- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 12019000
Mã HS 12019000
- Loại khác
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN II - CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
Chương 12 - Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
1201Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12011000- Hạt giống
12019000- Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AIFTA, AKFTA, AJCEP)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AIFTAAKFTAAJCEPAANZFTAACFTAVJEPAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AIFTA, AKFTA, AJCEP)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AI0%
Form AK0%
Form AJ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT
Xem chi tiết
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 12019000
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Hạt Đậu nanh khô, chưa qua chế biến, SB90 Soybeans. Số lô: AB19326A34,D18Z04. NSX: 15/10/2019 HSD: 15/10/2021... (mã hs hạt đậu nanh kh/ mã hs của hạt đậu nanh)
Đậu tương nguyên hạt mới qua sơ chế thông thường, dùng làm thực phẩm.Tên khoa học: Glycine max.Hàng mới 100% (Hàng không nằm trong danh mục thuộc thông tư số 04/2017/TT-BNNPTNT ngày 24/02/2017)... (mã hs đậu tương nguyê/ mã hs của đậu tương ng)
Hạt đậu tương sấy khô; Dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT.NSX: DG GLOBAL INC.... (mã hs hạt đậu tương s/ mã hs của hạt đậu tươn)
Đậu nành hạt,dùng làm nguyên liệu SX thức ăn chăn nuôi... (mã hs đậu nành hạtdù/ mã hs của đậu nành hạt)
Hạt đậu nành (soybeans), chưa qua chế biến, tên khoa học Glycine Spp, hàng mới 100%, dùng để chế biến thực phẩm, dùng cho người... (mã hs hạt đậu nành s/ mã hs của hạt đậu nành)