- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 11090000
Mã HS 11090000
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN II - CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
11090000Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)10%
Thuế NK thông thường15%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, AJCEP)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAAJCEPAANZFTAACFTAVJEPAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, AJCEP)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AI0%
Form AJ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 11090000
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Mục 11: Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam | Không xác định | |
| Mục 19: Bảng mã số HS đối với danh mục thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | Không xác định | |
| Phụ lục 3.4: Danh mục sản phẩm bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
PHỤ GIA THỰC PHẨM: PROTEIN CỦA BỘT MÌ (WHEAT GLUTEN), DẠNG BỘT, MÀU KEM, 25KG/BAO, HÀNG MỚI 100%, CÔNG DỤNG: LÀM CHẤT KẾT DÍNH, TẠO DAI TRONG THỰC PHẨM... (mã hs phụ gia thực ph/ mã hs của phụ gia thực)
Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi- Vital Wheat Gluten- Suzhou Wanshen (NSX: 22/05/2018; NHH: 21/05/2020).... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
Bột gluten dùng trong thực phẩm: BeneoPro VWG 75... (mã hs bột gluten dùng/ mã hs của bột gluten d)
Gluten lúa mì- Vital Wheat Gluten- dùng làm thức ăn chăn nuôi (01 bao = 25 kg), hàng mới 100%.... (mã hs gluten lúa mì/ mã hs của gluten lúa m)
PHỤ GIA THƯC PHẨM WHEAT GLUTEN DÙNG SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG... (mã hs phụ gia thưc ph/ mã hs của phụ gia thưc)