- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 30064010
Mã HS 30064010
- - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 30 - Dược Phẩm
3006Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này
300640- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
30064010- - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác
30064020- - Xi măng gắn xương
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, VJEPA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAVJEPAAANZFTAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, VJEPA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AI0%
Form JV0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT5%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 30064010
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh mục trang thiết bị y tế thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Vật liệu nha khoa trám răng tạm 3M-51202 ADPER SINGLE BOND 2 REFI. Hàng mới 100%... (mã hs vật liệu nha kh/ mã hs của vật liệu nha)
Tăm giấy nha khoa (Để hàn kênh răng)/Absorbent Paper Points (Dispodent, ISO Standard Taper.02, Color Coded, SlideBox, 200 points/Box). Batch No. 19Y1105, EXP: 2023-11. Hàng mới 100%... (mã hs tăm giấy nha kh/ mã hs của tăm giấy nha)
Vật liệu trám răng Composite Z250 dạng nhộng- 6021A3.5, mới 100%... (mã hs vật liệu trám r/ mã hs của vật liệu trá)
Vật liệu hàn răng Loại EX-3 IS Liquid (Nước trộn bột sứ) (10ml/lọ), hàng mới 100%... (mã hs vật liệu hàn ră/ mã hs của vật liệu hàn)
Tăm nhựa nha khoa (Để hàn kênh răng)/Gutta Percha Points (ISO Standard Size, Length Mark, SlideBox, 120 points/Box). Batch Lot No. J1I1122, EXP: 2023-11. Hàng mới 100%... (mã hs tăm nhựa nha kh/ mã hs của tăm nhựa nha)