- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 11071000
Mã HS 11071000
- Chưa rang
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN II - CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
1107Malt, rang hoặc chưa rang
11071000- Chưa rang
11072000- Đã rang
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)5%
Thuế NK thông thường7.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, AJCEP)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAAJCEPAANZFTAACFTAVJEPAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, AJCEP)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AI0%
Form AJ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 11071000
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Mục 11: Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam | Không xác định | |
| Phụ lục 3.4: Danh mục sản phẩm bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Malt (NL dùng SX Beer)... (mã hs malt nl dùng s/ mã hs của malt nl dùn)
Malt chưa rang- Pilsen Malt, nguyên liệu sản xuất bia, 50 kg/bao. Hàng mới 100%... (mã hs malt chưa rang/ mã hs của malt chưa ra)
Malt chưa rang ; 50 kg/bao ; Malt, Pilsner Type (not roasted) from 2 Row Spring Brewery Malt Premium A1 quality type barley crop 2017 (BAGS) ; Nguyên liệu sản xuất bia... (mã hs malt chưa rang/ mã hs của malt chưa ra)
Malt, pilsen type (not roasted) from 2-row spring barley, crop 2017 (Malt bia chưa rang, nguyên liệu sản xuất bia 50 kg/bao) hàng mới 100%, hạn sử dụng: 05/2019... (mã hs malt pilsen ty/ mã hs của malt pilsen)
Nguyên liệu nhập khẩu để trực tiếp SX bia tại doanh nghiệp: Malt chưa rang dùng sản xuất bia. Hàng đóng xá trong container. Ngày sản xuất: 04/05/2018. Hạn sử dụng: 04/05/2019- Hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu nhậ/ mã hs của nguyên liệu)