- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 25262010
Mã HS 25262010
- - Bột talc
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN V - KHOÁNG SẢN
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
2526Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc
252620- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
25262010- - Bột talc
25262090- - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)3%
Thuế NK thông thường4.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AI0%
Form AANZ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 25262010
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Mục 21: Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y được phép nhập khẩu lưu hành tại Việt Nam | Không xác định | |
| Danh mục 5: Hàng hóa dược liệu nhập khẩu vào Việt Nam | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Bột Talc(Mg3[Si4O10(OH)2]) giúp tăng độ cứng cho nhựa. Dùng trong ngành công nghiệp sản xuất hạt nhựa. Hàng mới 100%. Quy cách đóng 15 kgs/bao... (mã hs bột talcmg3[si/ mã hs của bột talcmg3)
Bột Talc AHO30, phụ gia dùng trong công nghệ sản xuất sơn,CAS NO: 14807-96-6, 25Kg/bao.Nhà sản xuất LIAONING AIHAI TALC. mới 100%... (mã hs bột talc aho30/ mã hs của bột talc aho)
Bột Talc PT20 (F.O.C), phụ gia dùng trong công nghệ sản xuất sơn,CAS NO: 14807-96-6, 25Kg/bao.Nhà sản xuất LIAONING AIHAI TALC.mới 100%... (mã hs bột talc pt20/ mã hs của bột talc pt2)
Bột Talc AH51105(F.O.C), phụ gia dùng trong công nghệ sản xuất sơn,CAS NO: 14807-96-6, 15Kg/bao.Nhà sản xuất LIAONING AIHAI TALC.mới 100%... (mã hs bột talc ah5110/ mã hs của bột talc ah5)
Bột Talc AHCP250 (F.O.C), phụ gia dùng trong công nghệ sản xuất sơn,CAS NO: 14807-96-6, 15Kg/bao.Nhà sản xuất LIAONING AIHAI TALC.mới 100%... (mã hs bột talc ahcp25/ mã hs của bột talc ahc)