾ TẠO
- PHỤ LỤC VII BIỂU MẪU MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN THUẾ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 02
- Mẫu số 03a V/v đề nghị xác nhận miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ an ninh/quốc phòng
- Mẫu số 03b V/v đề nghị miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ an ninh/quốc phòng
- Mẫu số 04 DANH MỤC HÀNG HÓA ĐỀ
- Mẫu số 05 V/v thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu
- Mẫu số 06 DANH MỤC HÀNG HÓA MIỄN THUẾ DỰ KIẾN NHẬP KHẨU
- Mẫu số 07 PHIẾ TRỪ LÙI HÀNG HÓA MIỄN THUẾ NHẬP KHẨU
- Mẫu số 08 V/v đề nghị giảm thuế xuất khẩu, nhập khẩu
- Mẫu số 09 CÔNG VĂN ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ
- Mẫu số 10 BÁO CÁO TÍNH THUẾ NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ NHẬP KHẨU
Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/09/2016 của Chính phủ Hướng dẫn Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
- Số hiệu văn bản: 134/2016/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 01-09-2016
- Ngày có hiệu lực: 01-09-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 25-04-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 06-01-2025
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh