- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 25010091
Mã HS 25010091
- - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN)
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN V - KHOÁNG SẢN
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
2501Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển
- Loại khác:
25010091- - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN)
25010093- - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN)
25010099- - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)15%
Thuế NK thông thường22.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AANZFTA, VJEPA, AJCEP)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 15 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVCFTAUKVFTAEVFTACPTPP_MexicoCPTPPCPTPP_ChileVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AANZFTA, VJEPA, AJCEP)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AANZ0%
Form JV0%
Form AJ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT
Xem chi tiết
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Hạn ngạch (Quả): Đang cập nhật
(áp dụng từ 01/01/2026 - 31/12/2026)
50%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 25010091
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
| Danh mục hàng hóa quản lý theo hạn ngạch thuế quan nhập khẩu | Không xác định | |
| Lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu mặt hàng muối và trứng gia cầm năm 2020 | 29/02/2020 | Còn hiệu lực |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Muối tái sinh (Globalfilter Salt) (NaCl-95% dùng cho tái sinh thiết bị làm mềm dùng để xử lý nước trong quá trình sản xuất bảng mạch)... (mã hs muối tái sinh/ mã hs của muối tái sin)
Muối biển (500g/túi), hàng mới 100%... (mã hs muối biển 500g/ mã hs của muối biển 5)
Sodium Chloride NaCl (Muối tinh)#&Hàng mới 100%... (mã hs sodium chloride/ mã hs của sodium chlor)
Muối tieu Huong Nam 80gr x 120... (mã hs muối tieu huong/ mã hs của muối tieu hu)
Muối tom TAN NHAT HUONG 180gr x 60... (mã hs muối tom tan nh/ mã hs của muối tom tan)