- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 39172200
Mã HS 39172200
- - Bằng các polyme từ propylen
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VII - PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3917Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
39172100- - Bằng các polyme từ etylen
39172200- - Bằng các polyme từ propylen
39172300- - Bằng các polyme từ vinyl clorua
391729- - Bằng plastic khác:
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)15%
Thuế NK thông thường22.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AIFTA, AANZFTA, VJEPA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AIFTAAANZFTAVJEPAACFTAAKFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AIFTA, AANZFTA, VJEPA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AI0%
Form AANZ0%
Form JV0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 39172200
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/m/ chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
CHS10006335- Ống gió làm mát má phanh bên trái vào FEM bằng nhựa PP (bộ phận của phanh) dùng cho xe Sedan 5 chỗ, nhà sx: Roechling Automotive Chonburi, hàng mới 100%... (mã hs chs10006335 ốn/ mã hs của chs10006335)
Đầu típ có lọc 250 uL bằng nhựa (250 L automated filter tips) 1000tips/gói 10 gói/1hộp, hàng mới 100%. Hãng MGI... (mã hs đầu típ có lọc/ mã hs của đầu típ có l)
Khớp nối ống nước không ren bằng nhựa PPR, Kích thước phi 20mm. Hàng mới 100%... (mã hs khớp nối ống nư/ mã hs của khớp nối ống)
Mica ống (Acrylic Tube) CLEAR. Đường kính 20mm/ độ dày 3mm/ chiều dài 2.000mm (Hàng mới 100%, Không Model... (mã hs mica ống acryl/ mã hs của mica ống ac)
Ống tròn (vật liệu PP, loại 40A)... (mã hs ống tròn vật l/ mã hs của ống tròn vậ)