cơ sở dữ liệu pháp lý

Thông tin văn bản
  • Thông tư số 20/2011/TT-BLĐTBXH ngày 29/07/2011 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn lao động đối với máy hàn điện và công việc hàn điện

  • Số hiệu văn bản: 20/2011/TT-BLĐTBXH
  • Loại văn bản: Thông tư
  • Cơ quan ban hành: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
  • Ngày ban hành: 29-07-2011
  • Ngày có hiệu lực: 12-09-2011
  • Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 4688 ngày (12 năm 10 tháng 8 ngày)
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2011/TT-BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 29 tháng 07 năm 2011

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI MÁY HÀN ĐIỆN VÀ CÔNG VIỆC HÀN ĐIỆN”

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Căn cứ Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ vào Thông tư số 23/2007/TT-BKHCN ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật;

Sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Công văn số 346/BKHCN-TĐC Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với máy hàn điện và công việc hàn điện như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn lao động đối với máy hàn điện và công việc hàn điện.

Ký hiệu: QCVN 3: 2011/BLĐTBXH

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Công báo;
- Website Bộ LĐTBXH;
- Lưu VT, PC, Cục ATLĐ.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




 Bùi Hồng Lĩnh

 


 

 

CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM

 

 

 

 

QCVN 3: 2011/BLĐTBXH

 

 

 

 

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI MÁY

HÀN ĐIỆN VÀ CÔNG VIỆC HÀN ĐIỆN

 

 

National technical regulation on safe work for electric welding & welding jobs

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HÀ NI 2011


LỜI NÓI ĐẦU

QCVN 3: 2011/BLĐTBXHQuy chuẩn kthut quc gia van toàn lao đng đối vi y hàn đin và công việc hàn điện do Cục An toàn lao động biên soạn, Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành theo Thông tư số 20/2011/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 7 năm 2011, sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Khoa học và Công nghệ.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI MÁY HÀN ĐIỆN VÀ CÔNG VIỆC HÀN ĐIỆN

National technical regulation on safe work for electric welding & welding jobs

1. Quy định chung

1.1. Phm vi điều chnh

Quy chun kthut này quy đnh nhng yêu cu chung van tn đi vi máy hàn đin, hàn đin trong c điều kin đặc bit và đi vi công vic hàn đin; ngoài nhng quy đnh này n phi tuân theo các quy đnh khác có liên quan.

1.2. Đi tưng áp dng

Quy chun này áp dụng vi:

1.2.1. Các t chc, cá nhân chế to, xuất khẩu, nhp khu, lưu tng và s dngy hàn đin.

1.2.2. Các cơ quan qun lý nhà nưc và các tchc, cá nhân kc có liên quan.

2. Quy định về kỹ thuật

2.1. Quy định chung

2.1.1. ng vic hàn đin có th t chức c đnh trong c nhà xưng, ngi tri, hoặc có thtchc tạm thi ngay trong nhng công trình xây dng, sa cha.

2.1.2. Vic chn quy trình công ngh hàn ngoài vic phi đảm bo an toàn chống đin git còn phi tính đến kh năng phát sinh c yếu t nguy him và có hi kc (kh năng bchn tơng cơ khí, bi và hơi khí đc, bc x nhit, các tia hng ngoi, ồn, rung...), đồng thi phi có các bin pp an toàn và v sinh lao động đ loại tr chúng.

2.1.3. Vkim loại ca y hàn phi đưc nối bo v(ni đt hoặc ni "không") theo TCVN 7447 (IEC 60364). Trong trưng hp TCVN nói trên có s thay đi, b sung thì thc hin theo nhng quy đnh mi nhất.

2.1.4. Khi tiến hành ng vic hàn đin ti nhng nơi có nguy cơ cháy, n phi tn theo các quy đnh an toàn phòng chng cy, n.

2.1.5. Khi tiến hành công vic hàn đin trong các bung, thùng, khoang, b, phi thc hin thông gió, c ngưi theo dõi và phi có bin pháp an toàn cth và đưc ngưi có trách nhim duyt, cho phép.

Cm hàn ở các hầm, thùng, khoang, bđang có áp sut hoc đang cha cht d cy, n.

2.2. Yêu cầu đối với quá trình công nghệ

2.2.1. Khi lp quy trình công ngh hàn cn d kiến các pơng án cơ khí hoá, t động h, đồng thi phi đ ra c bin pháp hn chế và phòng chống c yếu t nguy him, có hại đối vi ngưi lao đng.

2.2.2. Khi tiến hành công vic hàn điện, cn sdụng các loại thuc hàn, y hàn, thuc bọc que hàn... mà trong quá trình hàn kng pt sinh c chất độc hi, hoc nồng đ chất độc hại phát sinh kng vưt quá gii hạn cho phép.

2.2.3. Ch đưc pp cp đin đ hàn h quang ty phát đin hàn, máy biến áp hàn, máy chỉnh lưu hàn. Cm cp đin trc tiếp tlưi đin động lc, lưi đin chiếu sáng, lưi đin xe đin đ cp cho hàn h quang.

2.2.4. Sơ đ đu một s nguồn đin hàn đ cấp đin cho hàn hquang phi đm bảo sao cho đin áp gia đin cc và chi tiết hàn khi kng ti không vưt quá đin áp không ti ca một trong c nguồn đin hàn.

2.2.5. Các máy n độc lp cũng ncác cm y hàn phi đưc bo v bng cu chảy hoặc aptômat phía nguồn. Riêng vi các cm y hàn, ngoài vic bảo v phía ngun còn phi bảo vbng aptômat trên dây dn chung ca mch hàn và cu chy trên mỗi y dn ti từng máy n.

2.2.6. Cho phép dùng y dn mm, thanh kim loại có hình dng mặt ct bất k, nhưng đm bo đtiết din yêu cầu, c tấm n hoặc chính kết cu đưc hàn làm y dn nc ni chi tiết hàn vi nguồn điện hàn. Cấm sử dụng đường ống không phải đối tượng hàn làm dây dẫn ngược.

Cấm sử dụng lưới nối đất, nối "không", các kết cấu xây dựng bằng kim loại, các thiết bị công nghệ không phải là đối tượng hàn làm dây dẫn ngược.

Dây dn ngưc phải đưc nối chc chn vi cc ni ca ngun đin.

2.2.7. Khi di chuyn y hàn phi ct ngun đin cho y hàn. Cm sa cha y hàn khi đang có điện.

2.2.8. Khi ngng công vic hàn điện, phi ct y hàn ra khi lưi điện. Khi kết thúc công vic hàn điện, ngoài vic ct đin y hàn ra khi lưi điện, y dẫn vi kìm hàn ng phi to khỏi ngun và đt vào giá bng vt liu cách nhit.

Vi ngun đin hàn là y phát mt chiều, trưc tiên phi ct mch ngun đin một chiu, sau đó ct mạch ngun đin xoay chiu cp cho đng cơ y pt hàn.

2.2.9. Khi n h quang bằng tay phi dùng kìm hàn có tay cm bng vt liu cách đin và chu nhit, phi có b phn gi y, bo đm khi n y không b tuột.

Khi dòng đin hàn ln hơn 600A không đưc ng kìm hàn kiu y dn lun trong chi kìm. Trong trưng hp này, các y hàn phi đưc trang b thiết b khống chế đin áp không ti.

2.2.10. Trên c cơ cu điều khin ca y hàn phi ghi ch, shoặc có các dấu hiu ch rõ chc năng ca chúng. Tt c các cơ cấu điều khin ca y hàn phi đưc đnh v và che chn cn thn đtránh vic đóng (hoc ct) sai.

2.2.11. Trong tđin hoặc by hàn tiếp c có lp các bphn dn đin h mạng đin áp sơ cấp, phi có khoá liên động để bảo đảm ngắt điện khi mở cửa tủ. Nếu không có khoá liên động thì tủ điện có thể khoá bằng khoá thường, nhưng việc điều chỉnh dòng điện hàn phải do thợ điện tiến hành.

2.2.12. c y hàn ni tiếp c có quá trình làm chy kim loi, phi trang b tm chn tia kim loại nóng chảy bn ra, đng thi bảo đm cho phép theo dõi quá trình n một cách an toàn.

2.2.13. những phân xưởng thường xuyên tiến hành lắp ráp và hàn các kết cấu kim loại lớn cần được trang bị giá lắp ráp và thiết bị nâng chuyển.

2.2.14. Khi hàn có pt sinh bi và khí, cũng như khi hàn n trong các bung, thùng khoang, b hoc hàn các chi tiết ln t phía ngi, cn s dụng ming t cục b di đng và có b phn gá lp nhanh chóng và chc chắn đm bo vic cp không khí sch và hút kng khí độc hi ra ngoài khu vc th n làm vic.

2.2.15. Khi hàn bên trong các hầm, thùng, khoang b, y n phi đbên ngi, phi có ngưi nm vng kthuật an toàn đng ngi giám sát. Ngưi vào hàn phi đeo găng tay, đi giày ch đin hoặc dây an toàn và y an toàn đưc ni ti chngưi quan sát. Phải tiến nh thông gió vi tc đ g t 0,3 đến 1,5 m/s. Phi kim tra đm bảo hầm, thùng, khoang b kín không có hơi khí độc, hơi khí cháy n mi cho ngưi vào hàn.

Khi hàn bằng ngun đin xoay chiu trong điều kin làm vic đc bit nguy him (trong các th tích bng kim loại, trong c bung có mc nguy him cao), phi s dng thiết b hạn chế đin áp không ti đ đảm bo an toàn khi công nhân thay que hàn. Trưng hp không có thiết b đó cn có nhng bin pháp an toàn khác.

2.2.16. Khi n các sn phẩm đã đưc nung nóng thì trong mt bung hàn ch cho phép một ngưi vào làm vic. Trưng hp vì yêu cu ng ngh, cho phép hai ngưi làm vic ch khi hàn trên cùng mt chi tiết.

2.2.17. Ti các v trí hàn, nếu chưa có bin pháp phòng chng cháy thì không đưc tiến hành công vic hàn điện.

2.2.18. Khi hàn trên cao, phi làm sàn thao tác bng vt liu kng cy (hoặc khó cháy). Th n phi đeoy an toàn, đng thi phi mang túi đựng dng c và mu que hàn tha.

2.2.19. Khi n trên nhng đ cao kc nhau, phi có bin pp bo v, không đ các git kim loại nóng, mẩu que hàn tha, c vt liu kc rơi xuống ngưi làm vic dưi.

2.2.20. Khi tiến hành hàn đin ngoài tri, phía trên các y hàn và vtrí hàn cn có i che bằng vt liu không cháy.

Nếu không có i che, khi mưa phi ngng làm vic.

2.2.21. ng vic hàn dưi c phi tuân th các yêu cu sau :

2.2.21.1. Ch thợ hàn được cấp chứng chỉ thợ lặn và nắm vững tính chất công việc mới được tiến hành.

2.2.21.2. Phi có phương án tiến nh công vic do ni có thm quyn duyt.

2.2.21.3. Phi có ni nm chắc công vic bên trên giám sát và liên lc đưc vi ngưi ni nưc.

2.2.21.4. Thiết b đóng ct và phc v công vic hàn phi đưc chun btt, sn sàng loi tr và khc phục s c.

2.2.21.5. Nếu trên mt nưc có váng dầu, mthì không đưc cho th hàn xung nưc làm vic.

2.3. Yêu cầu đối với gian sản xuất, bố trí thiết bị và tổ chức nơi làm việc

2.3.1. Ti các gian sản xuất, nơi tiến hành hàn có h quang h, phi đặt tấm chn ngăn cách bng vt liu không cháy.

2.3.2. Nhng nơi tiến hành công vic hàn đin có pt sinh các cht đc hại (hơi khí đc và bc xcó hại...), phải trang bcác phương tin bo v thích hp và thực hin thông gió cp và t.

2.3.3. Tưng và thiết btrong phân xưng hàn phi sơn u m, màu vàng hoc xanh da tri đ hp th ánh sáng, gim đ chói ca h quang phn x. n dùng c loại sơn có kh năng hấp th tia t ngoi.

2.3.4. Trong các phân xưởng hàn, các bộ phận hàn và hàn lắp ráp phải bảo đảm điều kiện vi khí hậu theo các quy định hiện hành. Trong các gian của phân xưởng hàn lắp ráp phải có thông gió cấp và hút.

Khi n trong bung, phi thực hin thông g cc b ch tiến hành hàn. không khí t phi thải ra ngoài vùng không khí cấp.

2.3.5. Phải tiến hành xác đnh nng đ ca các chất độc hi trong kng khí vùng hô hp ca th hàn, cũng như trong phm vi ngưi thhàn làm vic theo các quy đnh hin nh.

2.3.6. Vic kim tra đnh lưng bc xRơn- ghen sdng khi kim tra cht lưng mối hàn phải tuân theo c quy đnh hin hành van toàn- v sinh lao đng.

2.3.7. Trong các phân xưng hàn và lp ráp phải có hthống chiếu sáng chung hoặc chiếu sáng hn hp, đm bảo đ sáng theo quy đnh.

Vic chiếu sáng khi tiến hành hàn trong các thùng, khoang, b, có th s dng đèn di đng đưc cp đin t ngun đin áp an toàn, có đin áp không vưt quá 36V đối vi ngun đin xoay chiu và 48V đi vi nguồn đin một chiều, có lưi bo v, hoặc có th dùng đèn đnh hưng chiếu t ngoài vào. Biến áp dùng cho đèn di đng phi đt ngoài nơi làm vic. Cun th cp ca biến áp phi ni bo v. Cm dùng biến áp t ngu đ cp đin cho đèn chiếu di động.

2.3.8. Cm s dụng hoc bảo qun các nhiên liệu, vt liu dcháy, n nơi tiến hành công vic hàn điện.

2.3.9. Khoảng cách giữa các máy hàn không được nhỏ hơn 1,5m. Khoảng cách giữa các máy hàn tự động không được nhỏ hơn 2m.

2.3.10. Khi b trí c y hàn h quang argông và hàn trong i trưng khí các bon níc phi đm bo loại tr kh năng thm và lt khí sang các buồng lân cn.

2.3.11. Chiu dài y dn t nơi cp đin áp sơ cp đến thiết bhàn di đng không vưt quá 10m.

2.3.12. Hàn hquang các sn phẩm nhvà trung bình thưng xuyên, phải tiến hành trong các bung chuyên hàn. ch ca buồng phi làm bng vt liu không cháy, gia vách và sàn phi đ khe h ít nht là 50mm. Khi n trong môi trưng có khí bo v, khe h này ít nht phi là 300mm. Din tích ca mỗi v trí hàn trong buồng không đưc nh hơn 3m2. Gia các vtrí hàn phi có tấm chn ngăn cách bng các vt liu kng cháy.

2.3.13. Khu vc hàn đin phi cách ly vi khu vc làm các công vic kc. Trưng hp do yêu cu ca quy trình công ngh, cho pp b trí ch hàn cùng vi khu vc làm vic kc, nhưng gia c v trí phi đặt tấm chn bng vt liu không cháy.

2.4. Yêu cầu về nguyên liệu, phôi, bảo quản và vận chuyển.

2.4.1. B mt ca pi và chi tiết hàn phi khô, sch sơn, gỉ, dầu m, bụi bẩn. c cnh, mép ca phôi, chi tiết trưc khi hàn phi làm sạch ba via.

2.4.2. Khi khử dầu mỡ trên bề mặt của vật hàn phải dùng những chất không gây cháy nổ và không độc hại.

2.4.3. Vic bảo quản, vn chuyển, cht xếp phôi n, vt liu hàn và các thành phm kng đưc làm nh hưng đến vn đ an toàn vn hành thiết bị, không y tr ngi cho vic chiếu sáng tnhiên, tng gió, đưng vn chuyển, li đi, cn tr vic s dng c thiết bphòng chống cy, n và các phương tin bo v cá nhân.

3. Quy định về quản lý an toàn lao động trong chế tạo, xuất khẩu, nhập khẩu, lưu thông và sử dụng máy hàn điện

3.1. Quy định bo đm an toàn máy n trong chế tạo, nhp khu trưc khi đưa ra thtrưng.

Nhà chế to y hàn đin phi thc hin c yêu cu v qun cht lưng như sau:

3.1.1. Áp dng h thng qun lý nhằm bo đảm cht lưng máy hàn do mình sn xuất, nhp khu phù hp vi tiêu chun công b áp dng.

3.1.2. Công b tiêu chun áp dng.

Ngưi sn xut, ni nhp khu tcông bcác đc nh cơ bn, thông tin cnh báo, shiu tiêu chun trên máy hàn hoc một trong các pơng tin sau:

3.1.2.1. Bao bì máy hàn;

3.1.2.2. Nhãn y hàn;

3.1.2.3. Tài liu kèm theo y hàn.

3.2. Quy đnh bo đm an toàn máy n xut khu

3.2.1. Ngưi xuất khu y hàn phi bảo đm y hàn xut khẩu phù hp vi quy đnh ca nưc nhp khẩu, hp đng hoc điều ưc quc tế, thỏa thuận quc tế tha nhn ln nhau v kết qu đánh giá s phù hp vi nưc, vùng lãnh th có liên quan.

3.2.2. T xây dựng và áp dng các h thng qun lý nhằm bo đm chất lưng y hàn do mình sn xuất.

3.3. Quy đnh bo đảm an toàn máy hàn lưu thông trên thtrưng

3.3.1. Tuân th các tiêu chun k thuật tương ng trong quá trình lưu thông y hàn.

3.3.2. T áp dụng các biện pháp kiểm soát chất lượng nhằm duy trì chất lượng của máy hàn do mình bán.

3.4. Quy đnh đm bảo an toàn máy n trong quá tnh sdng

3.4.1. Máy hàn phi đưc s dng, vn chuyển, lưu gi, bo trì, bong theo hưng dn ca nhà sn xut

3.4.2. Yêu cu đi vi công nn hàn đin

3.4.2.1. Chnhng ngưi có chng chvcông vic hàn điện, đưc hun luyn v an toàn lao đng và đưc cp th an toàn mi đưc phép thc hin công vic n điện.

Vic hun luyện đnh k v an toàn lao động cho ng nhân hàn đin phải đưc tiến hành ít nht mi năm 01 ln.

3.4.2.2. Cấm n công nhân tiến hành công vic hàn đin trong các hm, thùng, khoang, b.

3.4.3. Yêu cu v phương tin bo v cá nhân

3.4.3.1. Công nn hàn đin phi đưc trang b phương tin bo v cá nhân, kính hàn, tp dề, giy, găng tay và các loi phương tin bo v khác theo quy đnh.

3.4.3.2. Trang b phương tin bảo v cá nhân dùng cho th hàn phi đm bảo chng tia la, chống li đưc tác động cơ hc, bi kim loại nóng và nhng bc x có hi.

3.4.3.3. Khi hàn trong i trưng làm vic có hoá cht (a xít, kim, sn phm dầu m...), trưng đin t, cũng như khi hàn các chi tiết đã đưc đt nóng sơ b, công nhân hàn phi đưc trang b qun áo bảo h lao động bằng vt liu đảm bo chống nhng c động đó.

3.4.3.4. Khi hàn trong điều kin có nhiu nguy cơ xy ra tai nn đin (hàn trong các hm, thùng, khoang, b kín, nhng nơi m ưt...), ngi qun áo bo h lao động, công nhân hàn còn phi đưc trang b ng tay, giy cách đin, vtrí hàn phải có thảm hoc bc ch điện.

3.4.3.5. Găng tay ca công nhân hàn phi làm bng vt liu khó cháy, và chu đưc c c động cơ học.

3.4.3.6. Giy ca công nhân hàn phải làm bng vt liu khó cy, cách đin và chịu đưc các c đng cơ hc.

3.4.3.7. Mũ dùng cho công nhân hàn phi làm bng vt liu khó cháy, cách điện. Trong điều kin làm vic có nguy cơ y chn tơng cơ hc, công nhân phi đưc trang b mũ chịu đưc c động cơ hc.

3.4.3.8. Khi n ở i trưng có phát sinh hơi, khí đc hại mà kng có thiết bt cc bộ, th hàn phải s dng các trang bbo vcơ quan hô hp phù hp.

4. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm

4.1. Vic thanh tra và x vi phm các quy đnh ca Quy chun y do thanh tra nhà nưc v lao đng thực hiện.

4.2. Vic kim tra cht lưng chế tạo, nhp khẩu, xut khu, lưu tng và s dng máy hàn đin đưc thực hin theo Luật Cht lưng sn phẩm, hàng hóa và Quy chuẩn k thuật quc gia v an toàn lao đng đối vi máy hàn đin và công vic hàn điện.

5. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân

5.1. c t chc, cá nhân làm nhim v chế tạo, xut khẩu, nhp khẩu, lưu thông và s dụng máy n đin có trách nhim tuân th các quy đnh ti Quy chun này.

5.2. Quy chun này là căn c đ các cơ quan kim tra cht lưng y hàn tiến hành vic kim tra và cũng là căn c đ các Tchc đánh giá s phù hp tiến hành chứng nhn hp quy.

6. Tổ chức thực hiện

6.1. Cc An toàn lao động, B Lao động - Thương binh và Xã hi có trách nhimng dn và kim tra vic thc hin Quy chun này.

6.2. Các cơ quan qun lý nhà c vlao đng địa phương có trách nhim hưng dẫn, thanh tra, kim tra vic thc hin các quy đnh ca Quy chuẩn này.

6.3. Quy chun này có hiu lc sau 6 tháng, k t ngày ký.

6.4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm kịp thời phản ánh với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét giải quyết./.