- LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc bảo vệ môi trường
- Điều 5. Chính sách của Nhà nước về bảo vệ môi trường
- Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động bảo vệ môi trường
- Chương II BẢO VỆ CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG, DI SẢN THIÊN NHIÊN
- Mục 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC
- Điều 7. Quy định chung về bảo vệ môi trường nước mặt
- Điều 8. Hoạt động bảo vệ môi trường nước mặt
- Điều 9. Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường nước mặt
- Điều 10. Bảo vệ môi trường nước dưới đất
- Điều 11. Bảo vệ môi trường nước biển
- Mục 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
- Điều 12. Quy định chung về bảo vệ môi trường không khí
- Điều 13. Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí
- Điều 14. Trách nhiệm thực hiện quản lý chất lượng môi trường không khí
- Mục 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐẤT
- Điều 15. Quy định chung về bảo vệ môi trường đất
- Điều 16. Phân loại khu vực ô nhiễm môi trường đất
- Điều 17. Quản lý chất lượng môi trường đất
- Điều 18. Xử lý, cải tạo và phục hồi môi trường đất
- Điều 19. Trách nhiệm bảo vệ môi trường đất
- Mục 4. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG DI SẢN THIÊN NHIÊN
- Điều 20. Di sản thiên nhiên
- Điều 21. Nội dung bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên
- Chương III CHIẾN LƯỢC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA, QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA; NỘI DUNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG QUY HOẠCH VÙNG, QUY HOẠCH TỈNH
- Điều 22. Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia
- Điều 23. Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia
- Điều 24. Nội dung bảo vệ môi trường trong quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh
- Chương IV ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
- Mục 1. ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC
- Điều 25. Đối tượng phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược
- Điều 26. Thực hiện đánh giá môi trường chiến lược
- Điều 27. Nội dung đánh giá môi trường chiến lược
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
- Mục 2. TIÊU CHÍ VỀ MÔI TRƯỜNG ĐỂ PHÂN LOẠI DỰ ÁN ĐẦU TƯ, ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
- Điều 28. Tiêu chí về môi trường để phân loại dự án đầu tư
- Điều 29. Đánh giá sơ bộ tác động môi trường
- Mục 3. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
- Điều 30. Đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường
- Điều 31. Thực hiện đánh giá tác động môi trường
- Điều 32. Nội dung của báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 12 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
- Điều 33. Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 26 Nghị định 08/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 08/2022/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 05/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 06/01/2025 - Điều 34. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Điều 35. Thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Điều 36. Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Điều 37. Trách nhiệm của chủ dự án đầu tư sau khi có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Điều 38. Trách nhiệm của cơ quan thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Mục 4. GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
- Điều 39. Đối tượng phải có giấy phép môi trường
- Điều 40. Nội dung giấy phép môi trường
- Điều 41. Thẩm quyền cấp giấy phép môi trường
- Điều 42. Căn cứ và thời điểm cấp giấy phép môi trường
- Điều 43. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy phép môi trường
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 28,29 Nghị định 08/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 08/2022/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 10, 11 Điều 1 Nghị định 05/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 06/01/2025 - Điều 44. Cấp đổi, điều chỉnh, cấp lại, tước quyền sử dụng, thu hồi giấy phép môi trường
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 30 Nghị định 08/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
- Điều 45. Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
- Điều 46. Công trình bảo vệ môi trường và vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư sau khi được cấp giấy phép môi trường
- Điều 47. Quyền, nghĩa vụ của chủ dự án đầu tư, cơ sở được cấp giấy phép môi trường
- Điều 48. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép môi trường
- Điều 49. Đăng ký môi trường
- Chương V BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ; ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN; TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC
- Mục 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ
- Điều 50. Bảo vệ môi trường đối với khu kinh tế
- Điều 51. Bảo vệ môi trường đối với khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương IV Nghị định 08/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 08/2022/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 19, 20, 21, 23 Điều 1 Nghị định 05/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 06/01/2025 - Điều 52. Bảo vệ môi trường đối với cụm công nghiệp
- Điều 53. Bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
- Điều 54. Trách nhiệm tái chế của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu
- Điều 55. Trách nhiệm thu gom, xử lý chất thải của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương VI Nghị định 08/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 08/2022/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 39 đến Khoản 41 Điều 1 Nghị định 05/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 06/01/2025 - Điều 56. Bảo vệ môi trường làng nghề
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương IV Nghị định 08/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
- Mục 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
- Điều 57. Bảo vệ môi trường khu đô thị, khu dân cư
- Điều 58. Bảo vệ môi trường nông thôn
- Điều 59. Bảo vệ môi trường nơi công cộng
- Điều 60. Bảo vệ môi trường đối với hộ gia đình, cá nhân
- Mục 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC
- Điều 61. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp
- Điều 62. Bảo vệ môi trường trong hoạt động y tế và kiểm soát tác động của ô nhiễm môi trường đến sức khỏe con người
- Điều 63. Bảo vệ môi trường trong mai táng, hỏa táng
- Điều 64. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng
- Điều 65. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải
- Điều 66. Bảo vệ môi trường trong hoạt động văn hóa, thể thao và du lịch
- Điều 67. Bảo vệ môi trường trong hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản và hoạt động dầu khí
- Điều 68. Bảo vệ môi trường đối với cơ sở nghiên cứu, đào tạo, phòng thí nghiệm
- Điều 69. Bảo vệ môi trường trong quản lý chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy
- Điều 70. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh hàng hóa
- Điều 71. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài
- Chương VI QUẢN LÝ CHẤT THẢI VÀ KIỂM SOÁT CÁC CHẤT Ô NHIỄM KHÁC
- Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI
- Điều 72. Yêu cầu về quản lý chất thải
- Điều 73. Giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải nhựa, phòng, chống ô nhiễm rác thải nhựa đại dương
- Điều 74. Kiểm toán môi trường
- Mục 2. QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
- Điều 75. Phân loại, lưu giữ, chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt
- Điều 76. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- Điều 77. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 35/2024/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 03/02/2025
- Điều 78. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Điều này được hướng dẫn bởi Chương IV Thông tư 35/2024/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 03/02/2025
- Điều 79. Chi phí thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
- Điều 80. Xử lý ô nhiễm, cải tạo môi trường bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt
- Mục 3. QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG
- Điều 81. Phân loại, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường
- Điều 82. Xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường
- Mục 4. QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
- Điều 83. Khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải nguy hại
- Điều 84. Xử lý chất thải nguy hại
- Điều 85. Trách nhiệm của chủ cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại
- Mục 5. QUẢN LÝ NƯỚC THẢI
- Điều 86. Thu gom, xử lý nước thải
- Điều 87. Hệ thống xử lý nước thải
- Mục 6. QUẢN LÝ BỤI, KHÍ THẢI VÀ CÁC CHẤT Ô NHIỄM KHÁC
- Điều 88. Quản lý và kiểm soát bụi, khí thải
- Điều 89. Quản lý và kiểm soát tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, bức xạ, mùi khó chịu
- Chương VII ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
- Điều 90. Thích ứng với biến đổi khí hậu
- Điều 91. Giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Nghị định 06/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/01/2022
Kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải được hướng dẫn bởi Thông tư 17/2022/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 15/02/2023 - Điều 92. Bảo vệ tầng ô-dôn
Điều này được hướng dẫn bởi Chương III Nghị định 06/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/01/2022
- Điều 93. Lồng ghép nội dung ứng phó với biến đổi khí hậu vào chiến lược, quy hoạch
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 06/2023/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 01/10/2023
- Điều 94. Cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu
- Điều 95. Báo cáo quốc gia ứng phó với biến đổi khí hậu
- Điều 96. Thực hiện cam kết quốc tế về biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn
- Chương VIII QUY CHUẨN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG, TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG
- Điều 97. Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật môi trường
- Điều 98. Nguyên tắc xây dựng và áp dụng quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất lượng môi trường xung quanh; quy chuẩn kỹ thuật môi trường về giới hạn các chất ô nhiễm khó phân hủy trong nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị
- Điều 99. Nguyên tắc xây dựng và áp dụng quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất thải, quản lý chất thải, quản lý phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
- Điều 100. Yêu cầu đối với quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất lượng môi trường xung quanh
- Điều 101. Yêu cầu đối với quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất thải, quản lý chất thải, quản lý phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
- Điều 102. Xây dựng, thẩm định, ban hành quy chuẩn kỹ thuật môi trường
- Điều 103. Tiêu chuẩn môi trường
- Điều 104. Xây dựng, thẩm định và công bố tiêu chuẩn môi trường
- Điều 105. Áp dụng kỹ thuật hiện có tốt nhất
- Chương IX QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG, THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG VÀ BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG
- Mục 1. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
- Điều 106. Quy định chung về quan trắc môi trường
- Điều 107. Hệ thống quan trắc môi trường
- Điều 108. Đối tượng quan trắc môi trường
- Điều 109. Trách nhiệm quan trắc môi trường
- Điều 110. Điều kiện hoạt động quan trắc môi trường
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương VII Nghị định 08/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 08/2022/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 45 Điều 1 Nghị định 05/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 06/01/2025 - Điều 111. Quan trắc nước thải
- Điều 112. Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp
- Điều 113. Quản lý số liệu quan trắc môi trường
- Mục 2. HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ MÔI TRƯỜNG
- Điều 114. Thông tin về môi trường
- Điều 115. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu môi trường
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương V Thông tư 02/2022/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương VIII Nghị định 08/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/01/2022 - Điều 116. Dịch vụ công trực tuyến về môi trường
- Mục 3. BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG
- Điều 117. Chỉ tiêu thống kê về môi trường
- Điều 118. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường
- Điều 119. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
- Điều 120. Báo cáo hiện trạng môi trường
- Chương X PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG
- Mục 1. PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
- Điều 121. Quy định chung về phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương IX Nghị định 08/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Nghị định 08/2022/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 48 Điều 1, Điểm a Khoản 2 Điều 2 Nghị định 05/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 06/01/2025 - Điều 122. Trách nhiệm phòng ngừa sự cố môi trường
- Điều 123. Phân cấp sự cố môi trường và các giai đoạn ứng phó sự cố môi trường
- Điều 124. Chuẩn bị ứng phó sự cố môi trường
- Điều 125. Tổ chức ứng phó sự cố môi trường
- Điều 126. Phục hồi môi trường sau sự cố môi trường
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 72,73,74 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
- Điều 127. Trách nhiệm về phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường của Bộ, cơ quan ngang Bộ và cơ quan chuyên môn các cấp
- Điều 128. Tài chính cho ứng phó sự cố môi trường
- Điều 129. Công khai thông tin và sự tham gia của cộng đồng dân cư trong phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
- Mục 2. BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG
- Điều 130. Thiệt hại do ô nhiễm, suy thoái môi trường và nguyên tắc xác định trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường
- Điều 131. Trách nhiệm yêu cầu bồi thường thiệt hại và xác định thiệt hại về môi trường
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương IX Nghị định 08/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
- Điều 132. Xác định thiệt hại do ô nhiễm, suy thoái môi trường
- Điều 133. Giải quyết bồi thường thiệt hại về môi trường
- Điều 134. Chi phí bồi thường thiệt hại về môi trường
- Điều 135. Giám định thiệt hại do suy giảm chức năng, tính hữu ích của môi trường
- Chương XI CÔNG CỤ KINH TẾ, CHÍNH SÁCH VÀ NGUỒN LỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- Mục 1. CÔNG CỤ KINH TẾ CHO BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- Điều 136. Chính sách thuế, phí về bảo vệ môi trường
- Điều 137. Ký quỹ bảo vệ môi trường
- Điều 138. Chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương X Nghị định 08/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
- Điều 139. Tổ chức và phát triển thị trường các-bon
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Nghị định 06/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/01/2022
- Điều 140. Bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường
- Mục 2. CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ MÔI TRƯỜNG
- Điều 141. Ưu đãi, hỗ trợ về bảo vệ môi trường
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 131 đến Điều 137 Nghị định 08/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 08/2022/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 49 Điều 1 Nghị định 05/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 06/01/2025 - Điều 142. Kinh tế tuần hoàn
- Điều 143. Phát triển ngành công nghiệp môi trường
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 141, 142 Nghị định 08/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
- Điều 144. Phát triển dịch vụ môi trường
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 143, 144 Nghị định 08/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
- Điều 145. Sản phẩm, dịch vụ thân thiện môi trường
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương X Nghị định 08/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
- Điều 146. Mua sắm xanh
- Điều 147. Khai thác, sử dụng và phát triển vốn tự nhiên
- Mục 3. NGUỒN LỰC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- Điều 148. Nguồn lực cho bảo vệ môi trường
- Điều 149. Tín dụng xanh
- Điều 150. Trái phiếu xanh
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 157 Nghị định 08/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
- Điều 151. Quỹ bảo vệ môi trường
- Điều 152. Nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, ứng dụng chuyển giao công nghệ về bảo vệ môi trường
- Mục 4. GIÁO DỤC VÀ TRUYỀN THÔNG VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- Điều 153. Giáo dục, đào tạo và bồi dưỡng về bảo vệ môi trường
- Điều 154. Truyền thông, phổ biến kiến thức, tuyên truyền pháp luật về bảo vệ môi trường
- Chương XII HỘI NHẬP VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- Điều 155. Nguyên tắc hội nhập và hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường
- Điều 156. Trách nhiệm trong hội nhập và hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường
- Chương XIII TRÁCH NHIỆM CỦA MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP, TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP VÀ CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- Điều 157. Trách nhiệm và quyền hạn của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
- Điều 158. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
- Điều 159. Quyền và nghĩa vụ của cộng đồng dân cư
- Chương XIV KIỂM TRA, THANH TRA, KIỂM TOÁN, XỬ LÝ VI PHẠM, TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ MÔI TRƯỜNG
- Điều 160. Kiểm tra, thanh tra về bảo vệ môi trường, kiểm toán trong lĩnh vực môi trường
- Điều 161. Xử lý vi phạm
- Điều 162. Tranh chấp về môi trường
- Điều 163. Khiếu nại, tố cáo về môi trường
- Chương XV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- Điều 164. Nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường
- Điều 165. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Chính phủ
- Điều 166. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Điều 167. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Bộ, cơ quan ngang Bộ
- Điều 168. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân các cấp
- Chương XVI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 169. Sửa đổi, bổ sung một số luật có liên quan đến bảo vệ môi trường
- Điều 170. Hiệu lực thi hành
- Điều 171. Điều khoản chuyển tiếp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 168 Nghị định 08/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/01/2022
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Nghị định 08/2022/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 55 Điều 1 Nghị định 05/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 06/01/2025
Luật Bảo vệ môi trường 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 72/2020/QH14
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 17-11-2020
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2025
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-07-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh