- Chương 1 CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1.- Mục đích, phạm vi điều chỉnh
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
- Điều 2.- Thuật ngữ, khái niệm
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
- Điều 3.- Cách tính thời hạn
- Chương 2 CÁC ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC BẢO HỘ
- Điều 4.- Sáng chế, giải pháp hữu ích
- Điều 5.- Kiểu dáng công nghiệp
- Điều 6.- Nhãn hiệu hàng hoá
- Điều 7:- Tên gọi xuất xứ hàng hoá
- Chương 3 XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 8.- Căn cứ phát sinh quyền sở hữu công nghiệp và quyền của tác giả sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
Điều này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
- Điều 9.- Văn bằng bảo hộ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
- Điều 10.- Thời han bảo hộ; quyền tạm thời của chủ sở hữu sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
- Điều 11.- Đơn yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ
- Điều 12.- Ngôn ngữ
- Điều 13.- Chuyển đổi đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ sáng chế thành đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ giải pháp hữu ích
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
- Điều 14.- Quyền nộp đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ
- Điều 15.- Thực hiện quyền nộp đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ
- Điều 16.- Nguyên tắc nộp đơn đầu tiên
- Điều 17.- Quyền ưu tiên
- Điều 18.- Xét nghiệm đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ
- Điều 19.- Rút đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ
- Điều 20.- Quyền của người thứ ba có ý kiến về việc cấp hoặc không cấp Văn bằng bảo hộ
- Điều 21.- Quyền trưng cầu ý kiến chuyên gia
- Điều 22.- Yêu cầu tra cứu
- Điều 23.- Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ
- Điều 24.- Cấp phó bản Văn bằng bảo hộ, bản sao các tài liệu liên quan
- Điều 25.- Thông báo từ chối cấp Văn bằng bảo hộ
- Điều 26.- Nội dung Văn bằng bảo hộ; đăng bạ và cấp Văn bằng bảo hộ
- Điều 27.- Khiếu nại các quyết định liên quan đến việc chấp nhận đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ, cấp hoặc từ chối cấp Văn bằng bảo hộ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
- Điều 28.- Đình chỉ hiệu lực Văn bằng bảo hộ
- Điều 29.- Huỷ bỏ hiệu lực Văn bằng bảo hộ
- Điều 30.- Gia hạn hiệu lực Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu hàng hoá, kiểu dáng công nghiệp và tên gọi xuất xứ hàng hoá
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
- Điều 31.- Công báo sở hữu công nghiệp
- Điều 32.- Lệ phí
- Chương 4 CHỦ SỞ HỮU CÁC ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP; QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU CÁC ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 33.- Chủ sở hữu các đối tượng sở hữu công nghiệp
- Điều 34.- Sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
- Điều 35.- Quyền chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
- Điều 36.- Quyền yêu cầu xử lý người thứ ba xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 37.- Chuyển giao quyền sở hữu, để thừa kế, từ bỏ quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 38.- Điều kiện hạn chế việc chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 39.- Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 40.- Nghĩa vụ của các bên
- Điều 41.- Giá cả, phương thức thanh toán cho việc chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 20 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
- Điều 42.- Đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 43.- Sự đình chỉ, vô hiệu mặc nhiên của hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 44.- Nghĩa vụ trả thù lao cho tác giả:
- Điều 45.- Nghĩa vụ nộp lệ phí duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ
- Điều 46.- Nghĩa vụ sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
- Điều 47.- Quyền và nghĩa vụ của người được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng tên gọi xuất xứ hàng hoá
- Điều 48.- Quyền của tác giả
- Chương 5 SỬ DỤNG HẠN CHẾ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP XỬ LÝ XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 49.- Điều kiện thực hiện quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 50.- Quyền của người sử dụng trước sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
- Điều 51.- Chuyển giao quyền sử dụng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền ("li-xăng không tự nguyện")
- Điều 52.- Giới hạn quyền yêu cầu xử lý, quyền khởi kiện
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
- Điều 53.- Xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp, xâm phạm quyền của tác giả sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
- Điều 54.- Bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp và quyền của tác giả sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
- Chương 6 ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 55.- Khái niệm
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 25 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
- Điều 56.- Chức năng, nhiệm vụ của đại diện về sở hữu công nghiệp
- Điều 57.- Quyền hạn và trách nhiệm của Đại diện về sở hữu công nghiệp
- Điều 58.- Điều kiện cấp Giấy phép đại diện
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 26 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
- Điều 59.- Thủ tục cấp Giấy phép đại diện
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 27 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
- Điều 60.- Phí và lệ phí đại diện sở hữu công nghiệp
- Điều 61.- Thu hồi Giấy phép đại diện
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 28 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
- Chương 7 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 62.- Bảo vệ lợi ích quốc gia trong hoạt động sở hữu công nghiệp
Điều này bị thay thế bởi Khoản 30 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001 - Điều 63.- Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quản lý về sở hữu công nghiệp
- Điều 64. Trách nhiệm của các Bộ, các ngành, các địa phương
- Điều 65. Xử lý vi phạm hành chính về sở hữu công nghiệp:
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 34 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
- Chương 8 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 66.- Bảo vệ lợi ích người tiêu dùng trong việc thực hiện quyền sở hữu công nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
- Điều 67.- Bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp của chủ thể nước ngoài
- Điều 68.- Áp dụng Hiệp ước PCT và Thoả ước
- Điều 69.- Điều khoản chuyển tiếp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 36 Điều 1 Nghị định 06/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/02/2001
- Điều 70.- Điều khoản thi hành
Nghị định số 63-CP ngày 24/10/1996 của Chính phủ Về sở hữu công nghiệp (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 63-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 24-10-1996
- Ngày có hiệu lực: 24-10-1996
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 16-02-2001
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 21-10-2006
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3649 ngày (9 năm 12 tháng 4 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 21-10-2006
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Bản án sử dụng
- 01/HĐTP-HC (26-04-2005) Áp dụng: Điều 50 Chương 5
- 08/2003/HĐTP-DS (26-02-2003) Áp dụng: Điểm b Khoản 1 Điều 6
- 29/2009/DS-GĐT (09-09-2009) Áp dụng: Điều 1
- 29/2009/DS-GĐT (09-09-2009) Áp dụng: Điều 1
- 1329/2015/HNGĐ-ST (07-12-2015) Áp dụng:
- 03/2008/KDTM-ST: Tranh chấp hợp đồng chuyển giao công nghệ (11-03-2008) Áp dụng: Khoản 2 Điều 35
Tiếng anh