- NGHỊ ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ, HÓA CHẤT, VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, PHÂN BÓN, KINH DOANH KHÍ, KINH DOANH THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
- Chương I LĨNH VỰC MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ
- Điều 1. Bổ sung khoản 11 Điều 9 Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, g
Điều này được sửa đổi bởi Điều 14 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt độn
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 73 Nghị định 69/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/05/2018
- Điều 3. Bổ sung Điều 11a Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 73 Nghị định 69/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/05/2018
- Điều 4. Bổ sung Điều 11b Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 73 Nghị định 69/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/05/2018
- Điều 5. Bổ sung Điều 11c Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 73 Nghị định 69/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/05/2018
- Điều 6. Bổ sung Điều 11d Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 73 Nghị định 69/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/05/2018
- Điều 7. Bổ sung Điều 28a Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 73 Nghị định 69/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/05/2018
- Chương II LĨNH VỰC HÓA CHẤT
- Điều 8. Bổ sung Điều 12a Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 38 Nghị định 113/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/11/2017
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung các điểm c, d, đ, h, i khoản 1 Điều 15 của Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
- Chương III LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Chương này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 20 Nghị định 71/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2018
Chương này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 19 Nghị định 181/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 - Điều 10. Sửa đổi, bổ sung điểm a, b, c khoản 3 Điều 11 Nghị định số 76/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 19 Nghị định 181/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 11 Nghị định số 76/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 19 Nghị định 181/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 17 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 19 Nghị định 181/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 13. Bổ sung Điều 20a Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 19 Nghị định 181/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 14. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, 3, 4 Điều 21 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 19 Nghị định 181/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 15. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 26 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 19 Nghị định 181/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Chương IV LĨNH VỰC PHÂN BÓN
Chương này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 48 Nghị định 108/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/09/2017
- Điều 16. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 8 và bổ sung Điều 8a Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón và bổ sung Điều 8a Nghị định số ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón
- Điều 17. Bổ sung Điều 8b Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón
- Điều 18. Sửa đổi khoản 8 Điều 15 Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón
- Điều 19. Bổ sung Điều 15a Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón
- Điều 20. Bổ sung Điều 15b Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón
- Điều 21. Bổ sung khoản 1a Điều 20 Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quản lý phân bón
- Chương V LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Chương này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 61 Nghị định 87/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2018
- Điều 22. Bổ sung điều 18a Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí
- Điều 23. Bổ sung Điều 18b Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí
- Chương VI LĨNH VỰC KINH DOANH THỰC PHẨM THUỘC QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
- Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Mục này được bổ sung bởi Điều 12, Điều 13 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
- Điều 24. Điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 10 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
- Điều 25. Điều kiện chỉ định cơ sở kiểm nghiệm và cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Mục 2. ĐIỀU KIỆN CHUNG BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT THỰC PHẨM
- Điều 26. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất
- Điều 27. Điều kiện đối với trang thiết bị, dụng cụ
- Điều 28. Điều kiện đối với người trực tiếp sản xuất thực phẩm
- Điều 29. Điều kiện đối với bảo quản thực phẩm trong sản xuất thực phẩm
- Mục 3. ĐIỀU KIỆN CHUNG BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ KINH DOANH THỰC PHẨM
- Điều 30. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh
- Điều 31. Điều kiện đối với trang thiết bị, dụng cụ
- Điều 32. Điều kiện đối với người trực tiếp kinh doanh thực phẩm
- Điều 33. Yêu cầu đối với bảo quản, vận chuyển thực phẩm trong kinh doanh thực phẩm
- Mục 4, ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT SỮA CHẾ BIẾN
- Điều 34. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất sữa chế biến
- Điều 35. Dụng cụ, trang thiết bị, bao bì chứa đựng sữa chế biến
Điều này được bổ sung bởi Khoản 12 Điều 10 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
- Mục 5. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT BIA
- Điều 36. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất bia
- Điều 37. Điều kiện đối với trang thiết bị, dụng cụ, bao bì
- Mục 6. ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT DẦU THỰC VẬT
- Điều 38. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất dầu thực vật
- Điều 39. Điều kiện đối với dụng cụ, trang thiết bị, bao bì chứa đựng dầu thực vật
- Mục 7. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT THỰC PHẨM NHỎ LẺ
- Điều 40. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 14 Điều 18 Nghị định 08/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- Điều 41. Điều kiện đối với nguyên liệu, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và nước sử dụng để sản xuất, chế biến thực phẩm và bảo vệ môi trường
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 14 Điều 18 Nghị định 08/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- Điều 42. Điều kiện trong bảo quản, lưu giữ thực phẩm
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 14 Điều 18 Nghị định 08/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- Điều 43. Điều kiện trong vận chuyển thực phẩm
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 14 Điều 18 Nghị định 08/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- Mục 8. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ KINH DOANH THỰC PHẨM NHỎ LẺ
- Điều 44. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm đối với khu vực kinh doanh thực phẩm
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 14 Điều 18 Nghị định 08/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- Điều 45. Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm đối với khu vực kho
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 14 Điều 18 Nghị định 08/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- Điều 46. Điều kiện đối với chủ cơ sở, người trực tiếp kinh doanh thực phẩm
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 14 Điều 18 Nghị định 08/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 47. Hiệu lực thi hành và thực hiện
Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ Sửa đổi quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liểu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công thương
- Số hiệu văn bản: 77/2016/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 01-07-2016
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 25-11-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-01-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 22-03-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 19-05-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ Sửa đổi quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liểu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công thương
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (7)
- Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07/10/2008 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Hóa chất (Văn bản hết hiệu lực) (07-10-2008)
- Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/04/2009 của Chính phủ Về vật liệu nổ công nghiệp (Văn bản hết hiệu lực) (23-04-2009)
- Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài (Văn bản hết hiệu lực) (20-11-2013)
- Nghị định số 202/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ Về quản lý phân bón (Văn bản hết hiệu lực) (27-11-2013)
- Nghị định số 38/2014/NĐ-CP ngày 06/05/2014 của Chính phủ Về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học (06-05-2014)
- Nghị định số 76/2014/NĐ-CP ngày 29/07/2014 của Chính phủ Hướng dẫn Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ sửa đổi (Văn bản hết hiệu lực) (29-07-2014)
- Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/03/2016 của Chính phủ Về kinh doanh khí (Văn bản hết hiệu lực) (22-03-2016)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (4)
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ hướng dẫn Luật hóa chất (09-10-2017)
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ Về sửa đổi Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công thương (15-01-2018)
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công thương (05-02-2020)
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/03/2024 của Chính phủ Quy định về thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học (27-03-2024)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (2)
- Văn bản hợp nhất số 18/VBHN-BCT ngày 13/03/2020 của Bộ Công Thương hợp nhất Nghị định quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương (13-03-2020)
- Văn bản hợp nhất số 08/VBHN-BCT ngày 09/03/2020 của Bộ Công Thương hợp nhất Nghị định về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học (09-03-2020)
Văn bản hợp nhất (3)
- Văn bản hợp nhất số 18/VBHN-BCT ngày 13/03/2020 của Bộ Công Thương hợp nhất Nghị định quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương (13-03-2020)
- Văn bản hợp nhất số 08/VBHN-BCT ngày 09/03/2020 của Bộ Công Thương hợp nhất Nghị định về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học (09-03-2020)
- Văn bản hợp nhất số 14/VBHN-BCT ngày 25/09/2019 của Bộ Công Thương hợp nhất Nghị định về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học (25-09-2019)
Tiếng anh