Mã HS 25232100

- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN V - KHOÁNG SẢN
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
2523Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke
- Xi măng poóc lăng (1):
25232100- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo
252329- - Loại khác:

Thông tin tổng quan 2026

Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại

Thuế nhập khẩu

3 mức thuế áp dụng

Thuế NK ưu đãi (MFN)32%
Thuế NK thông thường48%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AANZFTA, ATIGA, VNEAEUFTA)
Xem Diễn biến thuế suất thời gian cụ thể

Hiệp định FTA

Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 17 Hiệp định FTA

AKFTAAANZFTAACFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandCPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AANZFTA, ATIGA, VNEAEUFTA)
Xem Điều kiện hưởng ưu đãi

Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất

Form C/O có thuế suất thấp nhất

Form AANZ0%
Form D0%
Form EAV0%
Xem Điều kiện từng Form

Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu

Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau

Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Tính tổng thuế phải nộp

Thuế chống bán phá giá

Anti-dumping duty

Không áp dụng thuế chống bán phá giá

Hạn ngạch

Tariff Rate Quota (TRQ)

Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
  • Hạn ngạch: XXX tấn/năm
  • Thuế trong hạn: X%
  • Thuế ngoài hạn: Y%

Thuế FTA và Tính thuế

Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế

Diễn biến thuế suất

Đang tải...

Tính thuế nhập khẩu

Mã hàng: 25232100

Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg

Chính sách quản lý nhập khẩu

Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này

Chính sáchNgày áp dụngTình trạng
Danh Mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục III)15/05/2018Còn hiệu lực
Danh Mục linh kiện, phụ tùng xe ô tô trong nước đã sản xuất được (Phụ lục V)15/05/2018Còn hiệu lực
Danh Mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VI)15/05/2018Còn hiệu lực
Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất đượcKhông xác định

Mô tả khác

Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo

AALBORG WHITE BRAND WHITE PORTLAND CEMENT 40KG CEM I 52.5N- Xi măng pooc lăng trắng. (40kg/ bao, Hiệu AALBORG). Hàng mới 100%... (mã hs aalborg white b/ mã hs của aalborg whit)
KNIGHT BRAND WHITE PORTLAND CEMENT 40KG CEM I 52.5N (XI MĂNG TRẮNG DÙNG SẢN XUẤT BỘT TRÉT TƯỜNG)... (mã hs knight brand wh/ mã hs của knight brand)
NLSX Bột Trét: Xi măng Portland trắng CEM I 52.5N, hiệu KNIGHT BRAND (không chịu nhiệt, chịu lửa), đã đóng gói 40kgs/bao, Hàng mới 100%. Cas: 65997-15-1, không KBHC... (mã hs nlsx bột trét/ mã hs của nlsx bột tré)
NLSX Bột Trét Tường:Xi măng Portland trắng CEM I 52.5N (không chịu nhiệt, chịu lửa), hiệu KNIGHT BRAND, đã đóng gói 40kgs/bao,Hàng mới 100%. (nhà sx:AALBORG PORTLAND MALAYSIA SDN BHD), Cas:65997-15-1... (mã hs nlsx bột trét t/ mã hs của nlsx bột tré)
Xi măng Poóclăng trắng
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.