- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 30043100
Mã HS 30043100
- - Chứa insulin
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 30 - Dược Phẩm
3004Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, VJEPA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAVJEPAAANZFTAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, VJEPA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AI0%
Form JV0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT5%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 30043100
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục 8: Danh Mục thuốc chỉ chứa 01 thành Phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Thuốc tiểu đường GLARITUS (INSULIN GLARGINE, 100IU/1 ML).Hộp 1 bút tiêm đóng sẵn ống tiêm x 3 ml. Visa: QLSP-1069-17.Số lô: DU10726/27/28/57. NSX: 06-07/2019.HD:05-06/2022:TC.TCCS... (mã hs thuốc tiểu đườn/ mã hs của thuốc tiểu đ)
Tân dược LANTUS SOLOSTAR 100 IU 3ml/ống, 5ống/hộp, Hoạt chất: Insulin glarjin 100IU. HSD: 02,05,07,08/2021, 03,04,05,06/2022. Nhà SX: Sanofi. Hàng mới 100%... (mã hs tân dược lantus/ mã hs của tân dược lan)
Sinh phẩm y tế: INSUNOVA-30/70 (Biphasic), hộp 1lọ x 10ml hỗn dịch tiêm; Visa: QLSP-847-15 (h.chất: Insulin người 100IU/ml; NSX: Biocon Ltd); Lot: BF19004683; SX: 10/2019; HD: 9/2021... (mã hs sinh phẩm y tế/ mã hs của sinh phẩm y)
Tân dược NOVOMIX 30 FLEXPEN 3ml/ống, 5ống/hộp, Hoạt chất: Combinations, HSD: 04.2021, Nhà SX: Novo Nordisk. Hàng mới 100%... (mã hs tân dược novomi/ mã hs của tân dược nov)
Tân dược: Mixtard 30 (Insulin người (rDNA) 1000IU/10ml.). Hỗn dịch tiêm. Hộp chứa 1 lọ x 10ml. Lot: JS6AD80. NSX: 10/2019. HD: 03/2022. QLSP-1128-18. Nhà SX: Novo Nordisk A/S... (mã hs tân dược mixta/ mã hs của tân dược mi)