- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 38246000
Mã HS 38246000
- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác
3824Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:
- Loại khác:
38241000- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc
38243000- Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại
38244000- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông
38245000- Vữa và bê tông không chịu lửa
38246000- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)5%
Thuế NK thông thường7.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAAANZFTAVJEPAAJCEPACFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AI0%
Form AANZ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Áp dụng với hàng từ 3 quốc gia
India • Indonesia • China
Mức thuế44% - 69%
Tùy vào quốc gia xuất xứ, công ty sản xuất, công ty xuất khẩu
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 38246000
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Thuế chống bán phá giá (CBPG)
Chi tiết thuế CBPG theo từng quốc gia và nhà sản xuất cụ thể. Thuế CBPG là thuế BỔ SUNG, áp dụng CỘNG với thuế nhập khẩu, thuế VAT và các loại thuế khác. Mức thuế phụ thuộc vào quốc gia xuất xứ và nhà sản xuất, công ty thương mại cụ thể.
Cảnh báo thuế CBPG
Mã HS 38246000 đang bị "áp thuế chống bán phá giá" khi nhập khẩu từ 3 quốc gia với mức thuế dao động từ 44% đến 69% tùy theo công ty sản xuất, công ty thương mại cụ thể.
Tình trạng áp dụng
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giáBiên độ thuế
44% - 69%
Thời gian hiệu lực
23/11/2021 - 23/11/2026
Quốc gia áp dụng
IndiaIndonesiaChina
Chi tiết thuế CBPG theo từng quốc gia và công ty
India
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ India
53%
Biên độ thuế suất
53%
Thời gian áp dụng
23/11/2021 - 23/11/2026
| Nhà sản xuất / Xuất khẩu | Thời gian áp dụng | Mức thuế CBPG |
|---|---|---|
| Any and all companies | 23/11/2021 - 23/11/2026 | 53% |
Indonesia
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ Indonesia
44% - 57.99999999999999%
China
Chính thức áp dụng thuế Chống bán phá giá cho hàng hóa có xuất xừ từ China
45% - 69%
Công cụ tính thuế CBPG
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục III) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
| Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
| Danh Mục linh kiện, phụ tùng xe ô tô trong nước đã sản xuất được (Phụ lục V) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Nguyên liệu tá dược- Sorbitol Solution 70% BP (Non Crystalline)- 300kgs/ thùng- NSX:05/2019- NHH:05/2024- Hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu tá/ mã hs của nguyên liệu)
Phụ gia thực phẩm Sorbitol Solution (D- Sorb 80). Hạn sử dụng: 24/11/2021. Ma CAS: 50-70-4... (mã hs phụ gia thực ph/ mã hs của phụ gia thực)
Nguyên liệu sx kem đánh răng: (Chất làm ẩm): SORBITOL- Non Crystallizing 70%- Công văn xin xuất bán số: 04/19/COL-TL(16.12.2019)... (mã hs nguyên liệu sx/ mã hs của nguyên liệu)
Phụ gia thực phẩm: Sorbitol
Phụ gia thực phẩm: Sorbitol (SORBITOL 70% BP grade/Noncrystallizing grade) (C6H14O6); 240barrelX300kg/barrel. -Đký KTTPNK số 02226/N3.12/KT3 ngày 17/02/2012