- THÔNG TƯ
- I- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- II- PHÂN CẤP QUẢN Lí NGÂN SÁCH
- 1. Phân cấp nhiệm vụ thu, chi: nguồn thu và nhiệm vụ chi của Ngân sách từng cấp như sau:
- 1.1. Nguồn thu của Ngân sách trung ương gồm:
- 1.2. Nhiệm vụ chi của Ngân sách trung ương gồm:
- 1.3. Nguồn thu của Ngân sách cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Ngân sách cấp tỉnh):
- 1.4. Nhiệm vụ chi của Ngân sách cấp tỉnh:
- 1.5. Nguồn thu của Ngân sách cấp huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là Ngân sách cấp huyện) gồm:
- 1.6. Nhiệm vụ chi của Ngân sách cấp huyện gồm:
- 1.7. Nguồn thu của Ngân sách xã, thị trấn gồm:
- 1.8. Nhiệm vụ chi của Ngân sách xã, thị trấn gồm:
- 1.9. Nguồn thu của Ngân sách phường gồm:
- 1.10. Nhiệm vụ chi của Ngân sách phường gồm:
- 2. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa Ngân sách các cấp trong năm đầu của thời kỳ ổn định:
- 3. Khi phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và xác định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa Ngân sách các cấp chính quyền địa phương cần bảo đảm:
- 4. Số bổ sung từ Ngân sách cấp trờn cho Ngân sách cấp dưới bao gồm 2 loại:
- III- XÂY DỰNG DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HÀNG NĂM
- 1. Cụng tác hướng dẫn lập dự toán Ngân sách nhà nước và thông báo số kiểm tra dự toán Ngân sách nhà nước năm:
- 2. Yờu cầu đối với lập dự toán Ngân sách nhà nước năm:
- 3. Căn cứ lập dự toán Ngân sách nhà nước năm:
- 4. Nhiệm vụ, quyền hạn về lập dự toán Ngân sách nhà nước năm:
- 5. Lập, quyết định, phân bổ, giao dự toán Ngân sách nhà nước:
- 6. Điều chỉnh dự toán Ngân sách năm (nếu có):
- 7. Biểu mẫu lập dự toán NSNN năm:
- IV- CHẤP HÀNH NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- 1. Dự toán Ngân sách quý:
- 2. Tổ chức thu Ngân sách nhà nước:
- 3. Thu Ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ:
- 4. Hoàn trả các khoản thu Ngân sách nhà nước:
- 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị và cá nhân trong việc thu Ngân sách nhà nước:
- 6. Thưởng thu vượt dự toán:
- 7. Nguyờn tắc cấp phát kinh phớ của Ngân sách nhà nước:
- 8. Cấp phát bằng hạn mức kinh phớ:
- 9. Cấp phát bằng hỡnh thức lệnh chi tiền:
- 10. Quy định cụ thể về cấp phát một số khoản chi có tính chất đặc thự:
- 11. Cấp phát và cho vay vốn đầu tư xây dựng cơ bản:
- 12. Chi ngoại tệ:
- 13. Chi bằng hiện vật và ngày cụng lao động:
- 14. Cấp phát kinh phớ uỷ quyền:
- 15. Cấp phát cho các tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức xã hội - nghề nghiệp:
- 16. Mở tài khoản để nhận kinh phớ Ngân sách nhà nước cấp:
- 17. Tăng, giảm thu, chi Ngân sách:
- 18. Xử lý thiếu hụt tạm thời:
- 19. Dự phòng Ngân sách
- 20. Quỹ dự trữ tài chính
- 21. Quản lý quỹ Ngân sách nhà nước:
- V- KẾ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Nội dung về "Công tác khóa sổ và lập báo cáo tổng kết quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2000" theo Mục này được hướng dẫn bởi Công văn 5098 TC/NSNN năm 2006 có hiệu lực từ ngày 06/12/2000
Nội dung về "Công tác khóa sổ kế toán và lập báo cáo quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2002" theo Mục này được hướng dẫn bởi Công văn 13203/TC/NSNN năm 2002
Nội dung về "Công tác khóa sổ kế toán và lập báo cáo quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2002" theo Mục này được hướng dẫn bởi Công văn 13203/TC/NSNN năm 2002 có hiệu lực từ ngày 04/12/2002 - 1. Đối tượng thực hiện kế toán Ngân sách nhà nước:
- 2. Tổ chức bộ máy kế toán Ngân sách:
- 3. Kế toán và quyết toán Ngân sách nhà nước:
- 4. Khúa sổ kế toán Ngân sách nhà nước:
- 5. Thời gian chỉnh lý quyết toán Ngân sách:
- 6. Báo cáo kế toán thu, chi Ngân sách nhà nước:
- 7. Quyết toán Ngân sách nhà nước:
- 8. Xử lý kết dư Ngân sách:
- 9. Báo cáo quyết toán kinh phớ uỷ quyền:
- 10. Kiểm tra, kiểm toán cụng tác kế toán và quyết toán Ngân sách nhà nước:
- VI- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- HỆ THỐNG BIỂU MẪU
- PHỤ LỤC SỐ 1
- BIỂU SỐ 01 TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 199
- BIỂU SỐ 02 TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU CÂN ĐỐI NSNN NĂM 199 THEO SẮC THUẾ (Dùng cho cơ quan thuế các cấp)
- BIỂU SỐ 03 TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 199 (Dùng cho cơ quan Hải quan các cấp)
- BIỂU SỐ 04 TỔNG HỢP CÁC KHẢO THU LÃI, NỢ GỐC, THU BÁN CÁC CỔ PHIẾU CỦA NHÀ NƯỚC (Dùng cho các cơ quan Kho bạc Nhà nước, Đầu tư và Phát triển, Vụ TCĐN quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp)
- BIỂU SỐ 05 TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN VỀ VIỆN TRỢ KHễNG HOÀN LẠI VÀ VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 199 (Dùng cho các đơn vị cấp trờn tổng hợp dự toán của các đơn vị thuộc các cấp Ngân sách và Ban quản lý và tiếp nhận viện trợ)
- BIỂU SỐ 06 TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU VAY NỢ NƯỚC NGOÀI NĂM 199 (Dùng cho các đơn vị cấp trờn tổng hợp dự toán của các đơn vị thuộc các cấp Ngân sách, các cơ quan tài chính, kế hoạch - đầu tư)
- BIỂU SỐ 07 DỰ KIẾN SỐ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG PHẢI HOÀN CHO CÁC DOANH NGHIỆP NĂM 199 (Dùng cho cơ quan Thuế các cấp)
- PHỤ LỤC SỐ 2
- BIỂU SỐ 01 TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 199 (Dùng cho các đơn vị cấp trờn tổng hợp dự toán của các đơn vị thuộc các cấp Ngân sách)
- BIỂU SỐ 02 DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 199 (Dùng cho các đơn vị cấp trờn tổng hợp dự toán của các đơn vị thuộc các cấp Ngân sách)
- BIỂU SỐ 03 TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 199 (Dùng cho các đơn vị cấp trờn tổng hợp dự toán của các đơn vị và đơn vị trực tiếp sử dụng Ngân sách thuộc các cấp Ngân sách)
- BIỂU SỐ 04 DỰ TOÁN THU CHI NSNN NĂM 199 (Dùng cho đơn vị dự toán và các đơn vị hành chính sự nghiệp có thu kể cả các đơn vị Đảng, đoàn thể, hội được Ngân sách các cấp hỗ trợ kinh phớ)
- BIỂU SỐ 05 DỰ TOÁN CHI NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ NĂM 199 (Dùng cho các đơn vị dự toán thuộc các cấp Ngân sách)
- BIỂU SỐ 06 DỰ TOÁN CHI BẰNG NGOẠI TỆ NĂM 199
- BIỂU SỐ 07 DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ NĂM 199 (Dùng cho các đơn vị dự toán thuộc các cấp Ngân sách)
- BIỂU SỐ 08 DỰ TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRèNH QUỐC GIA (Dùng cho các cơ quan quản lý chương trình quốc gia)
- BIỂU SỐ 09 DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI CTMT QUỐC GIA NĂM 199 (Dùng cho đơn vị dự toán thuộc các cấp Ngân sách)
- BIỂU SỐ 10 CƠ SỞ TÍNH TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ NĂM 199 (Dùng cho đơn vị dự toán thuộc các cấp Ngân sách)
- BIỂU SỐ 11 CƠ SỞ TÍNH CHI NGHIấN CỨU KHOA HỌC NĂM 199 (Dùng cho đơn vị dự toán thuộc các cấp Ngân sách)
- BIỂU SỐ 12 CƠ SỞ TÍNH CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ NĂM 199 (Dùng cho đơn vị dự toán thuộc các cấp Ngân sách)
- BIỂU SỐ 13 CƠ SỞ TÍNH CHI GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NĂM 199 (Dùng cho đơn vị dự toán thuộc các cấp Ngân sách)
- BIỂU SỐ 14 CƠ SỞ TÍNH TOÁN CHI BỔ SUNG DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC NĂM 199 (Dùng cho các đơn vị dự toán thuộc Ngân sách Trung ương)
- BIỂU SỐ 15 CƠ SỞ TÍNH TOÁN CHI TÀI TRỢ CHO CÁC NHÀ XUẤT BẢN NĂM 199 (Dùng cho các đơn vị dự toán các cấp Ngân sách)
- BIỂU SỐ 16 CƠ SỞ TÍNH TOÁN CHI TRỢ GIÁ GIỮ ĐÀN GIỐNG GỐC NĂM 199 (Dùng cho các đơn vị dự toán thuộc các cấp Ngân sách)
- BIỂU SỐ 17 CƠ SỞ TÍNH CHI QUẢN Lí NHÀ NƯỚC NĂM 199 (Dùng cho đơn vị dự toán thuộc các cấp Ngân sách)
- BIỂU SỐ 18 TỔNG HỢP THEO BIÊN CHẾ - TIỀN LƯƠNG (Dùng cho các cơ quan tổng hợp dự toán của các đơn vị trực thuộc)
- BIỂU SỐ 19 BIỂU DỰ KIẾN KẾ HOẠCH BỔ SUNG VỐN LƯU ĐỘNG CHO CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC (Dùng cho các cơ quan quản lý vốn tài sản nhà nước tại doanh nghiệp)
- BIỂU SỐ 20 BIỂU DỰ KIẾN KẾ HOẠCH HỖ TRỢ CHÊNH LỆCH LÃI SUẤT (Dùng cho đơn vị được giao nhiệm vụ huy động vốn để cho vay ưu đãi theo quyết định của Chính phủ)
- PHỤ LỤC SỐ 3
- BIỂU 01 DỰ TOÁN THU QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI NĂM 199 (Dùng cho cơ quan Bảo hiểm xã hội)
- BIỂU SỐ 02 DỰ TOÁN CHI QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI NĂM 199 (Dùng cho cơ quan Bảo hiểm xã hội)
- BIỂU SỐ 03 DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 199 CỦA HỆ THỐNG BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM (Dùng cho cơ quan bảo hiểm xã hội)
- BIỂU SỐ 04 DỰ TOÁN CHI TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 19.... CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG BHXH TRƯỚC 1/1/1995 (Dùng cho cơ quan Bảo hiểm xã hội)
- PHỤ LỤC SỐ 4
- Biểu số 1: Dự toán chi trợ cấp xã hội năm 199 (Dùng cho cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội)
- PHỤ LỤC SỐ 5
- BIỂU SỐ 01 TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ XDCB TẬP TRUNG NĂM 199 (Dùng cho các cơ quan Kế hoạch và Đầu tư các cấp)
- BIỂU SỐ 02 DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ XDCB TẬP TRUNG NĂM 199 (Dùng cho các cơ quan Kế hoạch và Đầu tư và cơ quan đầu tư phát triển các cấp)
- BIỂU SỐ 03 CHI XDCB TỪ NGUỒN VỐN NGOÀI NƯỚC NĂM 199 (Dùng cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
- BIỂU SỐ 04 TỔNG HỢP CHI ĐẦU TƯ XDCB NĂM 199 PHÂN BỔ THEO NGÀNH KINH TẾ (Dùng cho các cơ quan Kế hoạch và Đầu tư các cấp)
- BIỂU SỐ 05 TỔNG HỢP CHI XDCB CÁC CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG VÀ CÔNG TRÌNH NHÓM A NĂM 199 (Dùng cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
- PHỤ LỤC SỐ 6
- Biểu số 1 KH/ĐP (1) MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN NĂM............ CỦA TỈNH, THÀNH PHỐ:
- Biểu số 2 CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Dùng cho Sở Tài chính - Vật giá)
- Biểu số 3 CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Dùng cho Sở Tài chính - Vật giá)
- Biểu số 4 CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN
- Biểu số 5 KH/ĐP BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM...... Tỉnh, thành phố:
- Biểu số 6 KH/ĐP BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM...... Tỉnh, thành phố:
- Biểu số 7 KH/ĐP TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU CÂN ĐỐI NSNN NĂM...... THEO SẮC THUẾ (Dùng cho Sở Tài chính - Vật giá)
- Biểu số 8 KH/ĐP DỰ TOÁN ĐẦU TƯ XDCB NĂM...... Tỉnh, thành phố
- BIỂU SỐ 9 KH/ĐP TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI TRỢ GIÁ, TRỢ CƯỚC VẬN CHUYỂN CÁC MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH MIỀN NÚI NĂM....... TỈNH, THÀNH PHỐ:................
- BIỂU SỐ 9A KH/ĐP DỰ TOÁN CHI TRỢ CƯỚC VẬN CHUYỂN DẦU HOẢ NĂM...... TỈNH, THÀNH PHỐ:............
- BIỂU SỐ 9B KH/ĐP DỰ TOÁN CHI TRỢ CƯỚC VẬN CHUYỂN GIẤY VIẾT HỌC SINH NĂM.....
- BIỂU SỐ 9C KH/ĐP DỰ TOÁN CHI TRỢ CƯỚC VẬN CHUYỂN THUỐC CHỮA BỆNH NĂM.... TỈNH, THÀNH PHỐ:............
- BIỂU SỐ 9D KH/ĐP DỰ TOÁN CHI TRỢ CƯỚC VẬN CHUYỂN PHÂN BểN, THUỐC TRỪ SÂU.... TỈNH, THÀNH PHỐ:............
- BIỂU SỐ 9E KH/ĐP DỰ TOÁN CHI TRỢ CƯỚC VẬN CHUYỂN THAN NĂM................ TỈNH, THÀNH PHỐ:............
- BIỂU SỐ 9H KH/ĐP DỰ TOÁN CHI TRỢ GIÁ, TRỢ CƯỚC GIỐNG CÂY TRỒNG NĂM..... TỈNH, THÀNH PHỐ:..................
- BIỂU SỐ 10 KH/ĐP DỰ TOÁN CHI VỐN LƯU ĐỘNG NĂM...... CỦA TỈNH, THÀNH PHỐ:
- BIỂU SỐ 11 KH/ĐP CƠ SỞ TÍNH CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC NĂM....... TỈNH, THÀNH PHỐ:............
- BIỂU SỐ 12 KH/ĐP CƠ SỞ TÍNH CHI SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO NĂM............. TỈNH, THÀNH PHỐ:
- BIỂU SỐ 13 KH/ĐP CƠ SỞ TÍNH CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ NĂM............. TỈNH, THÀNH PHỐ:
- BIỂU SỐ 14 KH/ĐP CƠ SỞ TÍNH CHI QUẢN Lí HÀNH CHÍNH NĂM............. TỈNH, THÀNH PHỐ:
- BIỂU SỐ 15 KH/ĐP TỔNG HỢP BIấN CHẾ - TIỀN LƯƠNG NĂM............. TỈNH, THÀNH PHỐ:
- BIỂU SỐ 16 KH/ĐP TỔNG HỢP DỰ TOÁN CÁC KHOẢN PHÍ VÀ LỆ PHÍ (1) NĂM............. TỈNH, THÀNH PHỐ:
- BIỂU SỐ 17 DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM............... CẤP HUYỆN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG
- BIỂU SỐ 18 DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM............... CẤP HUYỆN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG
- PHỤ LỤC SỐ 7 (Dùng cho Bộ Tài chính)
- BIỂU SỐ 01 CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 199
- BIỂU SỐ 02 DỰ TOÁN THU NSNN NĂM
- BIỂU SỐ 03 TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 199
- BIỂU SỐ 04 TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 199 (Theo sắc thuế)
- BIỂU SỐ 05 CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI CHO ĐƠN VỊ CHI, QUẢN Lí QUA NSNN NĂM 199
- BIỂU SỐ 06 TỔNG HỢP CHI THEO LĨNH VỰC
- PHỤ LỤC SỐ 8 MẪU BÁO CÁO QUYẾT TOÁN NĂM (Dùng cho Sở Tài chính - Vật giá và phòng Tài chính)
- Mẫu số 1/QTNS CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM.... (Dùng cho Sở Tài chính vật giá và Phòng Tài chính)
- Mẫu số 2/QTNS QUYẾT TOÁN TỔNG HỢP THU NSNN NĂM.... (Dùng cho Sở Tài chính vật giá và Phòng Tài chính)
- Mẫu số 3/QTNS QUYẾT TOÁN TỔNG HỢP CHI NSĐP NĂM..... (Dùng cho Sở Tài chính vật giá và Phòng Tài chính)
- Mẫu số 4/QTNS QUYẾT TOÁN THU NSNN THEO NGÀNH KTQD NĂM.... (Dùng cho Sở Tài chính vật giá và Phòng Tài chính)
- Mẫu số 5/QTNS QUYẾT TOÁN CHI NSĐP THEO NGÀNH KTQD NĂM..... (Dùng cho Sở Tài chính vật giá và Phòng Tài chính)
- Mẫu số 6/QTNS QUYẾT TOÁN THU NSNN THEO CHƯƠNG NĂM..... (Dùng cho Sở Tài chính vật giá và Phòng Tài chính)
- Mẫu số 7/QTNS QUYẾT TOÁN CHI NSĐP THEO CHƯƠNG NĂM..... (Dùng cho Sở Tài chính vật giá và Phòng Tài chính)
- Mẫu số 8/QTNS BÁO CÁO THUYẾT MINH QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM....
- TỔNG HỢP TèNH HèNH THỰC HIỆN KINH PHÍ UỶ QUYỀN NĂM.... (Dùng cho Sở Tài chính vật giá và Phòng Tài chính)
- Mẫu số 10/QTNS QUYẾT TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ UỶ QUYỀN NĂM...... (Dùng cho Sở Tài chính vật giá và Phòng Tài chính)
Thông tư số 103/1998/TT-BTC ngày 18/07/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn việc phân cấp, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 103/1998/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 18-07-1998
- Ngày có hiệu lực: 01-01-1999
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2004
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1826 ngày (5 năm 0 tháng 1 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2004
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 103/1998/TT-BTC ngày 18/07/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn việc phân cấp, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (3)
- Công văn số 13203TC/NSNN ngày 04/12/2002 Ngày 04/12/2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn công tác khoá sổ kế toán cuối năm và lập báo cáo quyết toán NSNN năm 2002 (Tình trạng hiệu lực không xác định) (04-12-2002)
- Công văn số 5098-TC/NSNN ngày 06/12/2000 Về việc hướng dẫn, bổ sung công tác khoá sổ cuối năm và lập TQT NSNN năm 2000 (Tình trạng hiệu lực không xác định) (06-12-2000)
- Công văn số 1937/TC-HCSN ngày 26/04/1999 Của Bộ Tài chính về việc xét duyệt quyết toán năm đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp (Tình trạng hiệu lực không xác định) (26-04-1999)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh