- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 112 mã HS trong chương 12
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 12
Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
112 mã
1201Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1202Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
1205Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
1207Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
120710- Hạt cọ và nhân hạt cọ:
- Hạt bông:
120740- Hạt vừng:
1208Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
1209Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
12091000- Hạt củ cải đường (sugar beet)12093000- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
- Loại khác:
120991- - Hạt rau:
120999- - Loại khác:
1210Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
1211Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
121120- Rễ cây nhân sâm:
121190- Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
12119011- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột12119012- - - Cây gai dầu, ở dạng khác12119013- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)12119015- - - Rễ cây cam thảo12119017- - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột12119018- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột12119019- - - Loại khác
- - Loại khác:
12119091- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 12119092- - - Cây kim cúc, ở dạng khác12119094- - - Mảnh gỗ đàn hương12119095- - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN)12119097- - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)12119098- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột12119099- - - Loại khác
1212Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Rong biển và các loại tảo khác:
121221- - Thích hợp sử dụng cho người:
121229- - Loại khác:
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:
1214Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên