- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 29419000
Mã HS 29419000
- Loại khác
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 29 - Hóa chất hữu cơ
2941Kháng sinh
294110- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:
29412000- Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng
29413000- Các tetracyline và dẫn xuất của chúng; muối của chúng
29414000- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
29415000- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
29419000- Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, VJEPA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAVJEPAAANZFTAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, VJEPA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AI0%
Form JV0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT5%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 29419000
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Cefradine and L-Arginine USP41. Nguyen lieu sxthuockhangsinh tiem. Lo B2171911004. NSX 03/11/2019. HD 10/2021. NSX NCPC Hebei huamin pharmaceutical Co.,Ltd. 8kg/tin x2tin/CTN x3CTNS. Moi100%... (mã hs cefradine and l/ mã hs của cefradine an)
Mẫu nguyên liệu nghiên cứu: Acid Fusidic. Tiêu chuẩn: EP9. Số lô: 190710FB. NSX:21/07/2019. HSD:19/07/2021. Nhà SX: Joyang Laboratories- China. Hàng mới 100%... (mã hs mẫu nguyên liệu/ mã hs của mẫu nguyên l)
Tylosin Tartrate Powder, nguyên liệu dùng sản xuất thuốc thú y, số lô: J191103040, J191103054,J191103063,J191103066 Hsd: T11/2022.15kg/thùng. NSX: Ningxia Taiyicin Biotech Co., Ltd, mới 100%... (mã hs tylosin tartrat/ mã hs của tylosin tart)
Nguyrn liệu Dược: CEFOXITIN NATRI (CEFOXITIN SODIUM) USP41, Batch No: YP19376,YP19377,YP19378,YP19379, Exp: 12/2022, Nhà SX: Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co.,Ltd- China... (mã hs nguyrn liệu dượ/ mã hs của nguyrn liệu)
VANCOMYCIN HYDROCHLORIDE. Tiêu chuẩn CL: EP9.0, Nguyên liệu sx thuốc tân dược. Số lô: HAF1909003. Ngày sx: 3/9/2019. Hạn dùng: 2/9/2021. Nhà sx: LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD... (mã hs vancomycin hydr/ mã hs của vancomycin h)