- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 417 mã HS trong chương 39
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 39
Plastic và các sản phẩm bằng plastic
417 mã
3901Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
390110- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:
390190- Loại khác:
3902Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh
3903Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
- Polystyren:
390311- - Loại giãn nở được:
390320- Các copolyme styren-acrylonitril (SAN):
390330- Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):
3904Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh
390410- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:
- Poly (vinyl clorua) khác:
390421- - Chưa hóa dẻo:
390430- Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:
390440- Các copolyme vinyl clorua khác:
390450- Các polyme vinyliden clorua:
- Các floro-polyme:
390461- - Polytetrafloroetylen:
3905Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh
- Poly (vinyl axetat):
- Các copolyme vinyl axetat:
390530- Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân:
- Loại khác:
3906Các polyme acrylic dạng nguyên sinh
390610- Poly (metyl metacrylat):
390690- Loại khác:
3907Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh
39071000- Các polyaxetal39077000- Poly(lactic axit)
- Các polyete khác:
39074000- Các polycarbonat
390750- Nhựa alkyd:
- Poly (etylen terephthalat):
- Các polyeste khác:
3908Các polyamide dạng nguyên sinh
390810- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12:
3909Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh
390910- Nhựa ure; nhựa thioure:
390920- Nhựa melamin:
- Nhựa amino khác:
390931- - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) :
390939- - Loại khác:
390940- Nhựa phenolic:
3910Các silicon dạng nguyên sinh
3911Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
3912Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
- Các axetat xenlulo:
391220- Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):
391290- Loại khác:
3913Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
3915Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic
391510- Từ các polyme từ etylen:
391520- Từ các polyme từ styren:
391530- Từ các polyme từ vinyl clorua:
391590- Từ plastic khác:
3916Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác
391610- Từ các polyme từ etylen:
391620- Từ các polyme từ vinyl clorua:
391690- Từ plastic khác:
- - Từ các polyme trùng hợp:
- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
3917Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic
391710- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
39172100- - Bằng các polyme từ etylen39172200- - Bằng các polyme từ propylen39172300- - Bằng các polyme từ vinyl clorua
391729- - Bằng plastic khác:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
- - - Loại khác:
39172921- - - - Từ các polyme trùng hợp khác39172922- - - - Từ nhựa phenolic39172923- - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên39172924- - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa39172925- - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác39172929- - - - Loại khác
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:
391731- - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
- - - Loại khác:
39173121- - - - Từ các polyme trùng hợp39173123- - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên39173124- - - - Từ sợi lưu hóa39173125- - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo39173129- - - - Loại khác
391732- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:
39173210- - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông39173220- - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN)
- - - Loại khác:
- - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
- - - - Loại khác:
39173293- - - - - Từ các polyme trùng hợp39173294- - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên39173295- - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo39173299- - - - - Loại khác
391733- - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện:
391739- - Loại khác:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
- - - Loại khác:
39173991- - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa 39173992- - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên 39173993- - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác39173994- - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo39173999- - - - Loại khác
3918Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này
391810- Từ các polyme từ vinyl clorua:
391890- Từ plastic khác:
- - Tấm trải sàn:
39189011- - - Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen39189013- - - Loại khác, bằng polyetylen39189014- - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên39189015- - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo39189016- - - Từ sợi lưu hóa39189019- - - Loại khác
- - Loại khác:
39189091- - - Từ polyetylen39189092- - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên39189093- - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo39189094- - - Từ sợi lưu hóa39189099- - - Loại khác
3919Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
391910- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm:
3920Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác
392010- Từ các polyme từ etylen:
- - Dạng tấm và phiến (SEN):
392020- Từ các polyme từ propylen:
- Từ các polyme từ vinyl clorua:
392043- - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:
- Từ các polyme acrylic:
392051- - Từ poly(metyl metacrylat):
- - - Dạng tấm và phiến (SEN):
392059- - Loại khác:
- - - Dạng tấm và phiến (SEN):
- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác:
392061- - Từ các polycarbonat:
392062- - Từ poly(etylen terephtalat):
392063- - Từ các polyeste chưa no:
392069- - Từ các polyeste khác:
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
- Từ plastic khác:
392091- - Từ poly(vinyl butyral):
392092- - Từ các polyamide:
392093- - Từ nhựa amino:
392094- - Từ nhựa phenolic:
392099- - Từ plastic khác:
39209910- - - Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên39209990- - - Loại khác
- - - Từ các polyme trùng hợp:
- - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
3921Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
- Loại xốp:
392111- - Từ các polyme từ styren:
392113- - Từ các polyurethan:
392114- - Từ xenlulo tái sinh:
392119- - Từ plastic khác:
- - - Dạng tấm và phiến (SEN) từ các sản phẩm polyme trùng hợp:
- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
392190- Loại khác:
39219010- - Từ sợi lưu hóa39219020- - Từ các protein đã được làm cứng39219030- - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên39219050- - Từ xenlulo tái sinh39219060- - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nó39219070- - Từ các polyme trùng hợp39219090- - Loại khác
- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
3922Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic
392210- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa:
392290- Loại khác:
- - Bệ rửa, bình xả nước và bệ tiểu:
3923Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
392321- - Từ các polyme từ etylen:
- - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort):
392330- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
392340- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự:
392390- Loại khác:
3924Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic
392410- Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp:
3925Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3926Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14
39261000- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học39263000- Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự39264000- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác
392620- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):
392690- Loại khác:
39269010- - Phao cho lưới đánh cá39269020- - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng
- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:
39269060- - Dụng cụ cho gia cầm ăn
- - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày: