- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 19030000
Mã HS 19030000
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN IV - THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
19030000Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)40%
Thuế NK thông thường60%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAAANZFTAACFTAVJEPAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AI0%
Form AANZ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 19030000
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Mục 11: Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam | Không xác định | |
| Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá | Không xác định | |
| Phụ lục 3.4: Danh mục sản phẩm bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Bột sắn tổng hợp dạng viên (hạt trân châu)- Tapioca Pearls- (hàng mới 100%),(3kg x 6 gói/thùng).... (mã hs bột sắn tổng hợ/ mã hs của bột sắn tổng)
Nguyên liệu trà sữa: Hạt trân châu nâu (bột sắn tổng hợp dạng viên)- PEARL-(2.0mm) (3kg*6 túi/thùng) hàng mới 100%,Khai tăng giá theo thông báo về trị hải quan số:13156/TB-KV1-ĐHHN-G, Ngày 24/08/2018... (mã hs nguyên liệu trà/ mã hs của nguyên liệu)
Trân châu đen,mã hàng LH1034,thùng 6 gói, mỗi gói 3 kgs, nhà sx:ECHO GOOD FOOD INTERNATIONAL CO., LTD-Thái Lan,HSD: 02/06/2020,TPC:tinh bột sắn, nước;dùng làm trà sữa, mới 100%.... (mã hs trân châu đenm/ mã hs của trân châu đe)
Hạt trân châu trắng- dùng để sản xuất trà sữa (3kg/bag, 6bags/ctn). Hàng mới 100%... (mã hs hạt trân châu t/ mã hs của hạt trân châ)
Trân Châu Vàng 2.2 (3kg/pack).Hàng mới 100%... (mã hs trân châu vàng/ mã hs của trân châu và)