- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 111 mã HS trong chương 30
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 30
Dược Phẩm
111 mã
3001Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3002Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến
- Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học:
300212- - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:
- Vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự:
- Tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến:
3003Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
300310- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
300410- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:
300420- Loại khác, chứa kháng sinh:
30042010- - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống (*) hoặc dạng mỡ
- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:
30043100- - Chứa insulin30043900- - Loại khác
300432- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:
30044100- - Chứa ephedrine hoặc muối của nó30044200- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó30044300- - Chứa norephedrine hoặc muối của nó30044960- - - Chứa theophylline, dạng uống (*)30044970- - - Chứa atropine sulphate30044980- - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*)30044990- - - Loại khác
300449- - Loại khác:
- - - Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó:
- - - Chứa papaverine hoặc berberine:
300450- Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36:
30045010- - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô
- - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:
300460- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
300490- Loại khác:
30049010- - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim30049020- - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN)30049030- - Thuốc sát trùng (Antiseptics)
- - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics):
- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:
- - Thuốc tẩy giun:
- - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:
- - Loại khác:
30049091- - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền30049092- - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền30049093- - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác30049094- - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm30049095- - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền30049096- - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline
3005Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
300510- Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính:
300590- Loại khác:
3006Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này
300610- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
300630- Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:
300640- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương: