- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 17011400
Mã HS 17011400
- - Các loại đường mía khác
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN IV - THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường
1701Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
17011200- - Đường củ cải
17011300- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này
17011400- - Các loại đường mía khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)25%
Thuế NK thông thường37.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AANZFTA, VCFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 12 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAACFTAVKFTAATIGAVCFTAUKVFTAEVFTACPTPP_MexicoCPTPPCPTPP_ChileCPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AANZFTA, VCFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AANZ0%
Form VC0%
Form CPTPP4.5%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT5%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Áp dụng với hàng từ 6 quốc gia
Cambodia • Indonesia • Laos • Malaysia • Myanmar (Burma) • Thailand
Mức thuế0% - 43%
Tùy vào quốc gia xuất xứ, công ty sản xuất, công ty xuất khẩu
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Hạn ngạch (Quả): Đang cập nhật
(áp dụng từ 01/01/2026 - 31/12/2026)
80%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 17011400
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Thuế chống bán phá giá (CBPG)
Chi tiết thuế CBPG theo từng quốc gia và nhà sản xuất cụ thể. Thuế CBPG là thuế BỔ SUNG, áp dụng CỘNG với thuế nhập khẩu, thuế VAT và các loại thuế khác. Mức thuế phụ thuộc vào quốc gia xuất xứ và nhà sản xuất, công ty thương mại cụ thể.
Cảnh báo thuế CBPG
Mã HS 17011400 đang bị "áp thuế chống bán phá giá" khi nhập khẩu từ 6 quốc gia với mức thuế dao động từ 0% đến 43% tùy theo công ty sản xuất, công ty thương mại cụ thể.
Tình trạng áp dụng
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giáBiên độ thuế
0% - 43%
Thời gian hiệu lực
16/06/2021 - 15/06/2026
Quốc gia áp dụng
CambodiaIndonesiaLaosMalaysiaMyanmar (Burma)Thailand
Chi tiết thuế CBPG theo từng quốc gia và công ty
Cambodia
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Cambodia
0% - 43%
Biên độ thuế suất
0% - 43%
Thời gian áp dụng
09/08/2022 - 15/06/2026
| Nhà sản xuất / Xuất khẩu | Thời gian áp dụng | Mức thuế CBPG |
|---|---|---|
| Kampong Speu Sugar Co., Ltd. | 09/08/2022 - 09/06/2024 | 43% |
| Kasekam Youveakchun Svay Rieng Co., Ltd. | 09/08/2022 - 27/03/2023 | 43% |
| Kampong Speu Sugar Co., Ltd. | 10/06/2024 - 15/06/2026 | 0% |
| Kasekam Youveakchun Svay Rieng Co., Ltd. | 28/03/2023 - 15/06/2026 | 0% |
| Other companies | 09/08/2022 - 15/06/2026 | 43% |
Indonesia
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Indonesia
0% - 43%
Laos
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Laos
0% - 43%
Malaysia
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Malaysia
43%
Myanmar (Burma)
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Myanmar (Burma)
0% - 43%
Thailand
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Thailand
26% - 43%
Công cụ tính thuế CBPG
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
ĐƯỜNG VÀNG THIÊN NHIÊN (kí theo hợp đồng số 0905/2019/HĐ-MBĐg ngày 29/11/2019)... (mã hs đường vàng thiê/ mã hs của đường vàng t)
Đường thô từ mía... (mã hs đường thô từ mí/ mã hs của đường thô từ)
Đường đen dạng bột, chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu, 10 kg/túi. Đơn giá invoice 106.67 TWD. Mới 100%... (mã hs đường đen dạng/ mã hs của đường đen dạ)
Đường đen- AUNT MICHELLE DARK BROWN SUGAR (1bao x 25kg), HSD: 29/10/2019- 29/10/2021... (mã hs đường đen aunt/ mã hs của đường đen a)
BỘT LÀM BÁNH... (mã hs bột làm bánh/ mã hs của bột làm bánh)