- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 25309090
Mã HS 25309090
- - Loại khác
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN V - KHOÁNG SẢN
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
2530Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
253090- Loại khác:
25309010- - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang
25309090- - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)3%
Thuế NK thông thường4.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVCFTAVNEAEUFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AI0%
Form AANZ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 25309090
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Mục 17: Bảng mã số HS đối với danh mục các sản phẩm thức ăn chăn nuôi nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Khoáng chất (Al203, SiO2, Fe2O3, CaO, MgO, LOI), mã TB-300, dạng bột (25 kgs/ túi), dùng trong sản xuất miếng matit để gắn nối, hàng mới 100%... (mã hs khoáng chất al/ mã hs của khoáng chất)
Bột khoáng WOLLASTONITE; công thức hóa học: Ca3(Si3O9); đóng gói: 25 kg/bao- Dùng trong sản xuất gạch men... (mã hs bột khoáng woll/ mã hs của bột khoáng w)
Zirconium silicat (SW09S)- Nguyên liệu dùng cho sản xuất gạch... (mã hs zirconium silic/ mã hs của zirconium si)
Khoáng Wollastonite dạng bột HG-325 dùng trong phối liệu men/ xương sản xuất gốm, sứ vệ sinh, thủy tinh (Wollastonite HG-325 Mesh Powder 25 kg Bag), Mới 100%... (mã hs khoáng wollasto/ mã hs của khoáng wolla)
Chất phụ gia dạng bột Wollastonite trong sản xuất gạch ceramic để làm bóng bề mặt gạch, cỡ hạt 325 mesh, tổng số 20 bao. Hàng mới 100%.... (mã hs chất phụ gia dạ/ mã hs của chất phụ gia)