- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ CHỨNG NHẬN HỢP QUY VÀ CÔNG BỐ HỢP QUY ĐỐI VỚI SẢN PHẨM CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Tính chất hoạt động chứng nhận và công bố hợp quy
- Điều 4. Cơ quan quản lý nhà nước về chứng nhận và công bố hợp quy
- Điều 5. Đơn vị đo kiểm phục vụ chứng nhận và công bố hợp quy
- Điều 6. Các Danh mục sản phẩm và hình thức quản lý
- Điều 7. Các trường hợp không phải chứng nhận hợp quy
- Điều 8. Các trường hợp không phải công bố hợp quy
- Điều 9. Đối với thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện
- Chương 2. CHỨNG NHẬN HỢP QUY
- Điều 10. Phương thức chứng nhận hợp quy
- Điều 11. Giấy chứng nhận hợp quy
- Điều 12. Quy trình, thủ tục chứng nhận hợp quy
- Điều 13. Thời hạn giải quyết
- Điều 14. Chi phí chứng nhận hợp quy
- Chương 3. CÔNG BỐ HỢP QUY
- Điều 15. Phương thức công bố hợp quy
- Điều 16. Quy trình, thủ tục công bố hợp quy
- Điều 17. Thời hạn giải quyết
- Chương 4. SỬ DỤNG DẤU HỢP QUY
- Điều 18. Sử dụng dấu hợp quy
- Điều 19. Hình dạng, kích thước dấu hợp quy
- Điều 20. Quản lý dấu hợp quy
- Chương 5. QUẢN LÝ SẢN PHẨM SAU CHỨNG NHẬN VÀ CÔNG BỐ HỢP QUY
- Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
- Điều 22. Cấp lại Giấy chứng nhận hợp quy
- Điều 23. Thu hồi Giấy chứng nhận hợp quy và quyền sử dụng dấu hợp quy
- Điều 24. Thực hiện lại công bố hợp quy
- Điều 25. Lưu trữ hồ sơ và báo cáo
- Điều 26. Giám sát của Tổ chức chứng nhận hợp quy đối với sản phẩm đã được chứng nhận hợp quy
- Điều 27. Giám sát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với sản phẩm đã được công bố hợp quy
- Chương 6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 28. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý
- Điều 29. Hướng dẫn thi hành
- PHỤ LỤC I MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN HỢP QUY
- PHỤ LỤC II MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN HỢP QUY
- PHỤ LỤC III MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ CÔNG BỐ HỢP QUY
- PHỤ LỤC IV MẪU BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
- PHỤ LỤC V MẪU GIẤY THÔNG BÁO TIẾP NHẬN CÔNG BỐ HỢP QUY
- PHỤ LỤC VI MẪU DẤU HỢP QUY CHO SẢN PHẨM BẮT BUỘC PHẢI CHỨNG NHẬN VÀ CÔNG BỐ HỢP QUY
- PHỤ LỤC VII MẪU DẤU HỢP QUY CHO SẢN PHẨM BẮT BUỘC PHẢI CÔNG BỐ HỢP QUY
- PHỤ LỤC VIII MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN HỢP QUY
Thông tư số 06/2009/TT-BTTTT ngày 24/03/2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 06/2009/TT-BTTTT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông
- Ngày ban hành: 24-03-2009
- Ngày có hiệu lực: 01-06-2009
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2012
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 944 ngày (2 năm 7 tháng 4 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2012
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 06/2009/TT-BTTTT ngày 24/03/2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (3)
- Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Về Quy định chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối vối sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông (31-10-2011)
- Quyết định số 216/QĐ-BTTTT ngày 04/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật về thông tin và truyền thông hết hiệu lực thi hành (04-02-2012)
- Quyết định số 933/QĐ-BTTTT ngày 03/07/2014 Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông (03-07-2014)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh