- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân liên quan trong
- Điều 3. Công khai thông tin
- Điều 4. Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước
- Điều 5. Tổ chức lưu vực sông
- Chương 2. ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Điều 6. Trách nhiệm thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước
- Điều 7. Kiểm kê tài nguyên nước
- Điều 8. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
- Điều 9. Quan trắc tài nguyên nước
- Điều 10. Xây dựng và duy trì hệ thống cảnh báo, dự báo lũ, lụt, hạn hán, xâm nhập mặn, nước biển dâng và các tác hại khác do nước gây ra
- Điều 11. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước
- Điều 12. Báo cáo sử dụng tài nguyên nước
- Chương 3. BẢO VỆ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Điều 13. Trồng bù diện tích rừng bị mất và đóng góp kinh phí cho bảo vệ, phát triển rừng
- Điều 14. Thăm dò nước dưới đất
- Điều 15. Giấy phép tài nguyên nước
Điều này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 1 Điều 167 Nghị định 08/2022/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 10/01/2022 (bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 49 Nghị định 02/2023/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 20/03/2023)
Mẫu giấy phép tài nguyên nước được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư 27/2014/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2014 - Điều 16. Các trường hợp không phải đăng ký, không phải xin phép
- Điều 17. Đăng ký khai thác nước dưới đất
- Điều 18. Nguyên tắc cấp phép
- Điều 19. Căn cứ cấp phép
- Điều 20. Điều kiện cấp phép
- Điều 21. Thời hạn của giấy phép
- Điều 22. Gia hạn giấy phép
- Điều 23. Điều chỉnh giấy phép
- Điều 24. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
- Điều 25. Thu hồi giấy phép
- Điều 26. Trả lại giấy phép, chấm dứt hiệu lực của giấy phép
- Điều 27. Cấp lại giấy phép
- Điều 28. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép tài nguyên nước
- Điều 29. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép
- Điều 30. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất
- Điều 31. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
- Điều 32. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
- Điều 33. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
- Điều 34. Hồ sơ cấp lại giấy phép tài nguyên nước
- Điều 35. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò
- Điều 36. Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm dò
- Điều 37. Trình tự, thủ tục đình chỉ giấy phép về tài nguyên nước
- Điều 38. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép về tài nguyên nước
- Điều 39. Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước
- Chương 4. TÀI CHÍNH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Điều 40. Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 19 Nghị định 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/09/2017
- Điều 41. Kinh phí cho hoạt động điều tra cơ bản, quy hoạch, bảo vệ tài nguyên nước
- Chương 5. ĐIỀU PHỐI, GIÁM SÁT CÁC HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG, BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC, PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA TRÊN LƯU VỰC SÔNG
Giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước được hướng dẫn bởi Thông tư 47/2017/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/12/2017
Giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước được hướng dẫn bởi Thông tư 17/2021/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/11/2021 - MỤC 1. CÁC HOẠT ĐỘNG CẦN ĐIỀU PHỐI, GIÁM SÁT
- Điều 42. Các hoạt động trên lưu vực sông cần điều phối, giám sát
- Điều 43. Nội dung, yêu cầu đối với hoạt động điều phối, giám sát trên lưu vực sông
- MỤC 2. TRÁCH NHIỆM ĐIỀU PHỐI, GIÁM SÁT TRÊN LƯU VỰC SÔNG
- Điều 44. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Điều 45. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 46. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
- Chương 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 47. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 48. Hiệu lực thi hành
- Điều 49. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ Hướng dẫn Luật tài nguyên nước
- Số hiệu văn bản: 201/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 27-11-2013
- Ngày có hiệu lực: 01-02-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-09-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 10-01-2022
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 20-03-2023
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3334 ngày (9 năm 1 tháng 19 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 20-03-2023
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh