CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CASELAW VIỆT NAM

THÔNG TIN MÃ HS

BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2019

Ngôn ngữ mô tả HS: Xem mô tả bằng tiếng Việt Xem mô tả bằng tiếng Anh

HÌNH ẢNH

Bạn đang xem mã HS 12119099: Loại khác


Mô tả khác: (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)

Cây bông gạo (Đã sấy khô, dùng làm nước uống) (Mục 5).
Hoa gạo (Gossaampini Flos) đã sấy khô, dùng để sản xuất trà thảo mộc với hàm lượng: 0,005% đến 0,1%.
Common Selfheal Fruit-Spike (Xia ku cao);
Paniculale Microcos Leaf (bu zha ye);
Bombax Ceiba (sheng di huang).
Gốc cây địa hoàng (Rehmania) (đã sấy khô, dùng làm nước uống) (Mục 1)
Rễ địa hoàng (rehmaniae Root) đã sấy khô, dùng để sản xuất trà thảo mộc với hàm lượng: 0,005% đến 0,1%.
Grass Jelly Leaves (liang fen cao).
Grosvenor Momordica Fruit (luo han guo);
Hạ Cô Thảo (đã sấy khô, dùng làm nước uống) (Mục 1).Hoa khô nguyên cụm của cây Hạ cô thảo (Theo công văn của doanh nghiệp công dụng dùng làm trà thảo mộc).
Hoa Kim ngân (Đã sấy khô, dùng làm nước uống) (Mục 2).
Hoa kim ngân (Lonicerae Flos) đã sấy khô, dùng để sản xuất trà thảo mộc với hàm lượng: 0,005% đến 0,1%.
Lá Cò Ke (Đã sấy khô, dùng làm nước uống) (Mục 4).Lá của cây cò ke đã sấy khô (Theo công văn của doanh nghiệp công dụng dùng làm trả thảo mộc).
La Hán Quả (Đã sấy khô, dùng làm nước uống) (Mục 3). Quả la hán đã sấy khô (Theo công văn của doanh nghiệp công dụng dùng làm trà thảo mộc).
Lá thạch (Đã sấy khô, dùng làm nước uống) (Mục 3).
Cây sương sáo (Mesonae Chinensis) đã sấy khô, dùng để sản xuất trà thảo mộc với hàm lượng: 0,005% đến 0,1%.
Rehmania Root (sheng di huang).
Sứ trắng (Đã sấy khô, dùng làm nước uống) (Mục 2).Hoa khô của cây Hoa sứ (Theo công văn của doanh nghiệp công dụng dùng làm trà thảo mộc).
white frangipani (ji dan hua);
Cây và quả nho khô Phương đông dùng làm hương liệu : Hovenia Dulcis Thunberg, mới 100%
Dó bầu-dạng mảnh-Aquilaria malaccensis-Chips
hạt ý zỹ(không phải hạt giống)nhập hàng xuất khẩu trả vềtheo tk16321/i02/k03/09/12/2011
NLSX Trà xanh Real Leaf Thanh Mát--Part 3C : Bột La Hán Quả chiết xuất (Luo Han Guo Extract) (1 thùng = 4 unit = 0.14 kg)--
SAPONIN (TEA SEED POWDER ) Bột bã trã (Dùng diệt cá tạp ) Nhập theo QĐ38/QĐ2008-BNN
Phần II:CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
Chương 12:Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô làm thức ăn gia súc

Mã HS có thể tương tự:

STT Phần Chương Mã code Mô tả
1 Phần IV Chương 21 21069072 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác


Các chính sách áp dụng với mã HS này:

STT Chính sách Chi tiết
1 Mục 11: Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam Xem chi tiết
2 Mục 21: Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y được phép nhập khẩu lưu hành tại Việt Nam Xem chi tiết

Thuế suất:

Loại thuế Thuế suất Ngày hiệu lực Căn cứ pháp lý Diễn biến thuế suất
Thuế giá trị gia tăng (VAT) Các mặt hàng là đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng ở khâu tự sản xuất, đánh bắt bán ra, ở khâu nhập khẩu và áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng là 5% ở khâu kinh doanh thương mại, trừ các trường hợp được nêu tại điểm b khoản 3 Điều 4 Thông tư 83/2014/TT-BTC 08/10/2014 83/2014/TT-BTC

Xem chi tiết

Thuế nhập khẩu thông thường 7.5% 16/11/2017 45/2017/QĐ-TTg

Xem chi tiết

Thuế nhập khẩu ưu đãi 5% 16/11/2017 125/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) 0% 26/12/2017 156/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) 0% 26/12/2017 158/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) 0% 26/12/2017 149/2017/NĐ-CP

Xem chi tiết